ĐỀ CƯƠNG ÔN THI SINH LỚP 9

 - Người đăng bài viết: nguyễn thị linh  - Chuyên mục :  Đã xem: 139 

Trung tâm Dạy tốt giới thiệu tới bạn đọc đề cương ôn thi sinh lớp 9. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

 

                                                                ĐỀ CƯƠNG ÔN THI SINH 9         
PHẦN  1
1. Khi lai cây cà chua có kiểu gen AA với cây cà chua có kiểu gen aa thu được F¬¬¬1
A. 100% có kiểu gen Aa                                B. 100% có kiểu gen AA 
C. 100% có kiểu gen aa                                 D. 100% có kiểu gen A
2 .Đặc điểm của giống thuần chủng là
A. có khả năng sinh sản mạnh                           B. dễ gieo trồng
C. nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm
D. có đặc tính di truyền đồng  nhất và cho các thế hệ sau giống các thế hệ trước
3. Ở mèo, tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng lông dài. Khi lai cá thể mèo lông ngắn với mèo lông dài đều thuần chủng. Kết quả kiểu hình ở F1 là
A.100% lông ngắn.                                     B. 100% lông dài.
C. 1 lông ngắn : 1 lông dài.                        D. 3 lông ngắn : 1 lông dài.
4. Biến dị là hiện tượng
A. sinh vật biến đổi dần dưới ảnh hưởng của môi trường sống.
B. con sinh ra có những đặc điểm khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết.
C. con sinh ra mang những đặc điểm giống bố mẹ.
D. các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên được truyền đạt cho các thế hệ con cháu.
5.Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng: gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh; Gen B quy định hạt trơn, gen b quy định hạt nhăn; các gen trội là trội hoàn toàn. Theo quy luật phân li độc lập, kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb  x AaBb là:
A. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
B. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
C. 9 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
D. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
6. Menđen tiến hành phép lai phân tích nhằm mục đích:
A. kiểm tra độ thuần chủng của giống.
B. phát hiện được thể đồng hợp trong chọn giống.
C. phát hiện được thể dị hợp trong chọn giống.
D. phát hiện được tính trạng trội và tính trạng lặn.
7. Để xác định độ thuần chủng của giống, người ta cần thực hiện phép lai với cơ thể mang kiểu gen
A. đồng hợp trội.                        B. dị hợp.
C. đồng hợp lặn                         D. có kiểu hình trội.
8. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì? 
A. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.    
B. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính.
C. Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được.  
D.Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.
9. Câu 1: Ở đậu Hà Lan hoa màu đỏ là tính trạng trội, hoa trắng là tính trạng lặn. Khi cho 2 giống đậu hoa màu đỏ thuần chủng lai với hoa màu trắng. Kết quả con lai F2 là:
A. 75% hoa đỏ, 25% hoa trắng.                 B. 25% hoa đỏ, 50% hoa hồng, 25% hoa trắng. 
C. 25% hoa đỏ, 75% hoa trắng.                 D. 100% hoa màu đỏ.
10.  Ở chuột lông đen mang gen A, lông trắng mang gen a. Cho chuột lông đen lai với chuột lông trắng F1 thu được toàn lông đen. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các trường hợp sau:
A. Aa   x  Aa                                    B. AA   x  aa.    
C. Aa   x  aa.                                    D. aa    x   aa.
11. Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a). Khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ. Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là
A. Aa  (quả đỏ )                                      B. aa ( quả vàng )              
C. AA (quả đỏ )                                      D. Cả AA và Aa
12. Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách 
A. lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn.
B. lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
C. lai giữa cơ thể dị hợp với cơ thể có kiểu hình lặn.
D. cho tạp giao giữa các cơ thể dị hợp tử.
13. Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu là:
          A. sinh sản.                          B. di truyền.
          C. sao chép.                          D. biến dị.
14. Câu 1: Phép lai cho kết quả ở đời con phân li theo tỉ lệ 50%  : 50% là
A. Aa x aa                                     B. AA x Aa
C. Aa x Aa                                    D. AA x aa
15. Câu 1: Phép lai cho kết quả ở đời con phân li theo tỉ lệ 50%  : 50% là
A. AA x Aa                           B. Aa x Aa
C. AA x aa                            D. Aa x aa
16. Câu 1: Phép lai cho kết quả ở đời con phân li theo tỉ lệ 50%  : 50% là
A. Aa x aa                             B. AA x Aa
C. Aa x Aa                            D. AA x aa
17. Kiểu gen là gì?
A. Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
B. Kiểu gen là các nhân tố di truyền của cơ thể.
C. Kiểu gen là các cặp gen quy định tính trạng của sinh vật.
D. Kiểu gen là các nhân tố di truyền được kí hiệu bằng các chữ cái.
18. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu Hà Lan, kết quả của phép lai phân tích là
             A. 1: 1: 1: 1                               B. 1: 1
             C. 3: 1                                       D. 9: 3: 3 :1
19 Để tiến hành lai 1cặp tính trạng, Menđen đã sử dụng đối tượng chủ yếu là
A.chuột.                                              B. đậu Hà Lan.
C. ruồi giấm.                                      D. ong.
20 .Phép lai sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính là
A. P: Bb x bb                         B. P: BB x BB      
C. P: BB x bb                         D. P: bb x  bb
21. Ở lúa tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Nếu đời F1 có tỉ lệ kiểu hình  50% thân cao : 50% thân thấp thì kiểu gen của 2 cơ thể đem lai ở P sẽ là
A. P: Aa x aa.                                 B. P: AA x aa.
C. P: Aa x Aa.                                D. P: AA x Aa 
22. Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp. Kiểu gen biểu hiện kiểu hình thân cao là:
A. AA và Aa.                                    B. AA và aa.      
C. Aa và aa.                                      D. AA, Aa và aa.
23. Để xác định kiểu hình trội ở F1 có kiểu gen đồng hợp hay dị hợp người ta tiến hành 
A.lai kinh tế.                                 B.lai phân tích. 
C. lai một cặp tính trạng.              D. lai cơ thể F1  với bố hoặc mẹ.
24. Giống thuần chủng là giống có:
A. đặc tính di truyền các tính trạng tốt cho thế hệ sau.
B. đặc tính di truyền đồng nhất ở thế hệ F1.
C. biểu hiện các tính trạng trội có lợi trong sản xuất.
D. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định. Các thế hệ sau giống các thế hệ trước.
25. Nguyên nhân hình thành 4 loại giao tử ở F1 khi lai 2 giống thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng của Menđen là:
A. các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do khi giảm phân và thụ tinh.
B. các gen phân li tự do.
C. các gen tổ hợp ngẫu nhiên khi thụ tinh.
D. các gen phân li độc lập trong giảm phân.

