lũy thừa với số mũ tự nhiên

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 89 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Bài 56 ( SGk trang 27 toán 6 tập 1)

. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5;                          b) 6 . 6 . 6 . 3 . 2;

c) 2 . 2 . 2 . 3 . 3;                               d) 100 . 10 . 10 . 10.

Bài giải:

a)    56        b) 64 hay 24 . 34;                      c) 2. 32;                  d) 105     


Bài 57 ( SGk trang 28 toán 6 tập 1)

Tính giá trị các lũy thừa sau:
a)23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210;                 b) 32, 33, 34, 35;        

c) 42, 43, 44;                                                        d) 52, 53, 54;                e) 62, 63, 64

Bài giải:

a) 23 = 8;            24 = 16;          25 = 32;              26 = 64;              27 = 128;       

  28 = 256;                  29 = 512;                    210 = 1024

b) 32 = 9;                      33 = 27;                    34 = 81;                    35 = 243.

c) 4= 16;                     43 = 64;                    44 = 256.

d) 5= 25;                    53 = 125;                   54 = 625.

e) 62 = 36;                    63 = 216;                   64 = 1296.

Bài 58 ( SGK trang 28 toán 6 tập 1)

a) Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 20.

      b) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.

Hướng dẫn làm bài:

a) Ta lập được bảng sau:

6 58

 

b) Hướng dẫn: Có thể nhẩm hoặc dùng bảng vừa thiết lập trong câu a.

Đáp số: 64 = 82;                 169 = 132                            196 = 142


Bài 59 ( SGK trang 28 toán 6 tập 1)

a) Lập bảng lập phương của các số tự nhiên từ 0 đến 10.

      b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

Bài giải:

a)

a

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

a3

0

1

8

27

64

125

216

343

512

729

1000

b) Theo bảng trên ta có:

27 = 33;                      125 = 53;                                 216 = 63.         


Bài 60 ( SGK trang 28 toán 6 tập 1)

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 3. 34 ;                        b) 52 . 57;                      c) 75 . 7.

Bài giải:

Theo quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: am . an = am + n ta có:

a)    33 . 34 = 37;             b) 52 . 57 = 59;                    c) 75 . 7 = 76

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top