Vocabulary - Unit 11 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 489 

DAYTOT xin gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 11 - Tiếng anh 9 thí điểm.

 

UNIT 11. CHANGING ROLES IN SOCIETY

Thay đổi vai trò trong xã hội

application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/: việc áp dụng, ứng dụng

attendance (n) /əˈtendəns/: sự tham gia

breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/: trụ cột gia đình

burden (n) /ˈbɜːdn/: gánh nặng

consequently (adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/: vì vậy

content (adj) /kənˈtent/: hài lòng

externally (v) /ɪkˈstɜːnəli/: bên ngoài

facilitate (v) /fəˈsɪlɪteɪt/: tạo điều kiện dễ dàng; điều phối

fnancial (adj) /faɪˈnænʃl/: (thuộc về) tài chính

hands-on (adj) /hændz-ɒn/: thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

individually-oriented (adj) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/: có xu hướng cá nhân

leave (n) /liːv/: nghỉ phép

male-dominated (adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/: do nam giới áp đảo

real-life (adj) /rɪəl-laɪf/: cuộc sống thực

responsive (to) (adj) /rɪˈspɒnsɪv/: phản ứng nhanh nhạy

role (n) /rəʊl/: vai trò

sector (n) /ˈsektə(r)/: mảng, lĩnh vực

sense (of) (n) /sens/; tính

sole (adj) /səʊl/: độc nhất

tailor (v) /ˈteɪlə(r)/: biến đổi theo nhu cầu

virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo

vision (n) /ˈvɪʒn/: tầm nhìn



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top