Thuật ngữ toán tiếng anh Violympic THCS

 - Người đăng bài viết: nguyễn thị linh  - Chuyên mục :  Đã xem: 145 

Trung tâm dạy tốt giới thiệu tới bạn đọc Thuật ngữ toán tiếng anh Violympic THCS. Mời bạn đọc tham khảo.

 

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Add

Cộng/ thêm

2

Area

Diện tích

3

Average

Trung bình

4

Block

Khối

5

Caculate

Tính

6

Consecutive

Liên tiếp

7

Difference

Hiệu số

8

Digit

Chữ số

9

Distinct

Phân biệt/ khác nhau

10

Divide

Chia

11

Divisible

Có thể chia hết

12

Equal

Bằng

13

Even

Chẵn

14

Exactly

Chính xác

15

Express

Diễn tả

16

Expression

Biểu thức

17

Figure

Hình

18

fraction

Phân số, phần

19

Greater

Lớn hơn

20

Greatest

Lớn nhất

21

Half

Một nửa

22

Integer

Số nguyên

23

Length

Chiều dài

24

Missing number

Số còn thiếu

25

Multiply

Nhân

26

Negative

Âm

27

Odd

Lẻ

28

Originally

Ban đầu

29

Pair

Cặp (số)

30

Pattern

Mô hình

31

perimeter

Chu vi

32

Positive

Dương

33

Pound

*đơn vị đo khối lượng*

34

Product

Tích số

35

Rectangle

Hình chữ nhật

36

Result

Kết quả

37

Satisfy the condition

Thỏa mãn điều kiện

38

Sequence/ following sequence

Dãy/ dãy số sau đây

39

shaded

Làm tối, đánh bóng

40

Smaller

Nhỏ hơn

41

Smallest

Nhỏ nhất

42

Square

Hình vuông

43

Subtract

Trừ đi

44

Sum

Tổng số

45

Term

Số hạng

46

Total

Tổng số

47

Twice

2 lần

48

Value

Giá trị

49

Weight

Cân nặng

50

Width

Chiều rộng

Từ vựng Toán tiếng Anh

STT

Từ/ cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Equivalent

Tương đương

2

ratio

Tỉ lệ

3

figure

Hình

4

Similar

Giống nhau

5

Possible value

Giá trị có thể có

6

Repeat

Lặp lại

7

Certain number

Số đã cho

8

Decrease

Giảm

9

Increase

Tăng

10

Once

Một lần

11

Non-zero number

Số khác 0

12

Minimum

Nhỏ nhất

13

Maximum

Lớn nhất

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5

- Length [leηθ]: Chiều dài

- Height [hait]: Chiều cao

- Width [widθ]: Chiều rộng

- Perimeter [pə'rimitə(r)]: Chu vi

- Angle ['æηgl]: Góc

- Right angle: Góc vuông

- Line [lain]: Đường

- Straight line: Đường thẳng

- Curve [kə:v]: Đường cong

- Parallel ['pærəlel]: Song song

- Tangent ['tændʒənt]: Tiếp tuyến

- Volume ['vɔlju:m]: Thể tích

- Plus [plʌs]: Dương

- Minus ['mainəs]: Âm

- Times hoặc multiplied by: Lần

- Squared [skweə]: Bình phương

- Cubed: Mũ ba, lũy thừa ba

- Square root: Căn bình phương

- Equal ['i:kwəl]: Bằng

- to add: Cộng

- to subtract hoặc to take away: Trừ

- to multiply: Nhân

- to divide: Chia

- to calculate: Tính

- Addition [ə'di∫n]: Phép cộng

- Subtraction [səb'træk∫n]: Phép trừ

- Multiplication [,mʌltipli'kei∫n]: Phép nhân

- Division [di'viʒn]: Phép chia

- Total ['toutl]: Tổng

- Arithmetic [ə'riθmətik]: Số học

- Algebra ['ældʒibrə]: Đại số

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

1. value (n): giá trị

19. cube (n): hình lập phương, hình khối

2. equation (n): phương trình

20. coordinate axis (n): trục tọa độ

3. inequation (n): bất phương trình

21. speed (n): tốc độ, vận tốc

4. solution / root (n): nghiệm

22. average (adj/ n): trung bình

5. parameter (n): tham số

23. base (n): cạnh đáy

6. product (n): tích

24. pyramid (n): hình chóp

7. area (n): diện tích

25. solid (n): hình khối

8. total surface area (n): diện tích toàn phần

26. increase (v): tăng lên

9. prism (n): hình lăng trụ

27. decrease (v): giảm đi

10. isosceles (adj): cân

Isosceles triangle: tam giác cân

Isosceles trapezoid: hình thang cân

11. square root (n): căn bậc hai

28. distance (n): khoảng cách

 

12. altitude (n): đường cao

29. quotient (n): số thương

13. polygon (n): đa giác

30. remainder (n): số dư

14. interior angle (n): góc trong

31. perimeter (n): chu vi

15. intersect (v): cắt nhau

32. volume (n): thể tích

16. parallelogram (n): hình bình hành

33. consecutive (adj): liên tiếp

17. diagonal (n): đường chéo

34. numerator (n): tử số

18. circle (n): đường tròn, hình tròn

35. denominator (n): mẫu số


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top