PHẦN2
1.  Đơn phân của NST là
A. Nucleotit                            B. Axit amin
C. Axitnucleic                         D. Nucleoxom
2.Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
                  - A - G  -  X -  T - A - X  - G - T - 
Hãy xác định trình tự của đoạn mạch đơn bổ sung với mạch đơn trên.  
A. - T -  X  - G  - A  - T  - G - X  -  A -.
B. - U -  X   - G -  A - U - G - X  -  A- .
C. - A -  X   - G  - A - A  -  G - X  -  A- .
D. -U -  X   - T  - A - U  - G - T  - A- .
3.Ở ruồi giấm, 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể là
A.16.                           B.  8.                                              C. 4.                       D. 32.
4. Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nucleotit trên mỗi mạch đơn liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc  
A.  khuôn mẫu                                                            B.  bổ sung. 
C.  khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung.                       D. bán bảo toàn.
5.Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể có hình dạng và kích thước đặc trưng ở kì nào.
A.    Kì giữa.                    B.   Kì sau.                      C.  Kì trung gian.           D.  Kì cuối.
6. Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số nhiễm sắc thể trong tế bào đó bằng 
A. 16                          .B. 8 .                     C. 4 .                              D. 2 .
7. Đặc điểm khác biệt trong cấu trúc ARN so với ADN thể hiện ở  chỗ ARN là
A. một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch đơn song song.                      B. thuộc loại đại phân tử.
C. cấu tạo từ các nguyên tố hóa học.                                                  D. một chuỗi xoắn đơn. 
8.Ở ruồi giấm 2n=8 .Một tế bào nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra các tế bào con có tổng  số nhiễm sắc thể đơn là
A.64.                            B.60.                    C.56.                               D.112.
9.Sự duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình 
         A. nguyên phân, giảm phân.                 B. giảm phân, thụ tinh.        
          C. nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.                    D. nguyên phân, thụ tinh.
10.q.trình nguyên phân có ý nghĩa là
A.    sao chép nguyên vẹn bộ NSTcủa tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
B.    phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
C.    phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.
D.    chia đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
11, Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1      - TAGXXATG - 
Mạch 2      - ATXGGTAX -
Hãy xác định trình tự các đơn phân của đoạn ARN được tổng hợp từ mạch 2.
A.    - UAGXXAUG -.                              B.    - UAXGGUAX -.
C.    - UAGGXAUX -.                      D.    - UAXXXAUX -.
12. Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được
A. 4 trứng.                                     B. 3 trứng và 1 thể cực.
           C. 4 thể cực.                                   D. 1 trứng và 3 thể cực.
13. NST chỉ có hoạt tính di truyền và khả năng tự nhân đôi khi
A. ở trạng thái không đóng xoắn.                          B. ở trạng thái đóng xoắn.
C. ở trạng thái đóng xoắn cực đại.                        D. đang phân li về hai cực của tế bào.
14.AND tự nhân đôi đã giúp cho sự tự nhân đôi của NST, từ đó giúp cho sự phân chia của 
A. cơ thể.                     B. nhân.                          C. tế bào.             D. tế bào chất.
15,Mộttếbàosinhdụcsaukhinguyênphân 2 lầntaorasốtinhnguyênbàolà
A.    4.                               B. 8.                                   C. 16.                           D.  12.
16.Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân I. Số nhiễm sắc thể kép trong tế bào đó bằng  bao nhiêu trong các trường hợp sau.
A. 8.                       B. 16.                           C. 32.                         D. 64.
17.Sauquátrìnhtựnhânđôi, phântử ADN con cóthànhphần, sốlượngvàtrìnhtựcácNucleotit
A. đượcđổimới so với ADN mẹ.                           B. dàihơn ADN mẹ.
C. ngắnhơn ADN mẹ.                                           D. giốnghệt ADN mẹ.
18. Chức năng của tARN là
A. truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm.
B. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
 C. vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin. 
D. tham gia cấu tạo màng tế bào.
19. Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi là 
       A. 7                              B. 6                                C. 8                                       D. 5
20. Đơn phân của ADN gồm những thành phần nào.
A.    A , T, G , X.            B.  A, T ,U, X.                   C.   A, U, G, X.                D.  U ,T, G, X.
21.Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là
A. đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. có kích thước và khối lượng bằng nhau.
C. đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.
D. đều được cấu tạo từ các axit amin.
22. Phéplainàosauđâyđượcxemlàphéplaiphântích ởruồigiấm.
A. Thânxám, cánhdàilaivớithânxám, cánhcụt.
B.Thânxám, cánhdàilaivớithânđen, cánhcụt.
C. Thânxám, cánhcụtlaivớithânđen, cánhcụt.
D. Thânxám, cánhcụtlaivớithânđen, cánhdài.
23.  Trong một phân tử AND các gen 
A.    phân bố dọc chiều dài của phân tử AND.
B.    luôn dài bằng nhau.
C.    chỉ phân bố trên một mạch của phân tử AND
D.    chỉ nằm ở 2 đầu phân tử AND còn ở giữa không có.
24. cải bắp, bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Một tế bào cải bắp đang ở kỳ sau của quá trình nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là
A.    36.                 B.     18.                C.  72.           D.     9.

25. Hãy xác định đặc điểm cấu tạo của ARN khác biệt với AND trong các đặc điểm sau.
A.    Cấu tạo gồm 1 mạch xoắn.
B.    Cấu tạo gồm 2 mạch thẳng.
C.    Kích thước và khối lượng phân tử lớn hơn ADN. 
D.    Gồm có 4 loại đơn phân là: A,T,G,X.

PHẦN 3
1. Loại biến dị không di truyền được  là
A. đột biến gen .                                B. đột biến số lượng nhiễm sắc thể .
 C. thường biến.                                 D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể .

2. Ở người trong tế bào sinh dưỡng cặp NST số 21 bị đột biết cấu trúc mất đoạn nhỏ, người này mắc
A. hội chứng đao                            B. hội chứng tấc nơ
C. hội chứng claipentơ                    D. bệnh ung thư máu
3. Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là 
A. đột biến gen.                                 B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.                               
C. đột biến số lượng ADN.               D. biến dị tổ hợp.
4. Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ cơ thể 3 nhiễm
A. 2n-1                          B. 2n+1                     C. 2n+2                       D. 2n-2 
5. Biến dị nào di truyền được.
A. Đột biến và biến dị tổ hợp.                     B. Đột biến và thường biến.
C. Thường biến và biến dị tổ hợp.               D. Thường biến.
6. Loại đột biến NST nào làm tăng kích thước tế bào.
A. Lặp đoạn.                    B. Dị bội.
C. Mất đoạn.                     D. Đa bội.
7. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về thường biến.
A. Cây rau mác sống trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có lá hình bản dài.
B.    Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
C.    Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
D.    Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
8. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả lớn nhất là đột biến
A. đảo đoạn.                      B. lặp đoạn.
C.mất đoạn.                      D. cả A và B.
9. Đột biến cấu trúc NST có tính chất gì.
A.Đột biến nhiễm sắc thể thường gây hại cho sinh vật. Tuy nhiên, trong thực tế cũng gặp các dạng đột biến có lợi. (Đây là phương án trả lời đúng)
BTất cả đột biến cấu trúc NST đều có thể gây hại cho sinh vật
C.Các đột biến nhiễm sắc thể làm cho sinh vật có khả năng thích nghi hơn với môi trường.
D.Các đột biến nhiễm sắc thể chỉ có lợi cho con người.
10. Ở sinh vật, đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào?
A. Khi gặp điều kiện môi trường thuận lợi.
B. Ở thể đồng hợp và khi gặp điều kiện môi trường thích hợp.
C. Cấu trúc của gen bị biến đổi gây ảnh hưởng đến kiểu gen.
D. Khi quá trình tổng hợp Prôtêin  bị rối loạn.
11. Ở người 2n = 46 NST. Số NST trong tế bào người mắc bệnh đao là:
A. 46.                   B. 45                           C. 47.                          D. 23.
12. Ở cà độc dược 2n = 24 NST. Số NST trong tế bào cà độc dược thể tam bội là
A. 48.             B. 49.                 C. 50.                  D. 36. 
13. Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:
A.    Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
B.    Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
C.    Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
D. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
14. Sự không phân li của một cặp NST tương đồng xảy ra ở các tế bào sinh dục của cơ thể 2n sẽ cho loại giao tử 
A. n+1, n-1.                           B. n, 2n.                      C. 2n+1, 2n-1.             D. n, n+1, n-1.
15.  NST bị đột biến mất đoạn so với NST đó lúc bình thường có chiều dài
A. ngắn đi.                  B. tăng lên.                 C. không đổi.                  D. gấp đôi.
16.  : Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 20, cơ thể một nhiễm có số NST là
A.    10.                               B.   30.                               C.   40.                 D .  50.
17. Các lực sĩ cử tạ có cơ bắp phát  triển đặc biệt là bằng chứng của biến dị nào.
A. Thường biến.                          B. Biến dị tổ hợp.
C. Đột biến gen.                         D. Đột biến nhiễm sắc thể.
18. Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các nhiễm sắc thể trong tế bào được gọi là
A. đột biến dị bội thể.                           B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. đột biến đa bội thể.                          D. đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
19. Ở lúa 2n = 24 NST, khi đột biến tế bào có 25 NST. Đây là dạng đột biến 
A. thuộc thể một nhiễm.                                    B. thuộc thể ba nhiễm .
C. thuộc thể không nhiễm.                                D. thuộc thể một kép.
20. Xét một đoạn gen bình thường và một đoạn gen đột biến phát sinh từ đoạn gen bình thường sau đây:
A   T   G   X   T   X                                                     A   T    G   A   T    X
Đột biến
T    A   X   T   A   GT    A   X   G   A   G                                                
Đoạn gen bình thường                                                  Đoạn gen đột biết
Trong đoạn gen trên, đột biến xảy ra liên quan đến bao nhiêu cặp nuclêôtit?
A. 1 cặp                           B. 2 cặp                      C. 3 cặp                       D. 4 cặp
21. Ở người, nếu mất một đoạn NST thứ 21 sẽ mắc bệnh
A. ung thư máu.            B.   hồng cầu lưỡi liềm.       C.   hội chứng Tơcnơ.      D.  đao.
22. Ý nghĩa của thường biến là
A. tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật.
B. giúp cho cấu trúc nhiễm sắc thể của cơ thể hoàn thiện hơn.
C. giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống.
D. Cả A và B

