Looking back - Unit 2 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 256 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn làm bài tập phần Looking back - Unit 2 - Tiếng anh 9 thí điểm.

 

LOOKING BACK - UNIT 2 - TIẾNG ANH 9 THÍ ĐIỂM

Vocabulary 

1. Complete the word webs with nouns and adjectives connected with the city.

Hoàn thành sowddoof bằng các danh từ và tính từ liên quan đến thành phố 

2. Put one word from the box in each gap 

Điền 1 từ trong bảng vào chỗ trống 

Key: 

  • fascinating 
  • noisy 
  • full
  • crowded 
  • urban 
  • fabulous 
  • bored 

Grammar 

3. Complete each sentence with the word given, using comparison. Include any other necessary words.

Hoàn thành câu với những từ đã cho, sử dụng cấu trúc so sánh. 

1. The last exhibition was not  ___ this one. INTERESTING 

2. This city is developing___ in the region. FAST

3. Let's take this road. It is __ way to the city. SHORT 

4. I was disappointed as the film was ____ than I had expected. ENTERTAINING              

5. You're not a safe driver! You should drive ___. CAREFULLY 

4. Complete each space with a phrasal verb from the list. Change the form of the verb if necessary.

Hoàn thành chỗ trống với những cụm động từ trong danh sách. 

1. She_____ his invitation to the party and now he's really upset.

2. What's_____ in the street over there? Open the door!

3. Lots of fruit and vegetables will help you__  your cold.

4. My brother was_____ with a trip to the zoo.

5. The road was jammed, so we had to____ anc find an alternative route.

6. I have _____ about a fabulous place where we can go for a picnic this weekend.

Key: 

1. (has) turned down 

2. going on 

3. get over 

4. cheered up

5. turn back 

6. found out 

5. Rewrite each sentence so that it has a similar meaning and contains the word in capitals.

Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi và có sử dụng các từ in hoa

1. Don't leave the lights on when you leave the classroom. OFF

2. Mai spent her childhood in a small town in the south. UP 

3. Kathy checked the restaurant on her mobile phone. LOOKED 

4. My grandmother has recovered from her operation. GOT 

5. We are really expecting to see you again with pleasure. LOOK 

Key:

  • Turn off the lights when you leave the classroom.
  • Mai grew up in a small town in the south.
  • Kathy looked up the restaurant on her mobile phone.
  • My grandmother has got over her operation.
  • We are looking forward to seeing you again.

Communication 

6. Work in two teams. The first team gives the name of a city or town in Viet Nam. The other team says any man-made or natural attractions that it is famous for. Then switch. The team with the most items wins.

Làm việc theo 2 nhóm. Nhóm đầu tiên đưa ra tên của 1 thành phố hay thị trấn. Nhóm còn lại nói bất cứ một điểm du lịch tự nhiên hoặc nhân tạo nổi tiếng và ngược lại. Nhóm có nhiều hơn là nhóm thắng. 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top