Vocabulary - Unit 8 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 464 

DAYTOT xin gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary Unit 8 sách giáo khoa tiếng anh 9 thí điểm.

 

UNIT 8. TOURISM

Du lịch

1. affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: có thể chi trả được, hợp túi tiền

2. air (v) /eə(r)/: phát sóng (đài, vô tuyến)

3. breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/:  ấn tượng, hấp dẫn

4. check-in (n) /tʃek-ɪn/: việc làm thủ tục lên máy bay

5. checkout (n) /ˈtʃekaʊt/: thời điểm rời khỏi khách sạn

6. confusion (n) /kənˈfjuːʒn/: sự hoang mang, bối rối

7. erode away (v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/: mòn đi

8. exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/:  kì lạ

9. explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ thám hiểm

10. hyphen (n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang

11. imperial (adj) /ɪmˈpɪəriəl/ (thuộc về) hoàng đế

12. inaccessible (adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được

13. lush (adj) /lʌʃ/ tươi tốt, xum xuê

14. magnif cence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

15. not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/: không tốn nhiều tiền

16. orchid (n) /ˈɔːkɪd/: hoa lan

17. package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/: chuyến du lịch trọn gói

18. pile-up (n) /paɪl-ʌp/: vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

19. promote (v) /prəˈməʊt/: giúp phát triển, quảng bá

20. pyramid (n) /ˈpɪrəmɪd/: kim tự tháp

21. safari (n) /səˈfɑːri/: cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

22. stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/: măng đá

23. stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/: thú vị, đầy phấn khích

24. touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/: sự hạ cánh

25. varied (adj) /ˈveərid/: đa dạng



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top