Practice- What are you doing - Unit 12 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 990 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn phần Practice - What are you doing - Unit 12 - Tiếng anh 6.

 

PRACTICE

1. Listen and read

a. He’s swimming.                          - Anh ấy đang bơi.

b. They are playing badminton.       - Họ đang chơi cầu lông.

c. They are playing soccer.              - Họ đang chơi bóng đá.

d. She is skipping rope.                  - Chị ấy đang nhảy dây.

e. They are plaving volleyball.         - Họ đang chơi bóng chuyền.

f. She is doing aerobics.                  - Chị ấy đang tập thể dục nhịp điệu.

g. They are playing tennis.              - Họ đang chơi quẩn vợt.

h. He is jogging.                             - Anh ấy đang chạy bộ.

i. They are playing table tennis.       - Họ đang chơi bóng bàn.

2. Ask and answer.                    

a. - What’s he doing?                 - He’s swimming.      

b. - What are they doing?         - They’re playing badminton. 

c. - What are they doing?         - They’re playing soccer.        

d. - What’s she doing?              - She’s skipping rope.

e. - What are they doing?         - They’re playing volleyball.   

f. - What’s she doing?                 - She’s doing aerobics.

g. - What are they doing?         - They're playing tennis.         

h. - What’s he doing?                 - He’s jogging.          

i. - What are they doing?          - They’re playing table tennis.

3. Listen and repeat. Which sports do you play? (Lắng nghe và lặp lại. Bạn chơi môn thể thao nào?)

a. I play soccer.                            - Tôi chơi bóng đá.

b. I swim.                           - Tôi bơi.  

c. I skip rope.                    - Tôi nhảy dãy.      

d. I do aerobics.                - Tôi tập thể dục nhịp diệu

e. I jog.                             - Tôi chạy bộ.

f. I play tabletennis.         - Tôi chai bóng bàn.           

4. Read. Then answer the questions.

- Lan thích thể thao. Cô ấy bơi lội, cô ấy tập thể dục nhịp diệu và chơi cầu lông.

Nam cũng thích thể thao. Anh ấy chơi bóng đá. anh ấy chạy bộ và anh ấy chơi bóng bàn.    

Questions: a.Which sports does Lan play?      

                     Lan plays badminton.    

                  b. Does Lan play tennis?

                     No, she doesn’t. (She plays badminton).

                  c.Which sports does Nam play?

                     Nam plays soccer and table tennis.

                  d. Does Nam play table tennis?

                      Yes, he does.

5. Write.

a. - Do you like sports?              - Yes, I do.

- Which sport do you play?        - I play table tennis.

- Do you play football?               - No, I don’t.

- Do you jog?                            - Yes, I do.

b. I like sports, too. I go swimming in the morning or I jog. I play table tennis or badminton. I don’t like football. I think it’s a dangerous sport.



 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top