banner ngang2 8

Grammar Practice - Unit 5 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1005 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Grammar Practice - Unit 5 - Tiếng anh 6.

 

GRAMMAR PRACTICE - UNIT 5 - TIẾNG ANH 6

1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn).

a. get up

What time do you get up?

get up at six.

What time does he get up?

He gets up at six

What time do they get up?

They get up at seven.

b. have               

What time do you have breakfast?

have breakfast at eight.

What time does she have breakfast?

She has breakfast at seven.

What time do they have breakfast?

They have breakfast at nine

c. go

What time do you go to school?

go to school at eight.

What time does he go to school?

He goes to school at eight.

What time do they go to school ?

They go to school at seven,

d. wash

Do you wash in the morning?

Yes, I wash my face.

Does he wash in the morning?

Yes, he washes his face.

2. Time

What time is it? (Mấy giờ rồi?)

a. What time is it ?

⟶ It is seven o’clock.

b. What time is it ?

⟶ It is fifteen past nine / a quarter past

c. What time is it ?

⟶ It is half past four f four thirty.

d. What time is it ?

⟶ It is twelve o’clock. It’s noon.

e. What time is it ?

⟶ It is fifteen to two / a quarter to two./ It is one forty - five.

f. What time is it ?

⟶ It is ten to nine / eight fifty.

3. Adjectives (Tính từ)

a. Is your house big?

⟶ No, it isn't. It is small

b. Is your school big?

⟶ Yes, it is

4. Question-words (Từ hỏi)

a. Where is your house?

It is on Mai Dich Street

b. How many floors does it have?

It has two floors

c. What is your name?

My name's Nga

d. How do you spell it ?

N.G.A

e. Which / What school do you go to?

I go to Cau Giay school

f. What / Which grade are you in?

I'm in Grade Six

5. Classes (Giờ- Tiết học)

a. When do you have literature?

b. When đo you have math?

c. When do you have geography?

d. Which classes do you have on Fridays?

e. Which classes do you have on Mondays ?

Trả lời:

a. I have it on Tuesdays and Fridays

b. I have it on Mondays and Fridays

c. I have it on Thursdays

d. I have literature and history

e. I have math and English

6. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)

a. What time do you get up?

b. What time do you go to school?

c. What time do classes start?

d. What time do classes end?

e. What time do you have lunch?

f. Do you help your mom?

g. Do you go to the store?

h. What time do you go to bed?

Trả lời:

a. I get up at five thirty

b. I go to school at six forty-five

c. They start at seven o'clock

d. They end at four forty- five

e. I have lunch at 11.30

f. Yes, I do

g. No, I don't

h. I go to bed at ten o'clock

7. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)

a. What time does Chi get up?

She gets up at six

b. Does she take a shower?

Yes. She takes a shower every morning

c. Does she brush her teeth?

Yes. She brushes her teeth every morning.

d. What time does she have breakfast?

She has breakfast at seven

e. What time does she go to school?

She goes to school ai eight



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top