23. Đột biến là những biến đổi xảy ra trong
A.    AND và NST.              B. kiểu gen.                    C. AND.                  D. NST.
24. Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm (2n + 1) của người có số lượng nhiễm sắc thể là
A.    47.                          B.  3.        C.  24.        D.            49.
25. Phát biểu nào sau đây không đúngvề mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
A.    Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường.
B.    Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
C.    Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
D.    Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chứ không truyền cho con tính trạng có sẵn.

PHẦN 4

1.  Tỉ lệ thể dị hợp ở thế hệ thứ 3 của cây tự thụ phấn bằng
    A. 12.5%.                       B. 6.25%.                    C. 3.125%.              D. 1.5625%.
2. Tế bào E.coli sau
A. 20 phút lại nhân đôi                        B. 30 phút lại nhân đôi
C. 10 phút lại nhân đôi                         D. 1 phút lại nhân đôi
3. Cá Trạch được biến đổi gen ở Việt nam có khả năng
A. sản xuất ra chất kháng sinh.
B. tổng hợp được kháng thể.
C. tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người.
D. tổng hợp được nhiều loại Prôtêin khác nhau.
4. Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không cần kiểm tra kiểu gen được goi là
A. chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
B. chọn lọc hàng loạt.
C. chọn lọc chủ định và chọn lọc không chủ định.
D. chọn lọc quy mô lớn và chọn lọc quy mô nhỏ.
5. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về ứng dụng công nghệ tế bào.
A. Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm cũng được áp dụng đối với nhiều loài vật nuôi.
B.Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương pháp có hiệu quả để tăng nhanh số lượng cá thể trong sản xuất.
C. Ở nước ta đã hoàn thiện quy trình nhân giống trong ống nghiệm đối với tất cả các loài cây trồng.
D. Phương pháp nuôi cấy mô chủ yếu được áp dụng ở động vật nuôi.
6. Phép lai cho ưu thế lai tốt nhất là
A. Aabbdd   x   aaBBDD.                            B. AabbDd  x  AABBDD.
C. AAbbdd  x  aaBBDD.                             D. AaBbdd  x   AABBDD.
7. Trong quá trình chọn giống ở thực vật để tạo ưu thế lai thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
A.    Lai khác dòng.                                               B.  Nuôi cấy mô tế bào.
C. Tự thụ phấn, qua nhiều thế hệ.                     D.  Kĩ thuật gen.
8. Ở bí, quả tròn, hoa vàng là hai tính trạng trội hoàn toàn so với quả dài, hoa trắng chúng di truyền độc lập với nhau. Khi cho cây quả tròn, hoa trắng có kiểu gen Aabb tự thụ phấn thì tỉ lệ quả tròn, hoa trắng ở F2 chiếm tỉ lệ là
A. 25%.                     B.75%.                     C. 50%.                      D. 100%.
9. Tại sao trong sinh sản hữu tính lại tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất? Vì
A. Cơ thể bố mẹ lai tạo nhiều loại giao tử.              B. Tăng nhanh số lượng cá thể ở đời con.
C. Tính di truyền của bố mẹ không ổn định.          D. Có nhiều đột biến ngẫu nhiên xuất hiện.
10. Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào? 
A. Công nghệ chuyển gen.                                   B. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi.
C. Công nghệ sinh học xử lí môi trường.           D. Công nghệ tế bào.
11. Trong trồng trọt và chăn nuôi người ta sử dụng con lai F1 làm thương phẩm mà không làm giống, vì sao?
A. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1.             B. F2 con lai có sức sống hơn bố mẹ.
C. F1 không thể sinh sản được.                     D. Tạo ra giống khác với bố mẹ.
12. Về mặt di truyền, khi cho giao phối cận huyết ở động vật hoặc tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn sẽ dẫn đến kết quả là
A. giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể.
B. sự đa dạng về kểu gen trong quần thể.
C. sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể.
D. làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen.
13. Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoàn chỉnh?
A. Tia tử ngoại.                               B. Tia hồng ngoại.
C.Hooc mon sinh trưởng.                 D. Xung điện từ.
14. Một loài thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% Aa tự thụ phấn thì tỉ lệ dị hợp và đồng hợp ở đời F2 là
A. 3/8 AA; 2/8 Aa; 3/8 aa.                   B. 2/8 AA; 4/8 Aa; 2/8 aa.
C. 1/8 AA; 6/8 Aa; 1/8 aa.                    D. 3/8 AA; 4/8 Aa; 1/8 aa.
15. Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là
A. 25%                   B. 50%                      C. 75%                          D. 100%
16. Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được dùng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là
A. virut.                               B. plasmit.                      C. thể thực khuẩn.         D. vi khuẩn E.coli.

