banner ngang2 8

Grammar - Unit 15 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 787 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Grammar - Unit 15 - Tiếng anh 6.

 

GRAMMAR

Từ chỉ số lượng (Quantifiers): A LOT OF, LOTS OF, (A) FEW, (A) LITTLE.

1. A LOT OF, LOTS OF, PLENTY OF: (nhiều I đồng nghĩa với MANY và MUCH.

A LOT OF, LOTS OF và PLENTY OF được dùng ở câu xác định thay cho MANY và MUCH, và có thể dùng với danh từ đếm được (count nouns) và không đếm được (noncount nouns).

e. g.: He has a lot of homework to do.

(Anh ấy có nhiều bài tập ở nhà phải làm.) There are a lot of exercises in this book. (Trong sách này có nhiều, bài tập không?) There is lots of rain in the rainy season.

(Trong mùa mưa có nhiều mưa.)

2 . (A) FEW , (A) LITTLE: A FEW và A LITTLE cùng nghĩa với SOME.

2.a.  A FEW: “một vài, vài”, được dùng với danh từ đếm được số nhiều,

e.g.: He has a few picture - books in English.

(Anh ấy có vài cuốn truyện tranh bằng tiếng Anh.)

A few pupils are playing games in the room.

(Vài học sinh đang chơi trò chơi trong phòng.)

2b. FEW : “ít”, được dùng với danh từ đếm được số nhiều,

e.g.: He has few friends, so he feels sad.

(Anh ấy có it bạn, nên anh ấy cảm thấy buồn.)

This boy reads few books. (Đứa con trai này đọc ít sách.)

2.c. A LITTLE “một ít”, dùng với danh từ không đếm được.

e.g.: There is a little oil in the lamp. (Có một ít dầu trong đèn.) The teacher gives them a little homework.

(Giáo viên cho chúng một it bài tập ở nhà.)

2.d. LITTLE : “ít”, dùng với danh từ không đếm được.

e.g.: There is little water in the bottle. (Có ít nước trong chai.)

He has little free time at home. (Anh ấy có it giờ rảnh ở nhả.)

 3. KHÁC BIỆT GIỮA A FEW - A LITTLE và FEW - LITTLE.

- A FEW và A LITTLE bao hàm nghĩa xác định (a positive meaning),

e. g.: We have a few tests tomorrow.(Ngày mai chúng tôi có vài bài kiểm tra.)

There is a little sugar in his coffee.

(Có một ít đường trong cà phê của anh ấy.)

- FEW và LITTLE: bao hàm nghĩa phủ định (a negative meaning) - gẩn như không.

e.g.: He does few exercises. (Anh ấy làm ít bài tập.)

He earns very little money. (Anh ấy kiếm được rât ít tiền.)



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top