How old are you - Unit 1 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 532 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần How old are you - Unit 1 - Tiếng anh 6.

 

C. HOW OLD ARE YOU? - UNIT 1 - TIẾNG ANH 6

1. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại).

old (adj): già, cũ

number (n) : số

one (n) : 1

two (adj): 2

three: 3

four: 4

five: 5

six: 6

seven: 7

eight: 8

night: 9

ten: 10

eleven: 11

twelven: 12

thirteen: 13

fourteen: 14

fiveteen: 15

sixteen: 16

seventeen: 17

eighteen: 18

nineteen: 19

twenty: 20

*Để hỏi tuổi, chúng ta thường dùng mẫu câu:

How old + be + Noun ? 

e.g.: How old is your brother? (Anh của bạn bao nhiêu tuổỉ?)

How old are John and Bill? (John và Bill bao nhiêu tuổi?)

Ngoài ra, chúng ta có thể dùng mẫu câu:

What + be + poss. adj. + AGE(s)? 

e.g.: What’s his age? (How old is he?) (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)

What’s your age? (How old are you?) (Bạn bao nhiêu tuổi?)

What are their ages? (How old are they?) (Chúng bao nhiêu tuổi?)

Câu trả lời cho câu hỏi về tuổi :

N / Pron. + be + number.

N / Pron. + be + number + year(s) + old.

e.g.: How old is she? (What’s her age?) (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

- She’s twenty (hoặc) - She’s twenty years old. (Cô ấy 20 tuổi.)

Ghi chú: Thông thường chúng ta không nên hỏi tuổi người đối thoại, nhất là phụ nữ, trừ khỉ cần thiết. Theo phong tục Tây phương, đó là điều bất lịch sự.

2. Practise: Count from one to twenty with a partner. (Thực hành: Đếm từ 1 đến 20 với bạn cùng học.)

one (n) : 1

two (adj): 2

three: 3

four: 4

five: 5

six: 6

seven: 7

eight: 8

night: 9

ten: 10

eleven: 11

twelven: 12

thirteen: 13

fourteen: 14

fiveteen: 15

sixteen: 16

seventeen: 17

eighteen: 18

nineteen: 19

twenty: 20

3. Listen and repeat (Lắng nghe và tập lại).

a.- Hello, Miss Hoa. This is Lan. 

- Hello. Lan. How old are you?

- I’m eleven.

Dịch bài:

- Chào cô Hoa. Đây là Lan.

- Chào Lan. Em mấy tuổi?

- Em 11 tuổi.

b. - Hi, Ba. This is Phong.

- Hi, Phong. How old are you?

- I’m twelve. 

Dịch bài:

- Chào Ba. Đây là Phong.

- Chào Phong. Bạn mấy tuổi?

- Tôi 12 tuổi.

4. Practise with a partner. (Thực hành với bạn cùng học.)

How old are you? - I am ... (years old)

How old is he? - He is ... (years old)

How old is your brother? - He’s ...

How old is her sister? - She’s ...

5. Play bingo. (Chơi bingo.)

Draw nine squares on a piece of paper. Choose and write numbers between one and twenty in the squares. Play bingo.

(Vẽ 9 hình vuông trên một phần của tờ giấy. Chọn và viết các số trong khoảng 1 đến 20 vào trong các hình vuông. Chơi bingo nào.)



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top