Vocabulary - Unit 1 - Tiếng anh 9 - P1

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 218 

 

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

[MỘT CHUYẾN THĂM CỦA NGƯỜI BẠN QUEN BIẾT QUA THƯ ]

- foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài

      + foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài

- activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động

- correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ

- at least /ət - liːst/: ít nhất

- modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại

- ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa

- impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng

      + impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng

      + impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng

- beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp

      + beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp

      + beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp

- friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện

- mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ

- mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo

- primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học

- secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học

- peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình

     + peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh

- atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí

- pray /preɪ/(v): cầu nguyện

- abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài

- depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/ : tùy thuộc vào, dựa vào

- anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa

- keep in touch with: giữ liên lạc

- worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng

- similar /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự

- industry /ˈɪndəstri/ (n) : ngành công nghiệp



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top