ước chung và bội chung

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 301 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học ước chung và bội chung trong chương trình toán 6

 

ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

Bái 134 ( SGK trang 53 toán 6 tập 1)

Điền kí hiệu ∈ hoặc  vào ô vuông cho đúng:

a) 4  ƯC (12, 18);                          b) 6  ƯC (12, 18);

c) 2  ƯC (4, 6, 8);                          d) 4  ƯC (4, 6, 8);

e) 80  BC (20, 30);                         g) 60  BC (20, 30);

h) 12  BC (4, 6, 8);                         i) 24  BC (4, 6, 8)

Bài giải:

a) 4  ƯC (12, 18);                          b) 6 ∈ ƯC (12, 18);

c) 2 ∈ ƯC (4, 6, 8);                          d) 4  ƯC (4, 6, 8);

e) 80  BC (20, 30);                         g) 60 ∈ BC (20, 30);

h) 12  BC (4, 6, 8);                         i) 24 ∈ BC (4, 6, 8)


Bài 135 ( SGK trang 53 toán 6 tập 1)

Viết các tập hợp:

a) Ư (6), Ư (9), ƯC (6, 9);

b) Ư (7), Ư (8), ƯC (7, 8);

c) ƯC (4, 6, 8).

Bài giải:

a) Ư (6) = {1; 2; 3; 6}, Ư (9) = {1, 3, 9}, ƯC (6, 9) = {1; 3}.

b) Ư (7) = {1; 7}, Ư (8) = {1; 2; 4; 8}, ƯC (7, 8) = {1}.

c) ƯC (4, 6, 8) = {1, 2}.

Bài 136 ( SGK trang 53 toán 6 tập 1)

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6.
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 9.
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B.

a) Viết các phần tử của tập hợp A và B.

b) Dùng kí hiệu  ⊂ để thực hiển quan hệ giữa tập hợp M với mỗi tập hợp A và B.

Bài giải:

A = {6; 12; 18; 24; 30; 36], B = {9; 18; 27; 36}.

a) M = A ∩ B = {18; 36}.                  b) M ⊂ A, M ⊂ B.

 


 
 Từ khóa: ước chung, bội chung
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top