A closer look 1 - Unit 3 - Tiếng anh 8 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 187 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần A closer look 1 - Unit 3 - Tiếng anh 8 thí điểm.

 

A CLOSER LOOK 1 - UNIT 3 - TIẾNG ANH 8 THÍ ĐIỂM

1. Ni những tính từ trong phần A với từ trái nghĩa trong phần B

1 - d: major >< minor                          

2 - c: simple >< complicated

3 - g: modern >< traditional 

4 - a: spoken >< written

5 - f: rich >< poor  

6 - e: developed >< basic

7 - b: important >< insignificant

2. Sử dụng những từ trong phn 1 để hoàn thành các câu.

1. written

Nhiều nhóm dân tộc có ngôn ngữ riêng của họ và vài nhóm thậm chí có ngôn ngữ viết riêng.

2. traditional

Người ở những khu vực miền núi xa xôi vẫn giữ cách sống truyền thống của họ.

3. important

Tụ tập và săn bắn vẫn đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế của người Laha.

4. simple, basic

Những dân tộc ở miền núi có cách làm nông đơn giản. Họ sử dụng những dụng cụ đơn giản để làm nông.

5. rich

Người Mường ở Hòa Bình và Thanh Hóa nổi tiếng về văn chương dân gian giàu có và những bài hát truyền thống của họ.

3. Làm theo cặp. Thảo luận những từ nào cho mỗi bức hình. Những chữ cái đầu và cuối của mỗi từ được cho.

1. ceremony (nghi lễ)                           2. pagoda (chùa)

3. temple (đền)                                   4. waterwheel (bánh xe nước)

5. shawl (khăn choàng)                        6. basket (rổ)

Pronunciation

4. Nghe và lặp lại những từ sau.

 

skateboard        stamp           speech           display           first        station instead               crisp               school              basket            space        task

5. Listen again and put them in the right column according to their sounds

/sk/

/sp/

/st/

skateboard, school, basket, task

speech, display, crisp, space

stamp, first, station, instead

6. Nghe và đọc những câu sau. Sau đó gạch dưới những từ với âm sk/, /sp/, /st/.

1. speak           2. instead, staying               3. speciality, spicy

4. students, studying, schools                     5. most, schooling

1. Dân tộc H’mông mà tôi gặp ở Sa Pa nói tiếng Anh rất tốt.

2. Bạn nên đi ra ngoài chơi thay vì ở đây.

3. Món đặc sản địa phương này không quá cay.

4. Nhiều học sinh dân tộc thiểu số đang học ở trường nội trú.

5. Hầu hết trẻ em ở những ngôi làng xa xôi có thể đi học được chút ít.



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top