banner ngang2 8

Vocabulary - Unit 6 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 795 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 6 - Tiếng anh 6.

 

UNIT 6. PLACES

Nơi chốn

- a lake /leɪk/: cái hồ

- a river /ˈrɪvə(r)/: con sông.

- trees /triː/ (n): cây cối.

- flowers /ˈflaʊə(r)/(n): bông hoa.

- a rice paddy /raɪs - ˈpædi/: cánh đồng

- a park /pɑːk/: công viên.

- a town /taʊn/: thị trấn, xã

- a village /ˈvɪlɪdʒ/: làng, xã.

- country /ˈkʌntri/ (n): miền quê/ đất nước

- a store/stɔː(r)/ : cửa hàng

- a restaurant /ˈrestrɒnt/: nhà hàng

- a temple /ˈtempl/: đền, miếu

- a hospital /ˈhɒspɪtl/: bệnh viện.

- a factory/ˈfæktri/ : nhà máy.

- a museum /mjuˈziːəm/: nhà bảo tàng

- a stadium /ˈsteɪdiəm/: sân vận động.

- in front of /frʌnt/: phía trước.

- behind /bɪˈhaɪnd/: phía sau.

- drugstore/ˈdrʌɡstɔː(r)/(n): hiệu thuốc tây

- toy store /tɔɪ - stɔː(r)/ (n): cửa hàng đồ chơi

- movie theater /ˈmuːvi θɪətə(r)/ (n): rạp chiếu phim.

- police station /pəˈliːs steɪʃn/(n): đồn công an.

- bakery /ˈbeɪkəri/(n): lò / tiệm bánh mì.

- between /bɪˈtwiːn/: ở giữa

- opposite /ˈɒpəzɪt/: đối diện

 



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top