17. Một số loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt (đậu Hà Lan, Cà chua…) động vật thường xuyên giao phối gần (chim bồ câu, chim cu gáy…) không bị thoái hóa khi giao phối cận huyết vì
A. chúng hiện đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng.
B. chúng hiện đang mang những cặp gen đồng hợp gây hại cho chúng.
C. chúng hiện đang mang những cặp gen dị hợp không gây hại cho chúng.
D. chúng hiện đang mang những cặp gen gây hại cho chúng.
18. Mỗi gia đình chỉ sinh 1 đến 2 con. Để tôn vinh ngày gia đình Việt Nam người ta lấy ngày, tháng trong năm là
A.    28 tháng 6.            B. 26 tháng 3.                  C   .   28 tháng 5.             D. 20 tháng 10.
19.  Để có đủ số lượng cây trồng trong thời gian ngắn, đáp ứng yêu cầu sản xuất người ta thường dùng phương pháp nào?
A. Nuôi cấy tế bào và mô.                    
B. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm (Vi nhân giống).
C. Kĩ thuật gen.
D. Công nghệ gen.
20. Nếu ở thế hệ xuất phát (P) có kiểu gen  Aa là 100%, trải qua 1 thế hệ tự thụ phấn ở cây giao phấn, thì tỉ lệ phần trăm của cá thể mang kiểu gen dị hợp ở thế hệ con lai thứ hai (F2) còn lại là
A. 12,5%.                  B. 25%.                   C. 50%.                      D. 75%.
21. Ở thực vật muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp nào?
A. Nhân giống vô tính.                                 B. Chọn lọc th¬ường xuyên. 
C. Cho lai khác thứ.                                    D. Củng cố các dòng tao được
22.  Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào?  
A. Công nghệ tế bào                                                      B. Công nghệ chuyển gen 
C. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi                 D. Công nghệ sinh học xử lí môi trường
23. Ưu thế lai là
A.    hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả bố mẹ.
B.    hiện tượng các thế hệ con cháu sinh ra có sức sống cao hơn thế hệ bố mẹ, tổ tiên.
C.    hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh hơn cả bố mẹ.
D.    hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống vượt trội so với cả bố mẹ.
24. Trong sản xuất kháng sinh bằng công nghệ tế bào, người ta thường sử dụng tế bào ung thư vì
A.    chúng có khả năng phân chia liên tục.
B.    có thể giảm độc tính tế bào ung thư để chữa bệnh ung thư.
C.    chúng có khả năng tổng hợp nhiều loại kháng thể khác nhau.
D.    chúng dễ dàng lây nhiễm vào tế bào động vật.
25. Khi nói về nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.    Được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp.
B.    Tiết kiệm diện tích nhân giống.
C.    Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong thời gian ngắn.
D.    Bảo tồn một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng. 
PHẦN 5
1. Chuỗi thức ăn hoàn chỉnh gồm:
A. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân hủy.
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy.
C. Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy.
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
2. Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?
A. Muỗi                      B. Dơi                     C. Chuột                        D. Thằn lằn
3. Quần thể người có đặc điểm nào sau đây khác so với quần thể sinh vật khác?
A. Kinh tế - xã hội.            B. Tỉ lệ giới tính.         C. Thành phần nhóm tuổi.    D. Mật độ.
4. Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật
A. có thân nhiệt ổn định.
B. có thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ của môi trường. 
C. có giới hạn chịu nhiệt hẹp.
D. có giới hạn chịu nhiệt rộng.
5. Trong một hệ sinh thái, một lưới thức ăn có các quần thể sinh vật sau: bọ rùa, ếch, cây cỏ, rắn, diều hâu, nấm, cáo, gà rừng, dê, hổ. Nhóm sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái là
A.    cây cỏ              . B .bọ rùa, ếch nhái.                      C . nấm.              D. gà rừng, cáo, hổ.
6 Nhóm sinh vật sống trong đất là
A. cá trôi, cá quả.                                                           B. giun đất, dế trũi.
C. chim bồ câu, chim sẻ.                                                D. sư tử, mèo.
7. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là đặc điểm thích nghi của thực vật đối với nhân tố sinh thái
A. ánh sáng.                   B. nhiệt độ.               C. độ ẩm.                    D. không khí.
8. Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. 
B. Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
C. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật. 
D. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định. 
9. Thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm
A.    thành phần vô sinh, động vật,  thực vật, VSV.
B.    đất đá, nước, không khí.
C.    động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.
     D. sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.

10. Trong một quần xã sinh vật, một lưới thức ăn gồm có các quần thể sinh vật sau: cây cỏ, cây gỗ, hươu, nai, hổ, đại bàng, giun đất, vi sinh vật. Nhóm sinh vật sản xuất trong quần xã đó là
A. cây cỏ, cây gỗ.              B. hươu, nai.                C. hổ, đại bàng.     D. giun đất, vi sinh vật.
11. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A.    Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa 
B.    Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ
C. Các cây xanh trong một khu rừng 
D.Cả A, B và đều đúng.
12. Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về
A. nguồn gốc.                        B. dinh dưỡng           C. cạnh tranh.                 D. hợp tác.
13. Đặc điểm nào sau đây không có ở quần thể sinh vật mà chỉ có ở quần thể người?
A. Kinh tế - xã hội.                                      B. Tỉ lệ giới tính.
C. Thành phần nhóm tuổi.                          D. Mật độ
14.  Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Rừng trồng.                B. Hồ nuôi cá.                  C. Đồng ruộng    D. Rừng nhiệt đới.
15. Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái.
B. Nhân tố sinh thái là tất cả những yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
C. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
16. Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cạnh tranh?
A. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y.
B. Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển năng suất lúa giảm.
C. Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu.
D. Giun đũa sống trong ruột người.
17. Trong rừng Cúc Ph¬ương, có thể gặp một số cây dây leo thân gỗ quấn vào một cây gỗ khác để leo cao làm cho cây “chủ” bị chết ngẹn. Đó là mối quan hệ nào d¬ưới đây?
 A. Hội sinh.                              B. Cạnh tranh về ánh sáng.
C. Vật chủ - kí sinh.                   D. Cộng sinh.
18. Tảo quang hợp, nấm hút nước hợp thành địa ylà mối quan hệ
A. hội sinh                              B. cạnh tranh                      C. cộng sinh         D. kí sinh 
19. Rừng thuộc loại tài nguyên nào.
A.Tài nguyên tái sinh.                                B.Tài nguyên không tái sinh.
C.Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.           D.Tài nguyên vừa tái sinh, vừa không tái sinh.
20. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các mối quan hệ là:
A. Cạnh tranh và đối địch.                    . B. Hỗ trợ và cạnh tranh.
C. Hỗ trợ và đối địch.                              D. Cạnh tranh và ức chế.
21. Trong rừng cúc phương, có thể gặp một số cây dây leo thân quấn vào một cây gỗ khác để leo cao làm cho cây ‘Chủ” bị chết nghẹt. Đó là mối quan hệ nào dưới đây ?
A.Cạnh tranh về ánh sáng.            B. Hội sinh.         C.Vật chủ - Ký sinh.         D.Cộng sinh.
22. Trong một hệ sinh thái, cây xanh có vai trò là
A. sinh vật phân giải.                 B. sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C. sinh vật tiêu thụ.                   D. sinh vật sản xuất.
23. Nếu ánh sáng tác động vào cây từ một phía thì 
A.    ngọn cây mọc cong về phía có nguồn sáng.                     B. cây mọc thẳng.
C. cây mọc quay về phía mặt trời.                                        D. ngọn cây rủ xuống.
24. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là
A.    cành chỉ tập trung ở ngọn cây, các cành phía dưới sớm tự rụng.
B.    cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.
C.    cây mọc trong rừng có thân cao, to và mọc thẳng.
D.    cây trồng được tỉa các cành phía dưới.
25. Các loài thú hoạt động về ban đêm là
A.    dơi, chồn, sóc.       B. chồn, hổ, cừu.            C. cáo, sóc, dê.             D.  trâu, bò, dơi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


