My class - Unit 4 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 152 

DAYTOT xin gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh làm bài tập phần My class - Unit 4 - Tiếng anh 6.

 

MY CLASS - UNIT 4 - TIẾNG ANH 6

I. VOCABULARY

Grade (n): khối lớp, lớp

Class (n) : lớp

Which (q.w.) : nào ,cái nào

Which class ...? : lớp nào

Floor (n) : sàn nhà, tầng nhà

Have (v) : có

Ordinal number (n): số thứ tự

First (adj) : thứ nhất, đầu tiên

Second (adj) : thứ hai, hạng nhì

Third (adj) : thứ ba, hạng ba

Fourth (adj) : thứ tư, hạng tư

Fifth (adj) : hạng năm

Sixth (adj) : hạng sáu

Seventh (adj) : hạng bảy 

Eighth (adj) : hạng tám

Ninth (adj) : hạng chín

Tenth (adj) : hạng mười

What about you? : còn bạn? 

II. Grammar

A. HAVE: có thể là trợ động từ ( an auxiliary verb), và động từ thường ( an ordinal verb).

1. Have : là động từ thường có nghĩa " có ", chỉ sự sở hữu ( the possession)

2. The simple present tense (Thì hiện tại đơn)

Ngôi

Số ít

Số nhiều

Ngôi thứ nhất

I have

We have

Ngôi thứ hai

You have

You have

Ngôi thứ ba

He has/ She has/ It has

They have

a.  The negative form (Thể phủ định )

* Ngôi thứ ba số ít (Singular third form)

S+ does not/ doesn't + Have +O

e.g : He does not have a new pen. (Anh ấy không có cây bút mới)

My school doesn't have a library. (Trường tôi không có thư viện)

* Các ngôi khác (Other persons)

S+ do not/ don't + HAVE + O

e.g: We do not have a test today. (Hôm nay chúng tôi không có bài kiểm tra)

Children don't have new notebooks. (Những đứa trẻ không có vở mới)

b. Question forms (Thể nghi vấn)

* Ngôi thứ ba số ít (Singular third person)

(Từ hỏi) + does + S + HAVE + O ?

e.g : Does he have a  brother? (Anh ấy có anh trai không?)

* Các ngôi khác (Other person)

e.g: Do you have a dictionary? (Bạn có cuốn từ điển không?)

* Câu trả lời ngắn của câu hỏi Yes-No (Short answers of Yes-No questions)

e.g Does he have brother? Yes,he does. / No,He doesn't

Để chỉ sự sở hữu trong giao tiếp người anh thường dùng Have Got và thường chỉ dùng ở thì hiện tại đơn.

* HAVE ở HAVE GOT là trợ động từ.

Thì hiện tại đơn của Have Got

Dạng đầy đủ

Dạng rút gọn

I have got

I've got

You have got

You've got

She have got

She've got

* Thể phủ định nghi vấn của Have Got

- Thể  phủ định. (Negative forms)

S + have + NOT + got + O

e.g : He has not got a new pen.( Anh ấy không có cây bút  mới)

- Thể nghi vấn ( Question forms)

(Từ hỏi) + Have + S + got +O..?

e.g : Has he got the English book? ( Anh ấy có sách tiếng Anh không?)

- Yes.he has. (Vâng, anh ấy có)

- No. he has.( Không . anh ấy không có)

B. Which ( từ hỏi) : có nghĩa " nào, cái nào", chỉ sự lựa chọn

e.g : which is your pen? (Cây bút viết của bạn là cây bút nào?)

Sau which có thể có 1 danh từ.

e.g: which floor is your class on? (Lớp của bạn ở tầng mấy (nào) ?)

1. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối thoại với một bạn cùng học.)  

Thu: Hello. Which grade are you in?

Phong: I'm in grade 6.

Thu: And which class are you in?

Phong: 6A. What about you?

Thu: I'm in grade 7, class 1C. How many floors does your school have?

Phong: Two. It's a small school.

Thu: My school has four floors and my classroom is on the second floor. Where’s your classroom?

Phong: It's on the first floor.

Dịch bài:

Thu:  Xin chào. Bạn học lớp mấy?

Phong: Tôi học lớp 6.

Thu: Còn bạn học lớp nào?

Phong: Lớp 6A. Còn bạn?

Thu: Tôi học lớp 7, lớp 7C. Trường của bạn có mấy tầng?

Phong : Hai. Nó là một trường nhỏ.

Thu: Trường tôi có bốn tầng, và lớp học của tôi ở tầng hai. Lớp của bạn tầng nào (ở đâu)?

Phong : Nó ở tầng một.                                                                                         

2. Complete this table. (Hoàn chinh bảng)

 

Grade

Class

Classroom’s floor

Thu

7

7C

2nd

Phong

6

6A

1st

You

6

6B

1st

3. Write. (Viết) 

Write three sentences about you. (Viết ba câu về bạn.)

Trả lời:

I’m a student. I’m in class 6B. My school is in the city and has sixty - two classes.

4. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

5. Complete this room dialogue. (Hoàn chình bài đối thoại này)

Thu: Is yours chool big?

Phong: No. It is small.

Thu: How many floors does it have?

Phong: It has two floors.

Thu: Which class are you in?

Phong: I’m in class 6A.

Thu: Where is your classroom?

Phong: It’s on the first floor.



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top