Grammar - My day - Unit 5 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1121 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Grammar - My day - Unit 5 - Tiếng anh 6.

 

GRAMMAR - MY DAY - UNIT 5 - TIẾNG ANH 6

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (The simple present tense)

Cách dùng (Use). Thì Hiện tại đơn được dùng diễn tả:

1. Một thói quen (a habit), một hành động lặp đi lặp lại (a repeated action); trong câu thường có từ như: ALWAYS (luôn luôn), EVERY (mỗi), USUALLY (thường thường), OFTEN (thường), GENERALLY (thường thường), FREQUENTLY (thường xuyên), ...

e.g.: He gets up at five every day. (Mỗi ngày anh ấy thức dậy lúc 5 giờ.)

We always go to school on time. (Chúng tôi luôn luôn đi học đúng giờ.)

2. Một chân lý (the truth), hay một sự kiện hiển nhiên (an evidence).

e.g.: The earth is round. (Trái đất tròn.)

Man is mortal. (Con người thì chết.)

Sự kiện tồn tại suốt một thời gian dài.

e.g.: He lives in Mytho city. (Anh ấy sống ở thành phố Mỹ Tho.)

She likes music. (Chị ấy thích nhạc.)

Một định luật khoa học hay vật lí.

eg.: Ice melts in the sun. (Băng tan trong ánh nắng.)

Everything falls down on the ground. (Mọi vật rơi xuống đất.)

Sự kiện xảy ra trong tương lai theo thời khóa biểu.

e.g.: The meeting begins at 7.30 tomorrow. (Cuộc họp bắt đầu lúc 7.30 ngày mai.)

When does the train leave? (Khi nào xe lửa khởi hành?)



 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top