ĐỀ CƯƠNG ÔN THI  SINH 9
PHẦN1
1. Khi lai cây cà chua có kiểu gen AA với cây cà chua có kiểu gen aa thu được F¬¬¬1
A. 100% có kiểu gen Aa 
B. 100% có kiểu gen AA 
C. 100% có kiểu gen aa
D. 100% có kiểu gen A
2 .Đặc điểm của giống thuần chủng là
A. có đặc tính di truyền đồng  nhất và cho các thế hệ sau giống các thế hệ trước
B. có khả năng sinh sản mạnh
C. dễ gieo trồng
D. nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

3. Ở mèo, tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng lông dài. Khi lai cá thể mèo lông ngắn với mèo lông dài đều thuần chủng. Kết quả kiểu hình ở F1 là
A.100% lông ngắn. 
B. 100% lông dài.
C. 1 lông ngắn : 1 lông dài.
D. 3 lông ngắn : 1 lông dài.
4. Biến dị là hiện tượng
A. con sinh ra có những đặc điểm khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết.
B. sinh vật biến đổi dần dưới ảnh hưởng của môi trường sống.
C. con sinh ra mang những đặc điểm giống bố mẹ.
D. các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên được truyền đạt cho các thế hệ con cháu.
5.Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng: gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh; Gen B quy định hạt trơn, gen b quy định hạt nhăn; các gen trội là trội hoàn toàn. Theo quy luật phân li độc lập, kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb  x AaBb là:
A. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
B. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.
C. 9 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
D. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.

6. Menđen tiến hành phép lai phân tích nhằm mục đích:
A. kiểm tra độ thuần chủng của giống.
B. phát hiện được thể đồng hợp trong chọn giống.
C. phát hiện được thể dị hợp trong chọn giống.
D. phát hiện được tính trạng trội và tính trạng lặn.
7. Để xác định độ thuần chủng của giống, người ta cần thực hiện phép lai với cơ thể mang kiểu gen
A. đồng hợp lặn. 
B. đồng hợp trội.
C. dị hợp.
D. có kiểu hình trội.
8. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì? 
A. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.    
B. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính.
C. Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được.  
D.Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.

9. Câu 1: Ở đậu Hà Lan hoa màu đỏ là tính trạng trội, hoa trắng là tính trạng lặn. Khi cho 2 giống đậu hoa màu đỏ thuần chủng lai với hoa màu trắng. Kết quả con lai F2 là:
A. 75% hoa đỏ, 25% hoa trắng.    
B. 25% hoa đỏ, 50% hoa hồng, 25% hoa trắng. 
C. 25% hoa đỏ, 75% hoa trắng.   
D. 100% hoa màu đỏ.

CAUHOI
10.  Ở chuột lông đen mang gen A, lông trắng mang gen a. Cho chuột lông đen lai với chuột lông trắng F1 thu được toàn lông đen. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các trường hợp sau:
A. AA   x  aa.    
B. Aa   x  Aa.
C. Aa   x  aa.
D. aa    x   aa.

11. Ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội hoàn toàn so với quả vàng (a). Khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ. Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen là
A. AA (quả đỏ )
B. Aa  (quả đỏ )         
C. aa ( quả vàng )              
D. Cả AA và Aa
12. Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách 
A. lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể có kiểu hình lặn.
B. lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
C. lai giữa cơ thể dị hợp với cơ thể có kiểu hình lặn.
D. cho tạp giao giữa các cơ thể dị hợp tử.
13. Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu là:
A. di truyền.
B. sinh sản.
C. sao chép.
D. biến dị.
14. Câu 1: Phép lai cho kết quả ở đời con phân li theo tỉ lệ 50%  : 50% là
A. Aa x aa
B. AA x Aa
C. Aa x Aa
D. AA x aa

15. Câu 1: Phép lai cho kết quả ở đời con phân li theo tỉ lệ 50%  : 50% là
A. Aa x aa
B. AA x Aa
C. Aa x Aa
D. AA x aa

16. Câu 1: Phép lai cho kết quả ở đời con phân li theo tỉ lệ 50%  : 50% là
A. Aa x aa
B. AA x Aa
C. Aa x Aa
D. AA x aa
17. Kiểu gen là gì?
A. Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
B. Kiểu gen là các nhân tố di truyền của cơ thể.
C. Kiểu gen là các cặp gen quy định tính trạng của sinh vật.
D. Kiểu gen là các nhân tố di truyền được kí hiệu bằng các chữ cái.


18. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen ở cây đậu Hà Lan, kết quả của phép lai phân tích là
A. 1: 1: 1: 1
B. 1: 1
C. 3: 1
D. 9: 3: 3 :1
19 Để tiến hành lai 1cặp tính trạng, Menđen đã sử dụng đối tượng chủ yếu là
A. đậu Hà Lan.
B. chuột.
C. ruồi giấm.
D. ong.

20 .Phép lai sau đây cho kết quả ở con lai không đồng tính là
A. P: Bb x bb         
B. P: BB x BB      
C. P: BB x bb      
D. P: bb x  bb

21. Ở lúa tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Nếu đời F1 có tỉ lệ kiểu hình  50% thân cao : 50% thân thấp thì kiểu gen của 2 cơ thể đem lai ở P sẽ là
A. P: Aa x aa.
B. P: AA x aa.
C. P: Aa x Aa.
D. P: AA x Aa 
22. Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp. Kiểu gen biểu hiện kiểu hình thân cao là:
A. AA và Aa.        
B. AA và aa.      
C. Aa và aa.
D. AA, Aa và aa.
23. Để xác định kiểu hình trội ở F1 có kiểu gen đồng hợp hay dị hợp người ta tiến hành 
A. lai phân tích.
B. lai kinh tế.
C. lai một cặp tính trạng.
D. lai cơ thể F1  với bố hoặc mẹ.

24. Giống thuần chủng là giống có:
A. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định. Các thế hệ sau giống các thế hệ trước.
B. đặc tính di truyền các tính trạng tốt cho thế hệ sau.
C. đặc tính di truyền đồng nhất ở thế hệ F1.
D. biểu hiện các tính trạng trội có lợi trong sản xuất.

25. Nguyên nhân hình thành 4 loại giao tử ở F1 khi lai 2 giống thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng của Menđen là:
A. các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do khi giảm phân và thụ tinh.
B. các gen phân li tự do.
C. các gen tổ hợp ngẫu nhiên khi thụ tinh.
D. các gen phân li độc lập trong giảm phân.

PHẦN2
1.  Đơn phân của NST là
A. Nucleoxom
B. Nucleotit
C. Axit amin
D. Axitnucleic

  2.Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
                  - A - G  -  X -  T - A - X  - G - T - 
Hãy xác định trình tự của đoạn mạch đơn bổ sung với mạch đơn trên.  
A. - T -  X  - G  - A  - T  - G - X  -  A -.
B. - U -  X   - G -  A - U - G - X  -  A- .
C. - A -  X   - G  - A - A  -  G - X  -  A- .
D. -U -  X   - T  - A - U  - G - T  - A- .
3.Ở ruồi giấm, 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể là
A.16.
B.  8.
C. 4.
D. 32.
4. Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nucleotit trên mỗi mạch đơn liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc  
A.  bổ sung. 
B.  khuôn mẫu.
C.  khuôn mẫu và nguyên tắc bổ sung.
D. bán bảo toàn.
5.Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể có hình dạng và kích thước đặc trưng ở kì nào.
B.    Kì giữa.
C.    Kì sau. 
D.    Kì trung gian.
E.    Kì cuối.

