banner ngang2 8

A closer look 1 - Unit 3 - Tiếng anh 6 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 778 

DAYTOT gửi tới các em phần bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phầnA closer look 1 - Unit 3 - Tiếng anh 6 thí điểm

 

Vocabulary

Appearances

arm ears elbow eyes face foot fur glasses hand head knee leg mouth neck nose tail tooth cheek finger shoulders

1. Match the words with the pictures on the cover page of 4Teen magazine. Listen, check and repeat the words.

Hướng dẫn:

Các em nên ghi nhớ một số từ chỉ ngoại hình (appearances) của chúng ta.

Nôi các từ với những hình trên trang bìa của tạp chí 4Teen. Nghe, kiểm tra và lặp lại những từ dó.

Với bài tập này thì các em có thể làm cùng nhau, cần lưu ý rằng bài tập này chỉ ra từ sô" nhiều bất quy tắc sử dụng trong khung trên. Mở CD lên, các em nghe lại nhiều lần nhằm giúp các em phát âm chuẩn hơn.

2. Create word webs.

Hướng dẫn:

Tạo mạng từ.

  • long/short: leg, arms, tail, hair
  • big/small: head, hands, ears, feet, eyes, nose
  • black/blonde/curly/straight: hair, fur
  • chubby: face, cheeks
  • round/long: face

3. Listen and repeat.

picnic

black

biscuits

big

blonde

patient

Hướng dẫn:

Nghe và lặp lại.

picnic (n) dã ngoại

biscuits (n) bánh quy

blonde (a) vàng

black (a) đen  

big (a) to, lớn 

patient (a) kiên nhẫn 

4. Listen and circle the words you hear.

/b/

/p/

band

play

brown

ponytail

big

picnic

bit

pretty

Hướng dẫn:

Nghe và khoanh tròn những từ mà em nghe được.

/b/: band (ban nhạc), brown (a) nâu

/p/: play (chơi), ponytail (đuôi ngựa), picnic (dã ngoại), pretty (dễ thương)

  • play 2. band 3. ponytail 4. brown 5. picnic 6. pretty
  • Tape script:

  • We often play badminton in the afternoon.
  • Are you singing in that band?
  • Her ponytail is so cute!
  • He has a brown nose.
  •  Let’s have another picnic this weekend!
  • She’s got such a pretty daughter.
  • 5. Listen. Then practise the chant. Notice the rhythm.

    We're having a picnic

    We're having a picnic 

    Fun!Fun!Fun!

    We're bringing some biscuits

    We're bringing some biscuits

    Yum!Yum!Yum!

    We're playing together

    We're playing together

    Hurrah!Hurrah!Hurrah! 

    Hướng dẫn:

    Nghe. Sau đó hát lại. Chú ý âm điệu.

    Chúng tôi đang đi dã ngoại Chúng tôi đang đi dã ngoại Vui! Vui! Vui!

    Chúng tôi mang vài cái bánh quy. Chúng tôi mang vài cái bánh quy. Yum! Yum! Yum!

    Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

    Chúng tôi đang chơi cùng nhau.

    Hurrah! Hurrah! Hurrah!

    6. Look at the cover page of 4Teen magazine and make the sentences.

    1. the girl/short hair?

    No, she_____________ .

    2. Harry Potter/big eyes?

    ___________

    3. The dog/a long tail.

    _____________

    4. And you, you/a round face?

    _____________

    Yes/I/. No/I.

    ____________

    Hướng dẫn:

    Nhìn vào trang bìa của tạp chí 4Teen và đặt câu.

    1. Does the girl have short hair?

    No, she doesn’t.

    2. Does Harry Potter have big eyes?

    Yes, he does.

    3. The dog has a long tail.

    4.  And you, do you have a round face?

    Yes, I do./ No, I don’t.

     

    7. Phuc, Duong and Mai are talking about their best friends. Listen and match.

    Hướng dẫn:

    Phúc, Dương, Mai đang nói về những người bạn thân nhất của họ. Nghe và nốì.

    Bài tập này sẽ cho các em nghe và đoán thử Phúc, Dương, Mai đang nói về những người thân nào có trong bức tranh nào.

    Phúc: c                     Dương: a             Mai: b

    Tape script:

    Hi, my name’s Phuc. My best friend has a round face and short hair. He isn’t very tall but he is kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

    Hello, I’m Duong. My best friend is Lucas. He has a brown nose. He is friendly! I like him because he’s always beside me.

    Hi, my name’s Mai. My best friend has short curly hair. She is kind. She writes poems for me, and she always listens to my stories. 

    8. What are the missing words? Write is or has. Listen again and check your answers.

    A. My best friend (1)__________ a round face and

    short hair. He isn't very tall but he (2)___________

    kind and funny. I like him because he often makes me laugh.

    B. My best friend is Lucas. He (3)________ a brown

    nose. He (4)________ friendly! I like him because

    he's always beside me.

    C. My best friend (5)_________ short curly hair. She

    (6)_________ kind. She writes poems for me, and

    she always listens to my stories. 

    Hướng dẫn:

    Những từ bị thiếu là những từ nào? Viết “is” hoặc “has”. Nghe lại và kiểm tra câu trả lời của em.

    (1).  has    (2). is            (3). has

    (4) . is          (5). has   (6). is

    A.  Bạn thân của tôi có một khuôn mặt tròn và mái tóc ngắn. Anh ấy không cao lắm nhưng anh ấy tốt bụng và vui tính. Mình thích anh ấy bởi vì anh ấy thường làm mình cười.

    B.   Bạn thân của mình là Lucas. Nó có cái mũi màu nâu. Nó thì thân thiện! Mình thích nó bởi vì nó luôn bên cạnh mình.

    C. Bạn thân của mình có mái tóc quăn dài. Cô ấy tốt bụng. Cô ấy viết những bài thơ cho mình, và cô ấy luôn nghe những câu chuyện của mình.



     

    Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

    Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

    Đăng ký tư vấn
    Đăng ký:
    Họ và tên học sinh (*)
    Ngày sinh
    Địa chỉ liên hệ(*)
    Họ và tên phụ huynh(*)
    Điện thoại phụ huynh(*)
    Lớp đăng ký(*)
    Môn đăng ký(*)
    Ghi chú

     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Tin nhiều người quan tâm
    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    bannerstand1 8

    bannerstand2 8

    Top