Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Học kì 1

 - Người đăng bài viết: Đoàn Ngọc Anh  - Chuyên mục :  Đã xem: 140 

Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Học kì 1 giúp các em biết được kiến thức về đại từ nhân xưng, thì hiện tại đơn với động từ tobe và động từ thường,...

 

 

I. Đại từ nhân xưng: (Personal pronouns)

Đại từ nhân xưng được dùng để xưng hô khi giao tiếp.

Gồm 3 ngôi (ngôi I, ngôi II, ngôi III) và có 8 đại từ:

Ngôi Số Ít Số Nhiều
Ngôi thứ I: (người nói) I (tôi/mình/ ta/ tớ/...) we (chúng tôi/ chúng ta/...)
Ngôi thứ II: (người nghe) you (bạn/ anh/ chị/ em/...) you (các bạn/ anh/ chị/ em/…)
Ngôi thứ III: (người được nói đến) he (anh/ ông/ chú ấy...)
she (chị/ bà/ cô ấy/...)
it (nó/ thứ đó/ vật đó/...)
they (họ/ chúng nó/ những vật đó)

 

II. Thì Hiện tại Đơn của động từ TO BE: (The Present Simple tense of TO BE)

 

a) Thể khẳng định: (+)
Động từ to be (am, is, are) được chia theo các đại từ nhân xưng:
b) Thể phủ định: (–)
Thêm NOT sau động từ to be
I am → I'm
You are → You're
He is → He's
She is → She's
It is → It's
We are → We're
You are → You're
They are → They're
I am not → I'm not
He is not → He isn't (He's not)
She is not → She isn't (She's not)
It is not → It isn't (It's not)
We are not → We aren't (We're not)
You are not → You aren't (You're not)
They are not → They aren't (They're not)
c) Thể nghi vấn: (?)
Muốn đặt câu hỏi, đưa to be lên trước đại từ nhân xưng:
Am I ... ?             Trả lời:  Yes, you are. /No, you are not.
Are you ... ?                  Yes, I am. /No, I am not.
Are we ... ?                   Yes, we are. /No, we are not.
                                    Yes, you are. /No, you are not.
Are they ... ?                 Yes, they are. /No, they are not.
Is he ... ?                      Yes, he is. /No, he is not.
Is she ... ?                    Yes, she is. /No, she is not.
Is it ... ?                       Yes, it is. /No, it is not.

 

III. Thì Hiện tại Đơn của động từ thường: (Simple Present Tense of ordinary verbs)

 

  I/ You/ We/ They He/ She/ It

Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (He/She/It/Danh từ số ít)
thì Verb phải thêm S/ES (thêm ES cho các động từ tận
cùng là âm gió).

 

 

 

(+) S + Vbare + O. S + V_s/es + O.
(-) S + don't + Vbare + O S + doesn’t + Vbare + O.
(?)

Do + S + Vbare + O?
- Yes, S + do.

- No, S + don't.

Does + S + Vbare + O?
- Yes, S + does.
- No, S + doesn't

NOTE: Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít: go → goes, do → does, have → has

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại Đơn: every day/night, in the morning/afternoon/evening...

Các em tải thêm ở file đính kèm để xem được bộ tài liệu đầy đủ nhé.

  Tải file đính kèm  tom-tat-ngu-phap-tieng-anh-lop-6-hoc-ki-1.pdf

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top