6. Ở ruồi giấm 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số nhiễm sắc thể trong tế bào đó bằng 
A. 16 .
B. 8 .
C. 4 .
D. 2 .
7. Đặc điểm khác biệt trong cấu trúc ARN so với ADN thể hiện ở  chỗ ARN là
A. một chuỗi xoắn đơn. 
B. một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch đơn song song.
C. thuộc loại đại phân tử.
D. cấu tạo từ các nguyên tố hóa học.

8.Ở ruồi giấm 2n=8 .Một tế bào nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra các tế bào con có tổng  số nhiễm sắc thể đơn là
A.64.
B.60.
C.56.
D.112.
9.Sự duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình 
A. nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.
B. nguyên phân, giảm phân.                 
C. giảm phân, thụ tinh.                    
D. nguyên phân, thụ tinh.

10.trình nguyên phân có ý nghĩa là
E.    sao chép nguyên vẹn bộ NSTcủa tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
F.    phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
G.    phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.
H.    chia đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

11, Một đoạn mạch của gen có cấu trúc như sau:
Mạch 1      - TAGXXATG - 
Mạch 2      - ATXGGTAX -
Hãy xác định trình tự các đơn phân của đoạn ARN được tổng hợp từ mạch 2.

A.    - UAGXXAUG -. 
B.    - UAXGGUAX -.
C.    - UAGGXAUX -.
D.    - UAXXXAUX -.
CAUHOI
12. Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được
A. 1 trứng và 3 thể cực.
B. 4 trứng.
C. 3 trứng và 1 thể cực.
 D. 4 thể cực.
13. NST chỉ có hoạt tính di truyền và khả năng tự nhân đôi khi
A. ở trạng thái không đóng xoắn.
B. ở trạng thái đóng xoắn.
C. ở trạng thái đóng xoắn cực đại.
D. đang phân li về hai cực của tế bào.

14.AND tự nhân đôi đã giúp cho sự tự nhân đôi của NST, từ đó giúp cho sự phân chia của 
A. nhân.
B. cơ thể.
C. tế bào.
D. tế bào chất.
15,Mộttếbàosinhdụcsaukhinguyênphân 2 lầntaorasốtinhnguyênbàolà
B.    4.
C.    8.
D.    16.
E.    12.
16. Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân I. Số nhiễm sắc thể kép trong tế bào đó bằng  bao nhiêu trong các trường hợp sau.
A. 8.
B. 16.
C. 32.
D. 64.
17.Sauquátrìnhtựnhânđôi, phântử ADN con cóthànhphần, sốlượngvàtrìnhtựcácNucleotit
A. giốnghệt ADN mẹ.
B. đượcđổimới so với ADN mẹ.
C. dàihơn ADN mẹ.
D. ngắnhơn ADN mẹ.
18. Chức năng của tARN là
A. vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin. 
B. truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm.
C. tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
D. tham gia cấu tạo màng tế bào.

19. Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi là 
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5

20. Đơn phân của ADN gồm những thành phần nào.
B.    A , T, G , X.
C.    A, T ,U, X.
D.    A, U, G, X.
E.    U ,T, G, X.
21.Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là
A. đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. có kích thước và khối lượng bằng nhau.
C. đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.
D. đều được cấu tạo từ các axit amin.
22. Phéplainàosauđâyđượcxemlàphéplaiphântích ởruồigiấm.
A.Thânxám, cánhdàilaivớithânđen, cánhcụt. 
B. Thânxám, cánhdàilaivớithânxám, cánhcụt.
C. Thânxám, cánhcụtlaivớithânđen, cánhcụt.
D. Thânxám, cánhcụtlaivớithânđen, cánhdài.
23.        Trong một phân tử AND các gen 
E.    phân bố dọc chiều dài của phân tử AND.
F.    luôn dài bằng nhau.
G.    chỉ phân bố trên một mạch của phân tử AND
H.    chỉ nằm ở 2 đầu phân tử AND còn ở giữa không có.
24. cải bắp, bộ nhiễm sắc thể 2n = 18. Một tế bào cải bắp đang ở kỳ sau của quá trình nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là
B.    36.    
C.    18.                
D.    72.        
E.    9.
25. Hãy xác định đặc điểm cấu tạo của ARN khác biệt với AND trong các đặc điểm sau.
E.    Cấu tạo gồm 1 mạch xoắn.
F.    Cấu tạo gồm 2 mạch thẳng.
G.    Kích thước và khối lượng phân tử lớn hơn ADN. 
H.    Gồm có 4 loại đơn phân là: A,T,G,X.


PHẦN 3

1. Loại biến dị không di truyền được  là
A. thường biến.
B. đột biến gen .
C. đột biến số lượng nhiễm sắc thể .
D. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể .

2. Ở người trong tế bào sinh dưỡng cặp NST số 21 bị đột biết cấu trúc mất đoạn nhỏ, người này mắc
A. bệnh ung thư máu
B. hội chứng đao
C. hội chứng tấc nơ
D. hội chứng claipentơ
3. Biến dị làm thay đổi cấu trúc của gen được gọi là 
A. đột biến gen. 
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.                               
C. đột biến số lượng ADN.                        
D. biến dị tổ hợp.
4. Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ cơ thể 3 nhiễm
A. 2n+1
B. 2n-1
C. 2n+2
D. 2n-2 
5. Biến dị nào di truyền được.
A. Đột biến và biến dị tổ hợp.
B. Đột biến và thường biến.
C. Thường biến và biến dị tổ hợp.
D. Thường biến.
6. Loại đột biến NST nào làm tăng kích thước tế bào.
A. Đa bội.
B. Lặp đoạn.
C. Dị bội.
D. Mất đoạn.
7. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về thường biến.
A. Cây rau mác sống trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có lá hình bản dài.
E.    Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
F.    Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.
G.    Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.
8. Dạng đột biến cấu trúc NST gây hậu quả lớn nhất là đột biến
A.mất đoạn. 
B. đảo đoạn.
C. lặp đoạn.
D. cả A và B.
9. Đột biến cấu trúc NST có tính chất gì.
A.Đột biến nhiễm sắc thể thường gây hại cho sinh vật. Tuy nhiên, trong thực tế cũng gặp các dạng đột biến có lợi. (Đây là phương án trả lời đúng)
BTất cả đột biến cấu trúc NST đều có thể gây hại cho sinh vật
C.Các đột biến nhiễm sắc thể làm cho sinh vật có khả năng thích nghi hơn với môi trường.
D.Các đột biến nhiễm sắc thể chỉ có lợi cho con người.
10. Ở sinh vật, đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào?
A. Ở thể đồng hợp và khi gặp điều kiện môi trường thích hợp.
B. Khi gặp điều kiện môi trường thuận lợi.
C. Cấu trúc của gen bị biến đổi gây ảnh hưởng đến kiểu gen.
D. Khi quá trình tổng hợp Prôtêin  bị rối loạn.
11. Ở người 2n = 46 NST. Số NST trong tế bào người mắc bệnh đao là:
 A. 47.            
 B. 46.            
 C. 45                      
D. 23.
12. Ở cà độc dược 2n = 24 NST. Số NST trong tế bào cà độc dược thể tam bội là
A. 36. 
B. 48.
C. 49.
D. 50.
13. Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:
D.    Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
E.    Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
F.    Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
D. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
14. Sự không phân li của một cặp NST tương đồng xảy ra ở các tế bào sinh dục của cơ thể 2n sẽ cho loại giao tử 
A. n+1, n-1.
B. n, 2n.
C. 2n+1, 2n-1.
D. n, n+1, n-1.
15.  NST bị đột biến mất đoạn so với NST đó lúc bình thường có chiều dài
A. ngắn đi.
B. tăng lên.
C. không đổi.
D. gấp đôi.
16.  : Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 20, cơ thể một nhiễm có số NST là
B.    10.
C.    30.
D.    40.
E.    50.
17. Các lực sĩ cử tạ có cơ bắp phát  triển đặc biệt là bằng chứng của biến dị nào.
A. Thường biến.
B. Biến dị tổ hợp.
C. Đột biến gen.
D. Đột biến nhiễm sắc thể.
18. Hiện tượng tăng số lượng xảy ra ở toàn bộ các nhiễm sắc thể trong tế bào được gọi là
A. đột biến đa bội thể. (Đây là phương án trả lời đúng)
B. đột biến dị bội thể.
C. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.                   
D. đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.

