Looking back - Unit 4 - Tiếng anh 6 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1032 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Looking back - Unit 4 - Tiếng anh 6 thí điểm.

 

1. Write the correct word for each picture

Hướng dẫn:

Viết từ đúng cho mỗi bức hình.

  • statue (tượng)          2. railway station (ga xe lửa)
  • 3. park (công viên)      4. temple (ngôi đền)

    5.   memorial (đài tưởng niệm)      6. cathedral (nhà thờ)

     

    2. Fill each gap with a suitable adjective

    1.    The town has many motorbikes. It's very _____

    2.    The streets aren't wide, they're_______ .

    3.    The buildings are_______ . They were built 200 years ago.

    4.    The new market is_______ for me because it's a long walk from my house.

    5.    Things at the corner shops are______ than those at the supermarket.

    Hướng dẫn:

    Điền vào chỗ trông với tính từ thích hỢp.

    1. noisy 2. narrow 3. historic 4. inconvenient 5. cheaper

  • Thị trấn có nhiều xe máy. Nó rất ồn ào.
  • Đường phô' không rộng, chúng hẹp.
  • Những tòa nhà thì cổ. Chúng được xây dựng cách đây 200 năm.
  • Chợ mới thì bất tiện với tôi bởi vì nó cách nhà tôi một quãng đi bộ dài.
  • Hàng hóa trong những cửa hàng ở trong hẻm thì rẻ hơn ở siêu thị.
  •  

    3    Put the following adjectives in the correct column.

    fast                    happy      noisy                    quiet

    exciting             heavy        difficult                large

    convenient         hot          expensive            polluted

    One syllable Two syllables 

    Three or more syllables

         

     

    Hướng dẫn:

    Đặt những tính từ sau trong cột thích hỢp.

     

    One syllable

    (Một âm tiết)

    Two syllables

    (Hai âm tiết)

    Three syllables

    (Ba âm tiết)

    fast, hot, large

    happy, noisy, quiet, heavy

    exciting, difficult, convenient, expensive, polluted

     
    4. Now write their comparative form in the table below.

     

    Adjectives

    Comparative form

     

    fast

    faster

     

    convenient

     

     

    noisy

     

     

    difficult

     

     

    heavy

     

     

    expensive

     

     

    happy

     

     

    hot

     

     

    polluted

     

     

    exciting

     

     

    large

     

     

    quiet

     

     

    Hướng dẫn:
    Viết hình thức so sánh của chúng trong bảng sau
     
     
     

    Adjectives

    (Tính từ)

    Comparative form

    (Hình thức so sánh)

    fast

    convenient

    noisy

    faster

    more convenient

    noisier

     

    Adjectives

    (Tinh từ)

    Comparative form

    (Hình thức so sánh)

    difficult

    heavy

    expensive

    happy

    hot

    polluted

    exciting

    large

    quiet

    more difficult

    heavier

    more expensive

    happier

    hotter

    more polluted

    more exciting

    larger

    quieter

    5 Complete the sentences comparing the pictures. Use comparative form of the adjectives below.

    noisy                                                                       beautiful                                                   convenient

    expensive                                                                modern

    1. This street is _____ that one.

    2. A city house is_____a country house

    3. Going by car is _____ going by bicycle in this area.

    4. This building is _____ that one

    5. Things in this shops are _____ things in that shop.

    Hướng dẫn:

    Hoàn thành những câu so sánh với hình ảnh minh họa. Sử dụng hình thức so sánh của tính từ bên dưới

    1.noisier than      2. more modem than    3. more convenient than

    4.   more beautiful than     5. more expensive than

  • Đường phố này náo nhiệt hơn đường phố kia.
  • Một nhà ở thành phố hiện đại hơn một nhà nông thôn.
  • Đi bằng xe hơi tiện hơn đi bằng xe đạp trong khu vực này.
  • Tòa nhà này đẹp hơn tòa nhà kia.
  • Hàng hóa trong cửa hàng này đắt hơn hàng hóa trong cửa hàng kia.
  • 6   Match the questions with the correct answers.

    a.    Excuse me! Is there a post office near here?

    b.    It's in Quang Trung Street, opposite the park.

    c.    Yes, there's one at the corner of the street.

    d.    Is Ha Noi more exciting than Vinh City?

    e.    Yes, it is.

    f.     What shall we do this evening?

    g.    Let's stay at home and watch TV.

    h.    Where is the cinema?

    Hướng dẫn:

    Nôi câu hỏi với những câu trả lời đúng.

    a - c Xin lỗi! Có bưu điện gần đây không? Có một cái ở góc đường,

    d - e Hà Nội nhộn nhip hơn thành phố Vinh phải không? Đúng vậy.

    f - g Tối nay chúng ta làm gì? Chúng ta hãy ở nhà và xem ti vi.

    h - b Rạp chiếu phim ở đâu vậy? Nó trên đường Quang Trung, đôi diện công viên.


    7. role-play the questions and answers.

    Hướng dẫn:

    Đóng vai đặt câu hỏi và trả lời.

    Khi hoàn thành, bạn có thể:

    • đọc tên nơi chốn
    • chỉ đường
    • sử dụng những tính từ để miêu tả nơi chốn
    • so sánh đồ vật



     

    Đăng ký tư vấn
    Đăng ký:
    Họ và tên học sinh (*)
    Ngày sinh
    Địa chỉ liên hệ(*)
    Họ và tên phụ huynh(*)
    Điện thoại phụ huynh(*)
    Lớp đăng ký(*)
    Môn đăng ký(*)
    Ghi chú

     
    Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
    5 - 1 phiếu bầu
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Tin mới
    Tin nhiều người quan tâm
    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    Top