Looking back - Unit 3- Chương trình mới

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 337 

Phần dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Looking Back Unit 3 Tiếng anh 8 chương trình mới

 

LOOKING BACK - UNIT 3- CHƯƠNG TRÌNH MỚI

Vocabulary

1. Hoàn thành các câu với những cụm từ trong khung.

1. cultural groups               2. communal, activities

3. costumes, diverse          4. ethnic                              5. unique

1. Ở bảo tàng Dân tộc học, bạn có thể thấy nhiều cách sống của những nhóm văn hóa khác nhau ở nước bạn.

2. Ở mỗi làng người Ba Na, có một ngôi nhà rông, nơi mà những hoạt động cộng đồng được tổ chức.

3. Phụ nữ trẻ của mỗi nhóm dân tộc ở Việt Nam có tính cách riêng của họ và trang phụ riêng tạo nên vẻ đẹp của 54 nhóm dân tộc đa dạng và thư hút hơn.

4. Nhiều trường học đặc biệt được xây dựng để cải thiện tiêu chuẩn giáo dục của nhóm dân tộc.

5. Mặc dù những nhóm dân tộc có văn hóa độc đáo riêng của họ, họ đã thành lập những quan hệ tốt và sự hợp tác tốt với nhau.

2. Sử dng hình thức đúng của từ trong ngoặc đơn để hoàn thành câu

1. cutural

Mọi nơi trên đất nước chúng ta đều có thể tìm được những yếu tố về những giá trị văn hóa của những nhóm dân tộc khác.

2. peaceful

Những dân tộc của Việt Nam thì phong phú nhưng rất yên bình.

3. richness

Dân tộc Mường ở Hòa Bình nổi tiếng vì phong phú về văn chương dân gian và những bài hát truyền thống.

4. diversity

Triển lãm ở bảo tàng thể hiện sự đa dạng về những nhóm văn hóa khác nhau.

5. traditional

Dân tộc Raglai có một nhạc cụ truyền thống làm bằng tre gọi là Chapi.

3. Đặt câu hỏi cho những phần gạch dưới trong đoạn văn.

1. What are these houses built on? Những nhà này được xây trên đâu?

- Columns and beams. Cột và cây xà.

2. Where is the entrance? Cổng vào ở đâu?

- On the side. Bên cạnh.

3. Which house is the largest, tallest and most elaborate building in the village? Nhà nào là tòa nhà lớn nhất, cao nhất và công phu nhất trong làng?

The communal house. Nhà rong.

4. What is it used for? Nó được dùng làm gì? For village meetings, receiving guests, or as a place of worship, and village festivities.

- Để làm nơi hội họp cho làng, đón khách hoặc như là nơi thờ cúng, và những hoạt động lễ hội trong làng.

5. Who can sleep in this house? Ai có thể ngủ trong nhà này?

-  Single men. Đàn ông độc thân.

4. Mỗi câu có một lỗi. Tìm và sửa nó.

1. a —> the

Họ du lịch đến thị trấn gần nhất để đi mua sắm.

2. a —► the

Vài trẻ em dân tộc thiểu số trong khu vực này đang học ở trường nội trú trong thành phố.

3. an —► the

Mặc dù họ nói những ngôn ngữ khác nhau, những nhóm dân tộc trong khu vực này sống gần nhau.

4. the semi-nomadic life —> a semi-nomadic life

Trong quá khứ, vài nhóm dân tộc sống cuộc sống bán du mục.

5. an—► the

Tất cả dân tộc của Việt Nam có quyền bình đẳng trong mọi lĩnh vực.

5. Điền mỗi chỗ trống với a, an hoặc the để hoàn thành đoạn văn.

1. an       2. a        3. the        4. the          5. the           6. the

Nếu bạn ở Hà Nội và bạn muốn có một cái nhìn tổng quan về những nhóm dân tộc của Việt Nam, bạn nên đến bảo tàng Dân tộc học. Nó nằm ở đường Nguyễn Văn Huyên, quận cầu Giấy. Bảo tàng là một trung tâm giá trị cho việc triển lãm và bảo tồn những di sản văn hóa của 54 nhóm dân tộc trong cả nước. Có hàng ngàn vật thể và hình ảnh thể hiện cách sống và những hoạt động sáng tạo của các dân tộc. Hơn nữa, những nhà tiêu biểu này được lấy từ bản gốc và được xây lại trong vườn bảo tàng. Những kiểu nhà này làm theo kiến trúc truyền thống của dân tộc thiểu số. Bảo tàng cũng có nhiều thông tin về tất cả dân tộc khác nhau ở Việt Nam.

6. Trò chơi: Thử thách hiểu biết văn hóa

Làm theo cặp. Xem em có thể nhớ bao nhiêu về những nhóm văn hóa của Việt Nam. Lần lượt hỏi nhau những câu hỏi về chủ đề. Người hỏi có thể xem sách. Người đầu tiên có 5 câu trả lời đúng là người chiến thắng.

A: Are you ready?

B: Yes.

A: What is the population of the largest ethnic group?

B: About 74 million. It’s the Viet or Kinh.

A: Very good! Your turn.

B: OK. What is the population of the smallest group?

A: I think it’s the Odu group.

B: Exactly!

A: So how many ethnic groups do our country have?

B: 54 ethnic groups.

A: Right!

B: And Where is the Museum of Ethology?

A: It’s in Ha Noi.

A. Bạn sẵn sàng chưa?

B: Rồi.

A: Dân số của nhóm dân tộc lớn nhất là gì?

B: Khoảng 74 triệu. Là người Việt (người Kinh).

A: Đúng. Nhóm dân tộc nhỏ nhất là gì?

B: Tôi nghĩ là nhóm Ơ Đu.

A: Chính xác!

B: Vậy nước ta có bao nhiêu nhóm dân tộc?

A. 54 nhóm dân tộc.

B: Đúng!

A: Và Bảo tàng Dân tộc học ở đâu?

B: Nó ở Hà Nội.



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top