banner ngang2 8

Vocabulary - Unit 13 - Tiếng anh 6

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 708 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 13 - Tiếng anh 6.

 

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

Hoạt động và các mùa

- activity /æk'tiviti/ (n): hoạt động, sinh hoạt

- season /'si:zn/ (n): mùa

- weather /'weθə/ (n): thời tiết

- Summer /'sʌmə/ (n): mùa hè

- Winter /wintə/ (n): mùa đông

- Autumn /'ɔ:təm/ (n): mùa thu

- Fall /fɔ:l/ (n): mùa thu

- Spring /spriɳ/ (n): mùa xuân

- rain /rein/ (n/v): mưa

- rainy season /'reini 'si:zn/ (n): mùa mưa

- wet season /wet'si:zn/ (n): mùa mưa

- dry season /drai 'si:zn/ (n): mùa khô

- sunny season /'sʌni'si:zn/ (n): mùa nắng

- hot /hɔt/ (adj): nóng

- cold /kould/ (adj): lạnh, rét

- cool /ku:l/ (adj): mát

- warm /wɔ:m/ (adj): ấm

- dry /drai/ (adj): khô

- wet /wet/ (adj): ướt, ẩm ướt

- humid /'hju:mid/ (adj): ẩm, ẩm ướt

- sultry /'sʌltri/ (adj): oi bức

- basketball /'bɑ:skitbɔ:l/ (n): bóng rổ

- volleyball /'vɔlibɔ:l/ (n): bóng chuyền

- go for a walk /gou fɔ ə wɔ:k/ (v): đi dạo

- go sailing /gou seiliɳ/ (v): đi chơi thuyền buồm

- die /dai/ (v): chết



 

Nova Eguide hướng nghiệp toàn diện, chương trình đồng hành cùng Bộ GD&ĐT. 

Để chọn ngành nghề, chọn trường không bao giờ hối hận hay truy cập ngay vào website novai.vn để được hỗ trợ.

Đăng ký tư vấn
Đăng ký:
Họ và tên học sinh (*)
Ngày sinh
Địa chỉ liên hệ(*)
Họ và tên phụ huynh(*)
Điện thoại phụ huynh(*)
Lớp đăng ký(*)
Môn đăng ký(*)
Ghi chú

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

bannerstand1 8

bannerstand2 8

Top