Practice - Free time - Unit 12 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 1156 

DAYTOT gửi tới các em bài dịch và hướng dẫn phần Practice - Free time - Unit 12 - Tiếng anh 6.

 

PRACTICE

1.  Listen and repeat.

What do you do in your free time? (Bạn làm gì trong giờ rảnh của bạn?)

a. I go to the movies.   - Tôi đi xem phim.

b. I watch TV.  - Tôi xem tivi.

c. I read.          - Tôi đọc sách.

d. I listen to music.      - Tôi nghe nhạc.

e. I go fishing.  - Tôi đi câu.

ỉ. I play video games.   - Tôi chơi trò chơi video         

2. Practise with a partner. Ask and answer the questions.

What do you do in your free time? (Bạn làm gi trong giờ rảnh của bạn?)

a. A. What do you do in your free time?

B. I read books. And what do you do in your free time?

A. I listen to music.

b. C. What do you do in your free time?

D. I play video games. And what about you?

C. I watch TV.

3. Listen and read.

What do they do in their free time?

a. Phương goes to the movies.            Phương đi xem phim.

b. Ly watches TV.                            Ly xem truyền hình.

c. Nam reads.                                   Nam đọc sách.

d. Lan listens to music.                    Lan nghe nhạc.

e. Tuan goes fishing.                        Tuấn đi câu cá.

f. Long plays video games.               Long chơi trò chơi video.

4. Listen.

What do they do in their free time? Match the names with the right pictures. (Họ làm gì trong giờ rảnh cùa họ? Ghép tên với hình đúng.)

-      Tân watches television.                       (Picture A)

-       Minh and Nam go to the cinema.       (Picture D)

-       Lien listens to the radio.                     (Picture B)

-      Minh goes fishing.                              (Picture C)

-       Lan and Mai read books.                    (Picture F)

-       Minh and Nam plav video games.      (Picture E)

5. Listen and read. How often? (Lắng nghe và đọc. Bao lâu ... một lần?) Mai : Bao lâu Ly chạy bộ một lần?

Lien : Chị ấy chạy bộ mỗi tuần một lần.

Mai : Bao lâu chị ấy nghe nhạc một lần?

Lien : Chị ấy nghe nhạc mỗi tuần hai lần.

Mai : Bao lâu chị đọc sách một lần?

Lien : Chị đọc sách một tuần ba lần.

Now practise with a partner. Ask and answer questions about Ly’s activities. (Thực hành với bạn cùng học. Hỏi và trả lời các câu hỏi về những sinh hoạt của Ly.)

-  How often does Ly go to school?

-  She goes to school every weekday’s morning (ngày trong tuần).

-  How often does she play badminton?

-  She plays badminton three times a week, on Mondays, Wednesdays and Saturdays.

-  Does Ly listen to music?

-  Yes, she does.

-  How often does she listen to music?

-  She listens to music twice a week, on Tuesday and Sunday afternoons.

-  Does she play tennis?

-  Yes, she does.

-  How often does she play tennis?

-  She plays tennis every Friday afternoon.

-  Does Ly go to the movies?

-  Yes, she does.

-  How often does she go to the movies?

-   She goes to the movies twice a week, on Wednesday and Sunday evenings.

-  How often does she watch TV?

-  She watches TV twice a week, on Tuesday and Saturday evenings.

-  Does Ly jog?

-  Yes, she does.

-   How often does she jog?

-  She jogs every Thursday afternoon.

-  How often does she read books?

-  She reads three times a week, on Monday, Thursday and Friday evenings.



 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top