19. Ở lúa 2n = 24 NST, khi đột biến tế bào có 25 NST. Đây là dạng đột biến 
A. thuộc thể ba nhiễm .
B. thuộc thể một nhiễm.                         
C. thuộc thể không nhiễm.                     
D. thuộc thể một kép.
20. Xét một đoạn gen bình thường và một đoạn gen đột biến phát sinh từ đoạn gen bình thường sau đây:
A   T   G   X   T   X                                                     A   T    G   A   T    X
Đột biến                                                                                                 T    A   X   T    A  G                                                    T    A   X   G   A   G                                                
Đoạn gen bình thường                                                  Đoạn gen đột biết
Trong đoạn gen trên, đột biến xảy ra liên quan đến bao nhiêu cặp nuclêôtit?
A. 1 cặp
B. 2 cặp
C. 3 cặp
D. 4 cặp

21. Ở người, nếu mất một đoạn NST thứ 21 sẽ mắc bệnh
A.    ung thư máu.
B.    hồng cầu lưỡi liềm.
C.    hội chứng Tơcnơ.
D.    đao.
22. Ý nghĩa của thường biến là
A. giúp sinh vật biến đổi hình thái để thích nghi với điều kiện sống.
B. tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của sinh vật.
C. giúp cho cấu trúc nhiễm sắc thể của cơ thể hoàn thiện hơn.
D. Cả A và B
23. Đột biến là những biến đổi xảy ra trong
B.    AND và NST.
B. kiểu gen.
      C. AND.
      D. NST.
24. Trong tế bào sinh dưỡng, thể 3 nhiễm (2n + 1) của người có số lượng nhiễm sắc thể là
B.    47. 
C.    3.        
D.    24.        
E.    49.
25. Phát biểu nào sau đây không đúngvề mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?
E.    Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường.
F.    Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.
G.    Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
H.    Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen chứ không truyền cho con tính trạng có sẵn.
PHẦN 4

1.  Tỉ lệ thể dị hợp ở thế hệ thứ 3 của cây tự thụ phấn bằng
    A. 12.5%.
    B. 6.25%.
    C. 3.125%.
    D. 1.5625%.
2. Tế bào E.coli sau
A. 30 phút lại nhân đôi
B. 20 phút lại nhân đôi
C. 10 phút lại nhân đôi
D. 1 phút lại nhân đôi
3. Cá Trạch được biến đổi gen ở Việt nam có khả năng
A. tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người.
B. sản xuất ra chất kháng sinh.
C. tổng hợp được kháng thể.
D. tổng hợp được nhiều loại Prôtêin khác nhau.
4. Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không cần kiểm tra kiểu gen được goi là
A. chọn lọc hàng loạt.
B. chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.
C. chọn lọc chủ định và chọn lọc không chủ định.
D. chọn lọc quy mô lớn và chọn lọc quy mô nhỏ.
5. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về ứng dụng công nghệ tế bào.
A.Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương pháp có hiệu quả để tăng nhanh số lượng cá thể trong sản xuất.
B. Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm cũng được áp dụng đối với nhiều loài vật nuôi.
C. Ở nước ta đã hoàn thiện quy trình nhân giống trong ống nghiệm đối với tất cả các loài cây trồng.
D. Phương pháp nuôi cấy mô chủ yếu được áp dụng ở động vật nuôi.

6. Phép lai cho ưu thế lai tốt nhất là
A. AAbbdd  x  aaBBDD. 
B. Aabbdd   x   aaBBDD.
C. AabbDd  x  AABBDD.
D. AaBbdd  x   AABBDD.
7. Trong quá trình chọn giống ở thực vật để tạo ưu thế lai thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
B.    Lai khác dòng.
C.    Nuôi cấy mô tế bào.
D.    Tự thụ phấn, qua nhiều thế hệ.
E.    Kĩ thuật gen.
8. Ở bí, quả tròn, hoa vàng là hai tính trạng trội hoàn toàn so với quả dài, hoa trắng chúng di truyền độc lập với nhau. Khi cho cây quả tròn, hoa trắng có kiểu gen Aabb tự thụ phấn thì tỉ lệ quả tròn, hoa trắng ở F2 chiếm tỉ lệ là
A.75%.  
B. 25%.
C. 50%.
D. 100%.
9. Tại sao trong sinh sản hữu tính lại tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất? Vì
A. Cơ thể bố mẹ lai tạo nhiều loại giao tử.
B. Tăng nhanh số lượng cá thể ở đời con.
C. Tính di truyền của bố mẹ không ổn định.
D. Có nhiều đột biến ngẫu nhiên xuất hiện.

10. Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào? 
A. Công nghệ tế bào.    
B. Công nghệ chuyển gen.
C. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi.
D. Công nghệ sinh học xử lí môi trường.

11. Trong trồng trọt và chăn nuôi người ta sử dụng con lai F1 làm thương phẩm mà không làm giống, vì sao?
A. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1.             B. F2 con lai có sức sống hơn bố mẹ.
C. F1 không thể sinh sản được.                     D. Tạo ra giống khác với bố mẹ.

12. Về mặt di truyền, khi cho giao phối cận huyết ở động vật hoặc tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn sẽ dẫn đến kết quả là
A. giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể.
B. sự đa dạng về kểu gen trong quần thể.
C. sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể.
D. làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen.
13. Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoàn chỉnh?
A.Hooc mon sinh trưởng.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại.
D. Xung điện từ.
14. Một loài thực vật, thế hệ xuất phát P có 100% Aa tự thụ phấn thì tỉ lệ dị hợp và đồng hợp ở đời F2 là

A. 3/8 AA; 2/8 Aa; 3/8 aa. 
B. 2/8 AA; 4/8 Aa; 2/8 aa.
C. 1/8 AA; 6/8 Aa; 1/8 aa.
D. 3/8 AA; 4/8 Aa; 1/8 aa.
15. Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là
A. 25%                   B. 50%                      C. 75%                          D. 100%

16. Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được dùng làm “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là
A. vi khuẩn E.coli.
B. virut.
C. plasmit.
D. thể thực khuẩn.

17. Một số loài thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt (đậu Hà Lan, Cà chua…) động vật thường xuyên giao phối gần (chim bồ câu, chim cu gáy…) không bị thoái hóa khi giao phối cận huyết vì
A. chúng hiện đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng.
B. chúng hiện đang mang những cặp gen đồng hợp gây hại cho chúng.
C. chúng hiện đang mang những cặp gen dị hợp không gây hại cho chúng.
D. chúng hiện đang mang những cặp gen gây hại cho chúng.

CAUHOI
18. Mỗi gia đình chỉ sinh 1 đến 2 con. Để tôn vinh ngày gia đình Việt Nam người ta lấy ngày, tháng trong năm là
B.    28 tháng 6.
C.    26 tháng 3.
D.    28 tháng 5.
E.    20 tháng 10.

