A closer look 1 - Unit 1 - Tiếng anh 6 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 30 

DAYTOT gửi tới các em phần bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần A closer look 1 - Unit 1 - Tiếng anh 6 thí điểm

 

1. Listen and repeat the words (Nghe và nhắc lại các từ)

physics (môn vật lý)

English (Tiếng anh)

history (lịch sử)

homework (bài tập về nhà)

judo (võ judo)

school lunch (Bữa trưa tại trường)

exercise (Bài thể dục)

vocabulary (từ vựng)

football (bóng đá)

lessons (tiết học)

music (âm nhạc)

science (khoa học) 

Mở CD lên và nghe, nghe đến từ nào thì bấm nút dừng (pause) để đọc lại. Cứ thế lặp lại cho hết đoạn nghe. Nhớ là từ nào các em đọc không đúng thì nghe lại nhiều lần để tập đọc cho chuẩn hơn. 

2. Work in pairs. Put the words in 1 into groups (Làm việc theo nhóm. Xếp các từ ở phần 1 vào các nhóm)

- play

- do

- have

- study

Hướng dẫn:

play: football, music

do: homework, judo, exercise

have: school lunch, lessons

study: physics, English, history, vocabulary, science

 

3. Put one of these words in each blank (Điền một trong những từ sau vào mỗi chỗ trống)

lessons                football

science               judo

homework

  • I do______ with my friend, Vy.
  • Duy plays______ for the school team.
  • All the______ at my new school are interesting.
  • They are healthy. They do______ every day.
  • I study maths, English and_______ on Mondays.
  • Key:

    1. homework

    do homework: làm bài tập về nhà

    2. football

    play football: chơi bóng đá

    3. lessons

    All the lessons at my new school are interesting: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

    4. judo

    do judo: tập luyện võ judo

    5. science

    I study maths, English and Science on Mondays: 
    Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

     

    4.Write sentences about yourself using the combinations above (Viết một số câu về bản thân, sử dụng những kết hợp ở trên)

    Hướng dẫn:

    Viết các câu về chính em và sử dụng những kết hỢp trên.

    Các em viết những câu nói về bản thân mình vào vở. Các em có thể nói năm học này các em sẽ học bao nhiêu môn, những môn đó là môn gì, môn nào em thích học,...

    This school year, I have 7 subjects: maths, English, physics, history, science and judo. I really like English and study English very well. I have English lessons on Tuesday and Friday. I also like judo because I feel very healthy when I do judo.

    5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /əʊ/ and /ʌ/

    (Nghe và nhắc lại. Chú ý phần phát âm /əʊ/ và /ʌ/ )

    1. /əʊ/: judo    going    homework     open

    2. /ʌ/: brother Monday mother month

    6. Listen to the words and put them into two groups (Nghe các từ sau và sắp xếp chúng thành 2 nhóm)

    əʊ/ and /ʌ/

    some

    rode

    don't

    hope

    Monday

    homework

    month

    come

    post

    one 

    Hướng dẫn:

    âm /əʊ/: rode, don't, hope, homework, post

    âm /ʌ/: some, Monday, month, come, one

    7.  Listen and repeat. Underline the sounds /əʊ/ and /ʌ/you hear (Nghe và nhắc lại. Gạch chân những phát âm /əʊ/ và /ʌ/)

    They are going to open a new library.

  • I'm coming home from school.
  • His brother eats lunch in the school canteen.
  • The new school year starts next month.
  • My brother is doing his homework.
  • He goes to the judo club every Sunday.
  • Key:

  • They are going to open a new library.
  • I'm coming home from school.
  • His brother eats lunch in the school canteen.
  • The new school year starts next month.
  • My brother is doing his homework.
  • He goes to the judo club every Sunday.
  •  



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    Top