Good morning - Unit 1 - Tiếng Anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 168 

Bài dịch và phần hướng dẫn làm bài tập phần B.Good morning Unit 1 Tiếng anh 6.

 

GOOD MORNING - UNIT 1 -TIẾNG ANH 6

I. VOCABULARY (Từ vựng)

Morning (n): buổi sáng -từ 0 giờ đến 12

Afternoon (n) : buổi trưa(chiều) từ 12g đến 18g                                              

Evening (n): buổi tối - từ 18g đến giờ đi ngủ

Night (n): đêm

Good (adj) : tốt                                                                                    

Good morning                                                                        

Good afternoon                                                

Good evening

Good night : chúc ngủ ngon , tạm biệt                                                          

Bye          : tạm biệt

Goodbye    : tạm biệt 

Children (n,pl) : trẻ con, các con                                                                

Child  (n,sing) : đứa trẻ, con                                                        

II.GREETINGS (Lời chào hỏi)

-Lời chào hỏi (Greetings): Có mục đích muốn có sự liên hệ hoặc bày tỏ sự liên hệ, tình bạn hữu, hay nhận sự hiện diện của một người.

a. Đối với người gặp hàng ngày, chúng ta thường chào nhau :

-Với bạn hay người thân quen biết, chúng ta chỉ nói: Hello hoặc “Hi” kèm theo tên gọi.

-Với người lớn hay không thân, chúng ta nói: “Good morning / afternoon / evening”, tùy theo giờ trong ngày, kèm theo từ Mr / Mrs / Miss hay Ms + tên gọi hay họ, nếu biết tên.

b. Khi gặp nhau sau một thời gian vắng mặt, sau lời chào, chúng ta hỏi thăm sức khoẻ, bằng cách hỏi “How are you?”; và thường được trả lời “(I'm) Fine. Thanks/ Thank you. And you? / What about you?"

c.Lời chào hòi (Greetings) luôn luôn được chào trả lại.                                  

e.g: a/ - Nam: Hello, Tân.

-Tân : Hi / Hello. Nam.

b/ - Mr Ba : Good morning, Mr Hai.

      Mr Hai : Good morning, Mr Ba.

III.VIETNAMESE TRANSLATION (Bài dịch tiếng Việt) - PRACTICE (Thực hành).

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại).

Good morning

Good afternoon

Good evening

Good night - Goodbye - Bye.    

3. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại).
a. Miss Hoa : Good morning, children. — Xin chào các em.

   Children : Good morning. Miss Hoa. - Xin chào Cô Hoa.

   Miss Hoa : How are you? - Các em khoẻ không?

  Children : We’re fine, thank you. - Chúng em khoẻ, cám ơn cô.

   How are you? Cô khoẻ không'?

  Miss Hoa : Fine, thanks. Goodbye. - Kìioễ, cám ơn. Tạm biệt. 
  Children : Bye. - Tạm biệt. 

b. Mom : Good night, Lan - Chúc Lan ngủ ngon.

Lan : Good night, Mom. - Chúc Mẹ ngủ ngon.

4.Write.

Lan : Good morning, Nga.

Nga : Good morning, Lan.

Lan : How are you?

Nga : I’m fine, thanks. And you?

Lan : Fine, thanks.

Nga : Goodbye.

Lan : Goodbye.

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top