Hello - Unit 1 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1139 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Hello - Unit 1 - Tiếng anh 6.

 

A. HELLOO - XIN CHÀO

1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại).

Hello (Chào)

Hi (Chào)

2. Practise / Practice. (Thực hành).

a. Say "hello" to your classmates. (Nói “Hello” với các bạn cùng lớp của em)

b. Say "hi" to your classmates. (Nói “Hi” với các bạn cùng lớp của em)

3. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại).

- I am Lan. (Tôi là Lan)

- I am Nga. (Tôi là Nga)

- My name is Ba. (Tên của tôi là Ba)

- My name is Nam. (Tên của tôi là Nam.)

4. Practise with a group. (Thực hành với một nhóm).

I am ...        (Tôi là ...)

My name is ... (Tên của tôi là ....)

Trả lời:

Hung: I am Hung

Hoa: My name is Hoa

5. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại).

Ba: Hi, Lan.

Lan: Hello, Ba.

Ba: How are you?

Lan: I'm fine, thanks. And you?

Ba: Fine, thanks.

Dịch bài:

Ba: Chào Lan.

Lan: Chào Ba.

Ba: Bạn khoẻ không?

Lan: Tôi khoẻ, cám ơn nhiều. Còn bạn?

Ba: Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

6. Practise with a partner. (Thực hành với bạn cùng hoc).

a. Mr Hung : Hello, Miss Hoa.

Miss Hoa : Hello, Mr Hung. How are you?

Mr Hung : I’m fine. Thanks. And you?

Miss Hoa : Fine. Thanks.

b. Nam : Hi, Nga.

Nga : Hello, Nam. How are you?

c. Nam : Fine. Thanks. And you?

Nga : Fine. Thanks.

7.  Write in your exercise book . (Viết vào tập bài tập của em.)

Trả lời:

Nam : Hello. Lan. How are you?

Lan : Hi, I’m well. Thanks. And you?

Nam : Fine. Thanks.



 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top