A closer look 1- Unit 2 - Chương trình mới

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 111 

Phần dịch và hướng dẫn làm bài tập phần A closer look 1 Unit 2 Tiếng anh 8 chương trình mới

 

A CLOSER LOOK 1- UNIT 2 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI

1. Nghe và lặp lại các từ.

1.  slow (chậm)

2. colorful (đầy màu sắc)

3. friendly (thân thiện)

4. hard (chăm chỉ)

5. brave (can đảm)

6. boring (buồn chán)

7. inconvenient (bất tiện)

8. vast (rộng lớn, bát ngát)

9. peaceful (yên tĩnh, thanh thản)

10. nomadic (thuộc về du mục)

2. Đặt các từ trong phần 1 vào loại thích hợp. Vài từ có thể được

Để miêu tả

Các từ

people (người ta)

friendly, brave, boring, nomadic, colourful

life (cuộc sống)

slow, hard, boring, inconvenient, peaceful, nomadic, colorful

scenery (phong cảnh)

colourful, vast, peaceful

3.Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ. 

ride — a horse, a camel

(cưỡi - ngựa, lạc đà)

collect - hay, water

(đi lấy — cỏ, nước)

pick - wild flowers, apples

(hái - hoa dại, táo)

put up — a tent, a pole

(dimg — lều, cột)

herd - the buffaloes, the cattle

(chăn — trâu, gia súc)

4. Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.

1. picking                               2. inconvenient; collect

3. herd                                  4. ridden, brave

5. peaceful                            6. Nomadic

7. vast                                  8. put up, hard

1. Khi mùa hè đến, chúng tôi thích hái quả mâm xôi.

2. Làng tôi không có nước chạy vào, thật bất tiện. Chúng tôi phải giúp ba mẹ đi lấy nước từ sông.

3. Ở miền quê, trẻ con học chăn gia súc khi chúng còn nhỏ.

4. Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa? Mình nghĩ ai đó phải thật can đảm mới cưỡi nó.

5. Bạn có thể thư giãn nghỉ ngơi ở miền quê. Thật là bình yên.

6. Cuộc sống du mục thật khó khăn bởi vì người ta phải di chuyển rất nhiều. 7. Bầu trời ở miền quê thật bao la. Không có những tòa nhà khóa đi tầm nhìn.

8. Chúng tôi làm việc cùng nhau để dựng căn lều này. Thật là khó làm.

5. Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.

1. blackberry (quả mâm xôi)                2. clothing (quần áo)

3. climb (leo)                                      4. blind (mù)

5. click (nhấp chuột)                           6. clay (đất sét)

7. bloom (nở hoa)                               8. blossom (hoa - cưa cây ăn quả)

9. clock (cái đồng hồ)                              10. clear (trong sạch)

6. Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.

1. blame           2. blast       3. blue         4. clock         5. close

7. Nghe các câu và lặp lại.

1. Gió đang thổi rất mạnh.

2. Những người này đã leo đến đỉnh núi.

3. Cây nở đầy hoa.

4. Nhìn vào bầu trời xanh trong.

5. Người mù có thể đọc được với chữ Braille.

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top