Vocabulary - Unit 5 - Tiếng anh 7

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 25 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 5 - Tiếng anh 7.

 

UNIT 5. WORK AND PLAY

[ HỌC VÀ CHƠI]

- appliance /əˈplaɪəns/ (n): thiết bị

- atlas /ˈætləs/ (n): sách bản đồ

- bell /bɛl/ (n): cái chuông

- blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/ (n): trò bị mắt bắt dê

- calculator /ˈkælkyəˌleɪtər/ n Máy tính

- chat /ˈ tʃæt/ (v): tán gẫu

- drawing /ˈdrɔɪŋ/ (n): tranh vẽ

- energetic /ˌɛnərˈdʒɛtɪk/ (n): hiếu động, nhiều năng lượng 

- enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ (v): yêu thích, thưởng thức

- equation /ɪˈkweɪ.ʒən/ (n): công thức

- essay /ˈes.eɪ/ (n): bài tiểu luận

- event /ɪˈvɛnt/ (n): sự kiện

- experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ (n): thí nghiệm

- famous /ˈfeɪməs/ (adj): nổi tiếng

- fix / fɪks/ (v): sửa chữa

- globe /gloʊb/ (n): quả địa cầu

- household /ˈhaʊsˌhoʊld/ (n): hộ gia đình

- indoors /ɪnˈdɔrz/ (adv): trong nhà

- marbles /ˈmɑrbəlz/ (n): trò bắn bi

- pen pal /penpæl/ (n): bạn qua thư

- portable /ˈpɔrtəbəl/ (adj): có thể xách tay

- present /ˈprɛzənt/ (adj): hiện tại

- relax /rɪˈlæks/ (v): thư giãn

- repair /rɪˈpɛər/ (n): sửa chữa (máy móc)

- score /skɔːr/ (v): ghi bàn (thể thao)

- swap /swɑːp/ (v): trao đổi

 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top