Vocabulary - Unit 4 - Tiếng anh 9 thí điểm

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 282 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 4 - Tiếng anh 9 thí điểm.

 

UNIT 4. LIFE IN THE PAST

Cuộc sống trong quá khứ

act out (v) /ækt aʊt/: đóng vai, diễn

arctic (adj) /ˈɑːktɪk/: (thuộc về) Bắc cực

bare-footed (adj) /beə(r)-fʊtɪd/: chân đất

behave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/: ngoan, biết cư xử

dogsled (n) /ˈdɒɡsled/: xe chó kéo

domed (adj) /dəʊmd/: hình vòm

downtown (adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/: vào trung tâm thành phố

eat out (v) /iːt aʊt/: ăn ngoài

entertain (v) /ˌentəˈteɪn/: giải trí

event (n) /ɪˈvent/: sự kiện

face to face (adv) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện, mặt đối mặt

facility (n) /fəˈsɪləti/: phương tiện, thiết bị

igloo (n) /ˈɪɡluː/: lều tuyết

illiterate (adj) /ɪˈlɪtərət/: thất học

loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/: loa

occasion (n) /əˈkeɪʒn/: dịp

pass on (ph.v) /pɑːs ɒn/: truyền lại, kể lại

post (v) /pəʊst/: đăng tải

snack (n) /snæk/: đồ ăn vặt

street vendor (n) /striːt ˈvendə(r)/: người bán hàng rong

strict (adj) /strɪkt/: nghiêm khắc

treat (v) /triːt/: cư xử

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top