Vocabulary - Unit 8 - Tiếng anh 7

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 81 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 8 - Tiếng anh 7.

 

UNIT 8. PLACES

[ NƠI CHỐN]

- altogether /ˌɔːltəˈgeðər/ (adv): tổng cộng, tính gộp lại

- change /tʃeɪndʒ/ (n): tiền lẻ, tiền thừa

- coach /koʊtʃ/ (n): xe chạy đường dài

- cost /kɒst/ (n,v): chi phí, có giá là

- direction /da ɪˈrekʃən/ (n): phương hướng

- guess /ges/ (v): sự phỏng đoán

- mail /meɪl/ (v): gửi thư

- overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ (adj): ở nước ngoài

- phone card /fəʊn kɑːd/ (n): thẻ điện thoại

- plain /pleɪn/ (n): đồng bằng

- regularly /ˈregjʊləli/ (adv): thường xuyên

- send /Send/ (v): gửi đi

- souvenir /ˌsu:vənˈɪər/ (n): đồ lưu niệm

- total /ˈtəʊtəl/ (n, adj): tổng, toàn bộ

- police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ (n): đồn cảnh sát

- bakery /ˈbeɪkəri/ (n): hiệu bánh

- envelope /ˈenvələʊp/ (n): phong bì

- price /praɪs/ (n): giá tiền

- item /ˈaɪtəm/ (n): món hàng 

- ask /ɑːsk/ (v): hỏi



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top