banner ngang2 8

Communication - Unit 5 - Tiếng anh 7 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1082 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Communication - Unit 5 - Tiếng anh 7 thí điểm.

 

COMMUNICATION - UNIT 5 - TIẾNG ANH 7 THÍ ĐIỂM

1. Listen to a celebrity chef, Austin Nguyen talking about his favourite food. Which food in Extra vocabulary does he talk about? (Nghe một đầu bếp nổi tiếng, Austin Nguyen, nói về món ăn yêu thích của anh ấy. Món ăn nào trong từ vựng bổ sung mà anh ấy nói đến?)

Sticky rice (xôi)

Audio script:

Austin Nguyen: Hi, Fm celebrity chef Austin Nguyen and I want to share with you a few of my favourite dishes.

One of my favourites has to be sticky rice because we can eat it in so many ways - with a pinch of salt, with some sliced sausage. Perfect!

I eat simply at home. Just some fruit and yoghurt of breakfast, but if I’m eating out, a wonderful grilled tuna steak is my favourite dish. Delicious! Next...

2. What are your favourite food and drink? Write your answers in the table below. (Thức ăn và thức uống yêu thích của em là gì? Viêt câu trả lời của em trong bảng bên dưới.)

1. What’s your favorite food? Món ăn yèu thích của bạn là gì?

- It’s omellete. Đó là món trứng ốp la.

2. How does it taste? Nó có mùi vị như thế nào?

- It tastes delicious, a little salty and fragrant. Nó có mùi vị ngon, mằn mặn và thơm phức.

3. What’s your favorite drink? Thức uống yếu thích của bạn là gì?

- It’s lemon tea. Nó là trà chanh.

4. When do you often drink it? Bạn thường uống khi nào?

- I often drink it in the afternoon. Tôi thường uống vào buổi chiều.

5. What foreign food/ drink do you like? (Bạn thích thức ăn I thức uống nước ngoài nào?)

- It’s beefsteak. Đó là thịt bò bít tết.

6. What new food do you want to try?

Bạn muốn thử thức ăn mới nào?

It’s Kim Chi Noodle of Korea. Mì Kim Chi của Hàn Quốc.

7. What food do you hate? Bạn ghét món ăn nào?

It’s sticky rice. Mình ghét xôi.

8. What food can you cook? Bạn có thể nấu được món gì?

It’s omellete. Món trứng ốp la.

3. Now, interview three students about their favourite foods and drinks. Write their answers in the table below. (Bây giờ phỏng vấn ba học sinh về những món ăn và thức uống)

Câu hỏi

Hoc sinh 1

Hoc sinh 2

Hoc sinh 3

1. What’s your favorite food? (Món ăn yêu thích của bạn là gì?)

Sticky rice (xôi)

Grilled pork (thịt heo nướng)

Beef noodle (bún, phở bò)

2. How does it taste? (Nó có mùi vị như thế nào?)

Fragrant

(thơm)

Salty, fragrant (mặn, thơm)

Fragrant, salty, delicious (thơm, mặn, thơm ngon) 

 

 

 

 

3. What’s your favorite drink? (Thức uống yêu thích của bạn là gì?)

Orange juice (nước ép cam, cam ép)

Milk

(sữa)

Tea

(trà)

4. When do you often drink it? (Bạn thường uống khi nào?)

Afternoon

(chiều)

Morning

(sáng)

Evening

(tối)

5. What foreign food/ drink do you like? (Bạn thích thức ăn/ thức uống nước ngoài nào?)

Beefsteak (bò bít tết)

Kim chi noodle (mì Kim chi)

Beefsteak (bò bít tết)

6. What new food do you want to try? (Bạn muốn thử thức ăn mới nào?)

Kim Chi noodle (mì Kim Chi)

Beef steak (bò bít tết)

Kim chi noodle (mì Kim chi)

7. What food do you hate? (Bạn ghét món ăn nào?)

Grilled pork (thịt heo nướng)

Grilled pork (thịt heo nướng)

Hot pot (lẩu)

8. What food can you cook? (Bạn có thể nấu được món gì?)

Omellete (Trứng ốp la)

Omellete (Trứng ốp la)

Omellete (Trứng ốp la)



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top