19.  Để có đủ số lượng cây trồng trong thời gian ngắn, đáp ứng yêu cầu sản xuất người ta thường dùng phương pháp nào?
A. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm (Vi nhân giống).
B. Nuôi cấy tế bào và mô.
C. Kĩ thuật gen.
D. Công nghệ gen.
20. Nếu ở thế hệ xuất phát (P) có kiểu gen  Aa là 100%, trải qua 1 thế hệ tự thụ phấn ở cây giao phấn, thì tỉ lệ phần trăm của cá thể mang kiểu gen dị hợp ở thế hệ con lai thứ hai (F2) còn lại là
           A. 50%.
B. 12,5%.
C. 25%.
D. 75%.
21Ở thực vật muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp nào?
A. Nhân giống vô tính.
B. Chọn lọc th¬ường xuyên. 
C. Cho lai khác thứ.                                 
D. Củng cố các dòng tao được
22.  Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào?  
A. Công nghệ tế bào
B. Công nghệ chuyển gen 
C. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi
D. Công nghệ sinh học xử lí môi trường

23. Ưu thế lai là
E.    hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả bố mẹ.
F.    hiện tượng các thế hệ con cháu sinh ra có sức sống cao hơn thế hệ bố mẹ, tổ tiên.
G.    hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh hơn cả bố mẹ.
H.    hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống vượt trội so với cả bố mẹ.

24. Trong sản xuất kháng sinh bằng công nghệ tế bào, người ta thường sử dụng tế bào ung thư vì
E.    chúng có khả năng phân chia liên tục.
F.    có thể giảm độc tính tế bào ung thư để chữa bệnh ung thư.
G.    chúng có khả năng tổng hợp nhiều loại kháng thể khác nhau.
H.    chúng dễ dàng lây nhiễm vào tế bào động vật.

25. Khi nói về nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng, phát biểu nào sau đây không đúng?
E.    Được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp.
F.    Tiết kiệm diện tích nhân giống.
G.    Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong thời gian ngắn.
H.    Bảo tồn một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng. 

PHẦN 5
1. Chuỗi thức ăn hoàn chỉnh gồm:
A. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy.
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân hủy.
C. Sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân hủy.
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
2. Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?
A. Thằn lằn
B. Muỗi
C. Dơi
D. Chuột
3. Quần thể người có đặc điểm nào sau đây khác so với quần thể sinh vật khác?
A. Kinh tế - xã hội. 
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Thành phần nhóm tuổi.
D. Mật độ.
4. Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật
A. có thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ của môi trường. 
B. có thân nhiệt ổn định.
C. có giới hạn chịu nhiệt hẹp.
D. có giới hạn chịu nhiệt rộng.
5. Trong một hệ sinh thái, một lưới thức ăn có các quần thể sinh vật sau: bọ rùa, ếch, cây cỏ, rắn, diều hâu, nấm, cáo, gà rừng, dê, hổ. Nhóm sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái là
B.    cây cỏ.
C.    bọ rùa, ếch nhái.
D.    nấm.
E.    gà rừng, cáo, hổ.

6 Nhóm sinh vật sống trong đất là
A. giun đất, dế trũi.
B. cá trôi, cá quả.
C. chim bồ câu, chim sẻ.
D. sư tử, mèo.
7. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là đặc điểm thích nghi của thực vật đối với nhân tố sinh thái
A. ánh sáng.  
B. nhiệt độ.
C. độ ẩm.
D. không khí.
8. Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định. 
B. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. 
C. Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
D. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật. 

9. Thành phần chủ yếu của một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm
D.    thành phần vô sinh, động vật,  thực vật, VSV.
E.    đất đá, nước, không khí.
F.    động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật.
     D. sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.
10. Trong một quần xã sinh vật, một lưới thức ăn gồm có các quần thể sinh vật sau: cây cỏ, cây gỗ, hươu, nai, hổ, đại bàng, giun đất, vi sinh vật. Nhóm sinh vật sản xuất trong quần xã đó là
A. cây cỏ, cây gỗ.  
B. hươu, nai.
C. hổ, đại bàng.
D. giun đất, vi sinh vật.
11. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
C.    Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa 
D.    Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ
C. Các cây xanh trong một khu rừng 
D.Cả A, B và đều đúng.
12. Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về
A. dinh dưỡng.
B. nguồn gốc.
C. cạnh tranh.
D. hợp tác.
13. Đặc điểm nào sau đây không có ở quần thể sinh vật mà chỉ có ở quần thể người?
A. Kinh tế - xã hội.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Thành phần nhóm tuổi.
D. Mật độ
14.  Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Rừng nhiệt đới.
B. Rừng trồng.
C. Hồ nuôi cá.
D. Đồng ruộng.
15. Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái.
B. Nhân tố sinh thái là tất cả những yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
C. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
16. Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cạnh tranh?
A. Trên một cánh đồng lúa, khi cỏ dại phát triển năng suất lúa giảm.
B. Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y.
C. Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu.
D. Giun đũa sống trong ruột người.
17. Trong rừng Cúc Ph¬ương, có thể gặp một số cây dây leo thân gỗ quấn vào một cây gỗ khác để leo cao làm cho cây “chủ” bị chết ngẹn. Đó là mối quan hệ nào d¬ưới đây?
A. Cạnh tranh về ánh sáng.
B. Hội sinh.       
 C. Vật chủ - kí sinh.       
 D. Cộng sinh.
18. Tảo quang hợp, nấm hút nước hợp thành địa ylà mối quan hệ
A. cộng sinh 
B. hội sinh
C. cạnh tranh 
D. kí sinh 
19. Rừng thuộc loại tài nguyên nào.
E.    Tài nguyên tái sinh.
F.    Tài nguyên không tái sinh.
G.    Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
H.    Tài nguyên vừa tái sinh, vừa không tái sinh.
20. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các mối quan hệ là:
A. Hỗ trợ và cạnh tranh.
B. Cạnh tranh và đối địch.
C. Hỗ trợ và đối địch.
D. Cạnh tranh và ức chế.

21. Trong rừng cúc phương, có thể gặp một số cây dây leo thân quấn vào một cây gỗ khác để leo cao làm cho cây ‘Chủ” bị chết nghẹt. Đó là mối quan hệ nào dưới đây ?
A.Cạnh tranh về ánh sáng.
B. Hội sinh.
C.Vật chủ - Ký sinh.
D.Cộng sinh.
22. Trong một hệ sinh thái, cây xanh có vai trò là
A. sinh vật sản xuất.   
B. sinh vật phân giải.
C. sinh vật tiêu thụ bậc 1.
D. sinh vật tiêu thụ.

23. Nếu ánh sáng tác động vào cây từ một phía thì 
B.    ngọn cây mọc cong về phía có nguồn sáng.
B. cây mọc thẳng.
C. cây mọc quay về phía mặt trời.
D. ngọn cây rủ xuống.
24. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là
E.    cành chỉ tập trung ở ngọn cây, các cành phía dưới sớm tự rụng.
F.    cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.
G.    cây mọc trong rừng có thân cao, to và mọc thẳng.
H.    cây trồng được tỉa các cành phía dưới.

25. Các loài thú hoạt động về ban đêm là
B.    dơi, chồn, sóc.
C.    chồn, hổ, cừu.            
D.    cáo, sóc, dê.              
E.    trâu, bò, dơi


 
Tổng số điểm của bài viết là: 2 trong 1 đánh giá
2 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top