A closer look 1 - Unit 10 - Tiếng anh 6 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 134 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần A closer look 1 - Unit 10 - Tiếng anh 6 thí điểm .

 

1   Listen and repeat the appliances in the box. Then put them in the appropriate columns. (You may use an appliance more than once).

wireless TV               automatic    dishwasher

modern fridge         automatic washing machine

hi-tech robot

living room

bedroom

kitchen

bathroom

 

 

 

 

Hướng dẫn:

living room

(phòng khách)

bedroom

(phòng ngủ)

kitchen

(nhà bếp)

bathroom

(phòng tắm)

wireless TV (ti vi có kết nối không dây), high-tech robot (người máy công nghệ cao)

wireless TV (ti vi có kết nối không dây), high-tech robot (người máy công nghệ cao)

modern fridge (tủ lạnh hiện đại), automatic dishwasher (máy rửa chén tự động), high-tech robot (người máy công nghệ cao)

automatic washing machine (máy giặt tự động), high-tech robot (người máy công nghệ cao)

2      Match the appliances in A with the things they can or might do in B.

A

  • wireless TV
  • automatic dishwasher
  • modern fridge
  • automatic washing machine
  • hi-tech robot
  • B

    a  look after children

    b  cook meals

    c  help us watch TV programmes from space

    d  wash and dry dishes

    e  wash and dry clothes
    Hướng dẫn:

    1  - c wireless TV - help us watch TV programmes from space

    2   - d automatic dishwasher - wash and dry dishes

    3   — b modern fridge — cook meals

    4  - e automatic washing machine - wash and dry clothes

    5  - a hi-tech robot - look after children

    3     Work in pairs. Using the information in 2, ask and answer questions about appliances in the house.

    Example:

    A: What does a wireless TV do?

    B: It helps us watch TV programmes from space.

    Hướng dẫn:

    Làm việc theo cặp. Sử dụng thông tin phần 2, hỏi và trả lời câu hỏi vể những thiết bị trong nhà.

    Ví dụ:

    A: Ti vi có kết nối không dây được dùng để làm gì?

    B: Nó giúp chúng ta xem những chương trình truyền hình từ không gian

    4   Listen to the chants. Write the words with the sounds /dr/ and /tr/ in the table.

    Drops of water

    Little drops of water

    Drip, drip, diip

    Dripping from the cottage roof

    On a rainy day.

    I’d like to live in the countryside

    I'd like to travel in a train

    Along the track

    I’d like to drive a tractor

    Through the hay.

    Hướng dẫn:

    Nghe những câu thơ sau. Viết những từ có âm /dr/ và /tr/ vào bảng sau cho phù hợp. 

    /dr/

    /tr/

    drops, drip, drive, dripping

    countryside, travel, tractor, train

    5    Say the words you have written in the table. Pay attention to the sounds /dr/ and /tr/. Can you add some more words?

    Hướng dẫn:

     Hãy nói những từ em đã viết trong bảng trên. Chú ý đến những âm /dr/ và /tr/. Em có thế thêm vài từ khác được không?

    /dr/: dream, drove, dread /tr/: tree, strict, treat, troop



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    Top