A closer look 1 - Unit 8 - Tiếng anh 8 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 304 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần A closer look 1 - Unit 8 - Tiếng anh 8 thí điểm .

 

A CLOSER LOOK 1 - UNIT 8 - TIẾNG ANH 8 THÍ ĐIỂM

Từ vựng

1. Viết tên cho những người thuộc những nơi sau. Sau đó nghe và lặp lại các từ.

 

Quốc gia

Người

1.the USA

2.England

3.Scotland

4.Wales

5.Ireland

6.Canada

7.Australia

8.New Zealand

 1. the Americans

2. the English

3. Scotish/ the Scots

4. the Welsh

5. the Irish

6. the Canadians

7. the Australians

8. the New Zealanders

2. Thay đổi những từ thành một danh từ (N), một tính từ (A) hoặc một động từ (V)

 

1. historic

N = history

2. symbol

V = symbolise

3. legend

A = legendary

4. iconic

N = icon

5. spetacle

A = spectacular

6. festive

N = festival

7. scenery

A = scenic

8. attraction

V = attract

 3.  Sử dụng những từ trong khung để hoàn thành các câu.

1. icon 2. symbolises 3. scenic 4. unique 5. attracts

1. Cầu cổng vàng ở San Francisco là một biểu tượng của thành phố nổi tiếng này.

2. Big Ben là một công trình kỷ niệm chính ở London mà biểu tượng cho nước Anh.

3. New Zealand nổi tiếng về vẻ đẹp cảnh quang của rừng và núi.

4. Úc là nhà của những động vật độc đáo như chuột túi và gấu koala, mà là sinh ra ở úc.

5. Lễ hội Glastonbury ở Anh là một lễ tổ chức âm nhạc và thu hút hàng ngàn người.

4.  Nối những từ / cụm từ với hình ảnh.

1. castle (lâu đài)   2. loch (hồ)

3. parade (diễu hành) 4. monument (đài tưởng niệm)

5. state (bang)     6. cattle station (trạm gia súc)

Phát âm

Các từ có tận cùng là: -ese, -ee, -eer, -oo, -oon, -ique, -ed, -esque thì trọng âm rơi vào những từ này.

Ex. Vietna'mese, employ'ee

5. Nghe và lặp lại các từ.               

 

-ese

-ee

1.Cantonese

2.Taiwanese

3.Japanese

4. Portuguese

5. employee

6. adoptee

7. addressee

8. interview

6. Đánh dấu nhấn trọng âm trong những từ gạch dưới. Sau đó nghe và lặp lại các câu

Một phần 5 số người trên thế giới là người Trung Quốc.

2. refu'gee

Một người tị nạn là người bắt buộc phải rời khỏi một quốc gia

3. trai'nee

Con gái tôi là huấn luyện viên.

4. Japa'nese

Tiếng Nhật là ngôn ngữ của người Nhật.

5. guaran'tee

Máy in này được bảo hành 2 năm.

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top