Practice - What are you doing - Unit 8- Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1304 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn học sinh phần Practice - What are you doing - Unit 8 - Tiếng anh 6.

 

PRACTICE

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

- I am playing video games.  (Tôi đang chơi trò chơi video.)

a. He is playing video games. (Ông ấy đang chơi trò chơi video.)

- I am riding my bike.  (Tôi đang cưỡi xe đạp.)

b. She is riding her bike.  (Chị ấy đang cưỡi xe đạp.)

- I am driving my car.  (Tôi đang lái xe hơi.)

c. He is driving his car.  (Ông ấy đang lái xe hơi.)

- We are walking to school. (Chúng tôi đang đi bộ đi học.)

d. They are walking to school.  (Chúng đang đi bộ đi học.)

- We are traveling to school by bus. (Chúng tôi đang đi học bằng xe buýt.)

e. They are traveling to school by bus.  (Chúng đang đi học bằng xe buýt.)

- We are waiting for a train. (Chúng tôi đang chờ xe lửa.)

f. They are waiting for a train.  (Họ đang chờ xe lửa.)

2. Ask and answer questions about all the people in the pictures and about you. (Hỏi và trả lời câu hỏi về tất cả người trong các bức tranh và về bạn.)

- What's he doing?

+ He’s playing video games.

- What’s she doing?

+ She’s riding her bike.

- What’s he doing ?

+ He’s driving his car.

- What are they doing?

+ They’re walking to school.

+  They’re traveling to school by bus.

+ They’re waiting for a train.

-  What are you doing? 

+ I’m playing video games.

+  I’m riding my bike.

+  I’m driving my car.

+ We’re walking to school.

+  We’re traveling to school by bus.

+ We’re waiting for a train.

3. Answer. Then write the answers in your exercise book. (Trả lời. Sau đó viết các câu trả lời vào tập bài tập của em.)

1. What are you doing?

- I’m reading an English book.

2. What’s she doing?

- She’s riding her bike.

3. What’s he doing?

- He’s driving his car.

4. What are they doing?

- They’re waiting for a bus.

4. Listen and number the picture as you hear. (Lắng nghe và viết số của hình khi em nghe.)

- He’s driving his car. - Picture (b).

- He’s riding his bike. - Picture (a)

- They’re riding a motorbike. - Picture (d)

- She’s waiting for a bus. - Picture (e)

- She’s walking to work. - Picture (c)

- She’s waiting for a train. - Picture (f)

5. Read. Then ask and answer questions with: Who, What, Where, How. (Đọc. Sau đó hỏi và trả lời câu hỏi với: Who, What, Where, How.) (Làm theo mẫu.)

a. - Who is that?   - It’s Mr Ha.

- What does he do? - He’s a businessman.

(What’s his job?)

- Where’s he going? - He’s going to Hanoi.

- How’s he going there? - He’s going there by plane.

b. - Who is that? -  It’s Miss Hoa.

- What does she do?

(What’s her job?) - She’s a teacher.

- Where’s she going? - She’s going to school.

-  How's she going? - She’s walking to school.

c. - Who are those? - They‘re Mr Tuan and Mrs Vui. 

- What do they do? - They’re doctors.

(What are their jobs?)

- Where are they going? - They’re going to the hospital.

- How are they going there? - They’re going there in their car.

6. Play with word (Chơi với chữ)

Flying Man, Flying Man,

Up in the sky.

Where are you flying,

Flying so high?

Over the mountains

And over the sea.

Flying Man, Flying Man,

Please take me.



 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top