banner ngang2 8

Vocabulary - My day - Unit 5 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 777 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - My day - Unit 5 - Tiếng anh 6.

 

MY DAY (Một ngày của tôi)

I. VOCABULARY

Everyday (adv.): mỗi ngày

Every (adj.): mỗi

Homework (n); bài tập làm ở nhà

Play  (V) :chơi

Game(n): trò chơi

Housework (n): việc nhà

Do the housework (V): làm việc nhà

Watch (V): xem

Watch television TV (v): xem truyền hình

Music (n); nhạc

Listen to music (v): nghe nhạc

Read (V): đọc

Volleyball (n);bóng chuyền

Soccer (n) bóng đá

After school (prep.) :sau/ ngoài giờ học

Sports (n) :thể thao (nói chung)

Sport (n): môn thể thao

Play sports (v): chơi thể thao

Play soccer (v) :chơi bóng đá

Badminton (n): cầu lông (vũ cầu)

Ghi chú: Danh từ chỉ môn thể thao sau động từ “PLAY” không có mạo từ THE.

e.g.: I play badminton. (Tôi chơi cầu lông.)

He plays volleyball. (Anh ấy chơi bóng chuyền.)

It's time for + N ... : Đến giờ ...

e.g.: It’s time for school. (Đến giờ đi học.)

It's time + infinitive (động từ nguyên mẫu): Đến giờ (làm điều gì) ...

e.g.: It’s time to study. (Đến giờ học.)



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top