Looking back - Unit 9 - Tiếng anh 6 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 91 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần Looking back - Unit 9 - Tiếng anh 6 thí điểm .

 

1   Choose the best two options.

1. The city is__________ 

a. exciting                   b. amazing                c. long

2. The weather is__________ .

a. cold                         b. quiet                      c. sunny

3.  The people are__________ .

a. friendly                    b. polluted                c. nice

4. The buildings are________ .

a. tall                              b. beautiful   c. fast

5. The food is_________ .

a. noisy                          b. delicious   c. good

Hướng dẫn:

Chọn hai lựa chọn tốt nhât trong các câu sau.

1. a, b   2. a, c    3. a, c    4. a, b     5. b, c

  • Thành phố sôi động (a. exciting)/ thú vị (b. amazing).
  • Thời tiết lạnh (a. cold)/ đầy nắng (c. sunny).
  • Con người thân thiện (a. friendly)/ tốt bụng (c. nice).
  • Những tòa nhà thật cao (a. tall)/ đẹp (b. beautiful).
  • Thức ăn ngon (b. delicious)/ ngon (c. good).
  • 2  Put the verbs in brackets into the present perfect.

    Nhung:__________ you ever (1. eat) _________  a

    Philadelphia cheese steak?

    Nora: Yes, I have.

    Nhung: Really?__________ you (2. be)_______ to

    Philadelphia?

    Nora: Yes, I (3. be)___________ there twice. I (4. be) _____ to many famous places in the city.

    Nhung:________ you (5. visit) _____________  the

    Constitution Centre?

    Nora: No, I haven't, but I (6. see)___________ the Liberty Bell. Look at this postcard.

     

    Hướngdẫn:

    Chia những động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành.

    Nhung: Have you ever eaten a Philadelphia cheese steak?

    (Bạn đã từng ăn bít tết bơ Philadelphia chưa?)

    Nora: Có, mình ăn rồi.

    Nhung: Really? Have you been to Philadelphia?

    (Thật không? Bạn đã từng đến Philadelphia chưa?)

    Nora: Yes, I have been there twice. I have been to many famous places in the city. (Đúng thế, mình từng đến đó hai lần. Mình từng đến nhiều nơi nổi tiếng trong thành phố.)Nhung: Have you visited the Constitution Centre?

    (Bạn có thăm Trung tâm Hiến pháp không?)

    Nora: No, I haven’t, but I have seen the Liberty Bell. Look at this postcard. (Chưa, nhưng mình đã đến xem Chuông Tự Do. Nhìn vào bưu thiếp này).

    3    In pairs, complete this fact sheet about Viet Nam.

    COUNTRY: VIETNAM

    • Biggest city: Ho Chi Minh City
    • Oldest university:_____________________
    • Most popular Vietnamese writer:________
    • Most popular food:____________________
    • Most popular drink:____________________
    • Most common activity:__________________ 

    Hướng dẫn:

    Làm việc theo cặp, hoàn thành bảng thông tin này về Việt Nam.

    Quốc gia: Việt Nam

    -    Biggest city (Thành phố lớn nhất): Ho Chi Minh City (Thành phốHồ

    Chí Minh)

    -    Oldest university (Trường đại học lâu đời nhất): Quoc Tu Giam (Quốc Tử Giám), Thang Long (Thăng Long) - Ha Noi (Hà Nội) (1076)

    -    Most popular Vietnamese writer (Tác giả Việt Nam nổi tiếng nhất): Nguyen Du (Nguyễn Du), Nam Cao

    -   Most popular food (Thức ăn phổ biến nhất): spring rolls (nem), noodles (phở)

    -   Most popular drink (Thức uống phổ biến nhất): tea (trà), coffee (cà phê)

    -   Most common activity (Hoạt động phổ biến nhất): watching TV (xem ti

    vi), football (bóng đá)

    4  Using the information from your fact sheet, write a short paragraph (7-8 sentences) about Viet Nam.

    Sử dụng thông tin từ bảng trên và viết một đoạn vản ngắn (7-8

    câu) vể Việt Nam.

    5   Game: Yes I have

    In pairs, ask a Have you ever... question. You may use the questions from the Class Survey in A closer look 2, page 30, to help you. Then ask three wh- questions to get more information from your partner and guess if he/she is telling the truth or not.

    A:  Have you ever been on TV?

    B: Yes.

    A:  When was that?

    B: Last year.

    A:  Which programme were you in?

    B: Erm ... the Evening News.

    A:  Why were you there?

    B: I don't remember!

    Hướng dẫn:

    Trò chơi: Vâng tôi đã từng

    Làm việc theo cặp, hỏi câu hỏi “Bạn đã từng...”. Em có thể sử dụng những câu hỏi từ bảng khảo sát trong lớp ở phần A Closer Look 2, trang 30 để làm. Sau đó hỏi 3 câu hỏi với từ “Wh” để hỏi và lấy thêm thông tin từ bạn học và đoán anh ấy/cô ấy có nói thật không?

    A: Bạn đã từng lên truyền hình chưa?

    B: Rồi.

    A: Đó là khi nào?

    B: Năm trước.

    A: Bạn có mặt trong chương trình nào?

    B: Erm... Tin tức buổi tối.

    A: Tại sao bạn lại được lên tivi?

    B: Tôi không nhớ!



     


     
    Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
    Click để đánh giá bài viết

      Ý kiến bạn đọc

      Ẩn/Hiện ý kiến

    Mã chống spam   

    Những tin mới hơn

     

    Những tin cũ hơn

    Thăm dò ý kiến

    Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

    Top