Getting started - Unit 7 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 575 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Getting Started - Unit 7 - Tiếng anh 9 thí điểm.

 

GETTING STARTED - UNIT 7 - TIẾNG ANH 9 THÍ ĐIỂM

1. Listen and read. 
Nick's mum: Today we're making a prawn salad, which is a favourite of mine.
Mi: Fantastic. I love salad.
Nick's mum: This salad is simple but delicious. Here are the ingredients: prawns, celery, spring onions, mayonnaise, lemon juice, salt and pepper.
Nick: What should I do first, Mum?
Nick's mum: Get a big bowl for me. And then can you wash the celery?
Nick: Sure.
Mi: I can wash the spring onions if you like, Mrs Warner.
Nick's mum: Please, do. I'll boil the prawns.
Mi: So, do English people eat lots of salad?
Nick's mum: Yes, especially in the summertime. People often serve salad as a starter. But salads also make a healthy lunch or supper.
Mi: You’re right they're so versatile. And you car put anything in a salad.
Nick: Mum, the prawns are pink now.
Nick's mum: They're pink?
Nick: Yes.
Nick's mum: Good, they're ready. I'll drain them. Nick, can you peel them? Mi, could you chop the celery and spring onions? You should be careful if you use the red knife - it's sharp.
Mi: Right, everything's ready. What do we do next?
Nick's mum: OK, first, combine the prawns and celery in the bowl. Add two tablespoons of mayonnaise, half a teaspoon of salt, half a teaspoon of pepper and some lemon juice. Now, ifl mix all the ingredients well.
Nick: OK.
Nick's mum: Finally, add the spring onion on top. Now we cover the bowl and leave it in the fridge for an hour. You've done a good job, both of you.
Mi: I can't wait to try it.
Nick: Yeah, I'm starving! An hour is a long time...
Dịch: 
Mẹ Nick: Nay chúng ta sẽ làm món salad tôm, một món ưa thích của bác. 
Mi: Thật tuyệt! Cháu thích salad lắm. 
Mẹ Nick: Món salad này đơn giản nhưng ngon. Đây là gia vị chúng ta cần: tôm, cần tây, hành hoa, sốt mai-o-nê, nước cốt chanh, muối và tiêu. 
Nick: Chúng ta sẽ làm gì đầu tiên vậy mẹ? 
Mẹ Nick: Lấy cho mẹ cái bát. Xong rồi rửa cần tây cho mẹ. 
Nick: Được ạ. 
Mi: Để cháu rửa hành hoa bác Warner nhé. 
Mẹ Nick: Ừ. Bác sẽ luộc tôm. 
Mi: Người Anh hay ăn salad bác nhỉ? 
Mẹ Nick: Ừ nhất là mùa hè. Người ta thường xem salad là món khai vị. Nhưng salad cũng có thể được ăn cho bữa trưa hay bữa tối. 
Mi: Đứng rồi. Món ăn này cosraats nhiều công dụng. Mình có thể cho bất cứ thứ gì vào salad. 
Nick: Mẹ. Tôm chuyển sang màu hồng rồi kìa. 
Mẹ Nick: Thật chứ!
Nick: Vâng ạ. 
Mẹ Nick: Được rồi. Chúng chín rồi. Để chúng ráo nước đã. Nick à, giúp mẹ lột vỏ nhé. Mi giúp bác cắt cần tây với hành nhé. Cẩn thận với cái dao màu đỏ nhé. Nó rất sắc đấy. 
Mi: Vâng ạ. Xong rồi ạ. Chúng ta làm gì tiếp ạ? 
Mẹ Nick: Được rồi. Giwof hãy trộn tôm với cần tây trong bát. Thêm 2 thìa cà phê may-o nê, nửa thìa muối, nửa thìa tiêu với 1 ít nước cốt chanh. Sau đó trộn đều các gia vị với nhau. 
Nick: Vâng được rồi ạ. 
Mẹ Nick: Cuối cùng là rắc hành hoa lên trên. Đậy nắp rồi để trong tủ lạnh 1 tiếng. Các con làm tốt lắm. 
Mi: Cháu không chờ thêm được nữa rồi. 
Nick: Tớ cũng đang chết đói đây. 1 tiếng lâu quá. 
a. Can you find a word that means:
Tìm từ có nghĩa sau: 
a light dish served as the first part of a meal
have lots of uses
pour the water away
take off the outer layer of food
cut food into pieces with a knife
mix
 b. Find all the words related to the topic of food in the conversation. Put them in the word webs.
 Tìm từ liên quan đến chủ đề đồ ăn trong đoạn hội thoại. Đặt chúng vào sơ đồ. 
c. Answer the questions.
Trả lời câu hỏi 
Who knows the recipe for this salad?
Why does Nick's mum like this salad?
When are salads popular in England?
What does Mi like about salads?
What does each person do to prepare the salad?
How do we know that Nick wants to eat the salad?
Key: 
a. 1. starter 2. versatile 3. drain  4. peel    5. chop    6. combine
b. 
Ingredients: salt, pepper, prawns, lemon juice, spring onions, celery, mayonnaise. 
Preparing and cooking: wash, boil, combine, chop, peel, drain, mix, add. 
 c. 
Nick's mum.
Because it's simple and delicious.
In the summertime.
They are versatile, and you can use lots of different ingredients in a salad.
Nick's mum boils and drains the prawns. Nick washes the celery, peels the prawns, and mixes the ingredients. Mi washes the spring onions, chops the celery and spring onions, and mixes the ingredients.
Because he is finding it difficult to wait for one hour.
2. Write the name of each dish in the box under each picture. 
Viết tên món ăn dưới mỗi bức tranh
lasagne
steak pie
curry
Cobb salad
fajitas
steef noodle soup
sushi
mango sticky rice

 

Key: 
A. Cobb salad
B. sushi                                                                        
C. steak pie                           
D fajitas
E. lasagne 
F. mango sticky rice
G. beef noodle soup
H. curry
3. a. In pairs, discuss which country from the box is associated with each dish in 2.
Vietnam    Thailand     Japan     The USA 
Mexico      The UK      Italy       India 
Theo cặp, thảo luận xem đất nước nào liên quan tới các món ăn ở bài 2. 
b. Fill each blank with the name of a dish in 2. 
Điền vào chôz trống tên các món ăn ở bài 2. 
1.            is a traditional dish made from layers of pasta, meat sauce and tomato sauce. It's popular all over the world.
2. If you like spicy food, you should try                . It is a dish of meat or vegetables, cooked in a spicy sauce, often served with rice.
3. A_____ is a traditional meat pie served in Britain. Beef steak and gravy are enclosed in a pastry shell and baked in the oven.
4.            is a dish of meat and vegetables cut into strips. It is cooked and wrapped inside a flatbread.
5. If you want to eat something healthy, try________ . It is a dish of smal cakes of cold cooked rice, fawwcd wih vinegar and served with raw fish, avocabc. etc. 
Key: 
a. 
A. The USA
B. Japan
C. The UK
D. Mexico
D. Italy
F. Thailand
G. Viet Nam
H. India
b. 1 Lasagne  2. curry   3. steak pie    4. Fajitas 5. sushi
4. Food quiz 
Câu đố về thức ăn 
1. ONE kind of meat 
2. TWO foods which you have to to peel 
3. THREE foods which are made from milk 
4. FOUR fruits which are red. 
5. FIVE vegetables which are green 
Key: 
1. beef                                                                                         
2. prawn, potato   
3. cheese, butter, ice cream
4. strawberry, lychee, cherry, pomegranate
5. broccoli, spinach, lettuce, celery, kohlrabi. 

 

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top