A closer look 1 -Unit 2 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 35 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần A closer look 1 - Unit 2 - Tiếng anh 9 thí điểm.

 

A CLOSER LOOK 1 - UNIT 2 - TIẾNG ANH 9 THÍ ĐIỂM

Vocabulary 

1a, Put one of the adjectives in the box in each blank 

Đặt các tính từ vào chỗ trống 

local     delicious    ancient         historic 

helpful  warm        fascinating    comfortable 

  • ancient/historic
  • warm
  • comfortable
  • helpful
  • fascinating
  • historic/ancient
  • local
  • delicious  
  • b, Now underline all the other adjectives in the letter. 

    Bây giờ hãy gạch chân tất cả những tính từ còn lại trong bức thư 

    Key: fabulous, sunny, small, friendly, affordable, good

    2. Which of the following adjectives describe city life? Put a tick 

    5 (4)

    3. Put a suitable adjective from 2 in each blank 

    Đặt một tính từ phù hợp từ bài 2 vào trong chỗ trống. 

    1.    She lives in one of the most_________ parts of the city: there are lots of luxury shops there.

    2.    How________ ! The roads are crowded and I'm stuck in a traffic jam.

    3.    You can't stop here. Parking is____________ in this street.

    4.    This city is very_________ , there are people here from all over the world.

    5.    The gallery downtown has regular exhibitions of _____ art.

    6.    Nhieu Loc canal in Ho Chi Minh City is much less _____ than before.

    Key: 

  • fashionable 
  • annoying
  • forbidden
  • cosmopolitan
  • modern
  • polluted
  • Pronunciation 

    4. Listen and repeat, paying attention to the difference in the underlined pronouns. Circle the pronouns that sound strong.

    Nghe và nhắc lại, chú ý tới những sự khác biệt trong những đại từ được gạch chân. Khoanh các đại từ được phát âm mạnh. 

    1. A: Can you come and give me a hand?

    B: OK. Wait for me!

    2. A: Did you come to the party last night?

    B: Yes. But I didn't see you.

    3. A: Look - it’s him!

    B: Where? I can't see him.

    4. A: They told us to go this way.

    B: Well, they didn't tell us!

    5a. Listen and mark the underlined words as W( weak) of S( strong). 

    Nghe và đánh dấu xem những từ gạch chân phát âm nhẹ(W) hay mạnh (S) 

     

    Example:

    A: Are you going to talk to him (W)?

    B: No, I think he (S) should talk to me (S) first.

    1. A: ls he(___ ) there?

    B: No. Everybody else is, but he's (___ ) gone home!

    2. A: Do you know that woman?

    B: Her (__ )? Er... No. I don't recognise her (      ).

    3. A: I'm afraid we (_ ) can't stay any longer.

    B: What do you mean ‘we’ (___ )? I've (__ ) got plenty of time.

    4. A: Look! Everybody's leaving.

    B: What about us (__ )? Shall we (_ ) go, too?

    b, Work in pairs. Practise the exchanges above. 

    Làm việc nhóm. Luyện tập những đoạn hội thoại trên. 



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    Top