A closer look 2 - Unit 4 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 501 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần A closer look 2 - Unit 4 - Tiếng anh 9 thí điểm

 

A CLOSER LOOK 2 - UNIT 4 - TIẾNG ANH 9 THÍ ĐIỂM

1. Read the conversation from GETTING STARTED and underline the examples used to + infinitive. Then tick ( ) the correct answer.

Đọc đoạn hội thoại ở phần Getting Started và gạch chân những ví dụ sử dụng cấu trúc "used to V". Sau đó tích vào đáp án đúng. 

A: an activity that happened only once in the

B: an activity that repeatedly happened in the

C:Can activity that started in the past and continues to the present

Key: B 

2. Use used to or didn't use to with the verb from the box to complete the sentences.

Sử dụng cấu trúc "used to" hoặc "didn't use to" với những động từ ở trong bảng để hoàn thành câu sau. 

        be     dye     pull out    spend      kill      transport

1. In the countryside in Viet Nam, families _______ extended, i.e. three or more generations together in the same house.

2. The farmers in my home village_________ rice on trucks. They used buffalo-driven carts.

3. In many places in the world, people_________ cloth with natural materials.

4. Tuberculosis - TB -               a lot of people. It was a fatal disease.

5. In some European countries, a barber _______ teeth as well as cut hair.

6. My brother              his free time indoors. He went out a lot.

Key:

1. used to be

2. didn't use to transport

3. used to dye

4. used to kill

5. used to pull out

6. didn't use to spend

3. Read the conversation from GETTING STARTED and underline the main verbs in the wish sentences. Then answer the questions.

Đọc đoạn hội thoại ở phần Getting Started và gạch chân những động từ trong câu chứa "wish". Sau đó trả lời câu hỏi.  

Are the wishes for the present or the past? Những điều ước cho hiện tại hay quá khứ?

What tense are the main verbs in the sentences? Động từ chính sử dụng thì gì trong câu? 

Key: 

1. for the present 

2. the past simple and past continuous 

4. Tick if the sentence is correct. If the sentence is not correct, underline the mistake and correct it.

Tích vào những câu đúng. Nếu sai, gạch chân lỗi sai và sửa. 

Key: 

Correct: 1 and 4 

Incorrect: 

2. will => would 

3. can => could 

5. don't => didn't 

6. is => was/ were 

5. Make up wishes from the prompts. 

Viết các điều ước dựa vào gợi ý. 

Key: 

  • I wish we could communicate with animals. 
  • I wish no child was/were suffering from hunger.
  • I wish I was/were playing on the beach. 
  • I wish there was/were/would/ be no more family violence in the world. 
  • I wish I was/were going bushwalking with my friends. 
  • I wish there were four seasons in my area. 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top