A closer look 1 - Unit 6 - Tiếng anh 6 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 29 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần A closer look 1 - Unit 6 - Tiếng anh 6 thí điểm.

 

1. Listen and repeat the words in the box.

a. wish      b. fireworks        c. furniture        d. present       e. shopping    f. tree

   g. flower       h. relative        i. pagoda         j. calendar         k. special food

Hướng dẫn:

Nghe và lặp lại những từ trong khung.

a. wish (ao ước, ước muốn)    b. fireworks (pháo hoa)

c. furniture (đồ nội thất)    d. present (quà)

e. shopping (mua sắm)    f. tree (cây)

g. flower (hoa)                        h. relative (người thân, bà con họ hàng)

i. pagoda (chùa)          j. calendar (lịch)

k. special food (đặc sản, món ăn đặc biệt)

2       Work in groups. Label the pictures with the words in 1.

Hướng dẫn:

Làm việc theo nhóm. Đặt tên những bức tranh với những từ trong phần 1 sao cho phù hỢp.

1 - b. fireworks     2 - i. pagoda     3 - d. present 4 - J. calendar

5 — f. tree        6 - g. flower    7 - h. relative      8 - e. shopping

9  - k. special food     10 - c. furniture      11 - a. wish

3. Match the verbs with the suitable nouns.

Hướng dẫn:

Nôi những động từ với danh từ thích hỢp

  • cook special food (nấu một món ăn đặc biệt)
  •  go to a pagoda (đi chùa)
  • give lucky money (cho tiền lì xì)
  • visit relative (thăm người thân)
  • clean furniture (lau chùi đồ đạc)
  • decorate our house (trang trí nhà của chúng tôi)
  • plant trees (trồng cây)
  • make a wish (ước một điều ước)
  • hang a calendar (treo một cuốn lịch)
  • watch fireworks (xem pháo hoa)
  • do the shopping (mua sắm)
  • buy peach blossom (mua hoa đào)
  • 4     Write the phrases you have formed in 3. The first one is an example.

  • cook special food 
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • _____________
  • Hướng dẫn:

    Viết những cụm từ mà bạn đã tạo thành trong phần 3.

  • make a wish (ước một điều ước)
  • cook special food (nấu một món ăn đặc biệt)
  • go to a pagoda (đi chùa)
  • decorate our house (trang trí nhà cửa chúng tôi)
  • plant trees (trồng cây)
  • watch fireworks (xem pháo hoa)
  • hang a calendar (treo một cuốn lịch)
  • give lucky money (cho tiền lì xì)
  • do the shopping (mua sắm)
  • visit relative (thăm người thân)
  • buy peach blossom (mua hoa đào)
  • clean furniture (lau chùi đồ đạc)
  • 5. Listen and repeat the words.

    celebrate

    school

    special

    she

    shopping

    spring

    blossoms

    should

    summer

    wish

    rice

    rubbish

    Which words have the sound /ʃ/ and which words have the sound /s/? Listen again and write them in the appropriate columns.

    /ʃ/ /s/
                   

                 

     

       

    Hướng dẫn:

    Nghe và lặp lại các từ sau.

    celebrate (kỷ niệm, mừng) school (trường học) special (đặc biệt)   she (cô ấy)

    shopping (mua sắm)                    spring (mùa xuân)

    blossoms (hoa)                            should (nên)

    summer (mùa hè)                        wish (ao ước)

    rice (cơm, gạo)                            rubbish (rác)

    Những từ nào có âm /ʃ/ và từ nào có âm /s/, nghe một lần nữa và đặt chúng vào cột phù hợp.

     

    /ʃ/

    /s/

    she, shopping, should, wish, rubbish.

    celebrate, school, spring, blossoms, summer, rice, special.

    6. Listen to the sentences and tick (√) which  has /ʃ/ and which has /s/.

    We come home every summer.

  • We should leave early.
  • I will make a wish.
  • I'm second in my class.
  • My mother goes shopping every day.
  • This is a small garden.
  • Spring is coming.
  • Hướng dẫn:

    Nghe các câu và chọn câu nào có /ʃ/ và câu nào có /s/.

     

     

    /ʃ/

    /s/

    1. Chúng tôi về nhà vào mỗi mùa hè.

     

    2. Chúng ta nên rời khỏi sớm.

     

    3. Tôi sẽ ước một điều ước.

     

    4. Tôi đứng thứ hai trong lớp.

     

    5. Mẹ tôi đi mua sắm mỗi ngày.

     

    6. Đây là một khu vườn nhỏ.

     

    7. Mùa xuân đang đến.

     

    7. Listen and practise reading the short poem. Pay attention to the sounds /ʃ/ and /s/.

    Hướng dẫn:

    Nghe và thực hành đọc bài thơ ngắn bằng tiếng Anh. Chú ý đến âm /s/ và /ʃ/.

    Mùa xuân đang đến!

    Tết đang đến!

    Cô ấy bán hoa đào.

    Má cô ấy bừng sáng.

    Mắt cô ấy cười.

    Nụ cười cô ấy ngại ngùng.

    Cô ấy bán hoa đào.



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    Top