Classes - Unit 5 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1117 

DAYTOT gửi tới các em phần dịch và hướng dẫn thực hành phần Classes - Unit 5 - Tiếng anh 6.

 

Classes (giờ /tiết học)

1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại)

- I don’t have my timetable. (Tôi không mang theo thời khóa biểu.)

- What do we have today? (Hôm nay chúng ta có giờ học gì?)

- It’s Monday. We have English from 7 to 7.45 (Hôm nay Thứ Hai. Chúng ta có giờ tiếng Anh từ 7h đến 7h45.)

- We have math from 7.50 to 8.35. (Chúng ta có giờ toán từ 7h50 - 8h35.)

- We have literature from 8.40 to 9.25. (Chúng ta có giờ văn học từ 8h40 đến 9h25)

- We have history from 9.35 to 10.10. (Chúng ta có giờ sử từ 9h35 đến 10h10)

- We have geography from 10.15 to 11.00. (Chúng ta có giờ địa lý từ 10h15 đến 11h)

2. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Monday: Thứ hai

Tuesday: Thứ ba

Wednesday: Thứ tư

Thursday: Thứ năm

Friday: Thứ sáu

Saturday: Thứ bảy

Sunday: Chủ nhật

3. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Nga: When do we have history?

Ba : We have it on Tuesday and Thursday.

Nga: When do we have math?

Ba : We have math it on Monday, Wednesday and Friday.

Nga: Does Lan have math on Friday?

Ba : No, she doesn’t.

Dịch bài:

Nga: Khi nào chúng ta có giờ lịch sử?

Ba: Chúng ta có giờ sử vào thứ ba và thứ năm.

Nga: Khi nào chúng ta có giờ toán?

Ba: Chúng ta có nó vào thứ hai, thứ tư và thứ sáu.

Nga: Lan có giờ toán vào thứ sáu không?

Ba: Không, bạn ấy không có.
 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top