Vocabulary - Unit 2 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 974 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 2 - Tiếng anh 6.

 

UNIT 2. AT SCHOOL

Ở trường

- ( to ) come in /kʌm - ɪn/ : đi vào.

- ( to ) sit down /sɪt - daʊn/: ngồi xuống

- ( to ) stand up /stænd - ʌp/: đứng lên

- ( to ) open your book /ˈəʊpən - jɔː(r) - bʊk/: mở sách ra

- ( to) close your book /kləʊz - jɔː(r) - bʊk/: đóng sách lại

- ( to ) live /lɪv/ : sống

- ( in ) a house /haʊs/: (trong) căn nhà.

- ( on ) a street /striːt/: (trên) con đường.

- ( in ) a city /ˈsɪti/: (ở) thành phố.

- ( to ) spell /spel/: đánh vần

- How /haʊ/: bằng cách nào

- a student /ˈstjuːdnt/: học sinh

- a school /skuːl/ : trường.

- a teacher /ˈtiːtʃə(r)/: giáo viên

- a desk /desk/: bàn học

- This / That is my ……………….

- Is this / that your ……………?

- Yes, it is.

- No, it is’nt.

- a door/dɔː(r)/ : cửa cái

- a window /ˈwɪndəʊ/: cửa sổ

- a board /bɔːd/: tấm bảng

- a waste basket /weɪst - ˈbɑːskɪt/: giỏ rác.

- a school bag /skuːl - bæɡ/ : cặp đi học.

- a pencil /ˈpensl/: bút chì.

- a pen /pen/: bút mực.

- a ruler /ˈruːlə(r)/: cây thước

- an eraser /ɪˈreɪzə(r)/ : cục tẩy.

- What is this / that ?

- It is a / an ………………..

- Đây / kia là cái gì?

- Đó là ………………………



 

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin mới
Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top