ước chung và bội chung

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 58 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học ước chung và bội chung trong chương trình toán 6

 

ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

Bái 134 ( SGK trang 53 toán 6 tập 1)

Điền kí hiệu ∈ hoặc  vào ô vuông cho đúng:

a) 4  ƯC (12, 18);                          b) 6  ƯC (12, 18);

c) 2  ƯC (4, 6, 8);                          d) 4  ƯC (4, 6, 8);

e) 80  BC (20, 30);                         g) 60  BC (20, 30);

h) 12  BC (4, 6, 8);                         i) 24  BC (4, 6, 8)

Bài giải:

a) 4  ƯC (12, 18);                          b) 6 ∈ ƯC (12, 18);

c) 2 ∈ ƯC (4, 6, 8);                          d) 4  ƯC (4, 6, 8);

e) 80  BC (20, 30);                         g) 60 ∈ BC (20, 30);

h) 12  BC (4, 6, 8);                         i) 24 ∈ BC (4, 6, 8)


Bài 135 ( SGK trang 53 toán 6 tập 1)

Viết các tập hợp:

a) Ư (6), Ư (9), ƯC (6, 9);

b) Ư (7), Ư (8), ƯC (7, 8);

c) ƯC (4, 6, 8).

Bài giải:

a) Ư (6) = {1; 2; 3; 6}, Ư (9) = {1, 3, 9}, ƯC (6, 9) = {1; 3}.

b) Ư (7) = {1; 7}, Ư (8) = {1; 2; 4; 8}, ƯC (7, 8) = {1}.

c) ƯC (4, 6, 8) = {1, 2}.

Bài 136 ( SGK trang 53 toán 6 tập 1)

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6.
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 9.
Gọi M là giao của hai tập hợp A và B.

a) Viết các phần tử của tập hợp A và B.

b) Dùng kí hiệu  ⊂ để thực hiển quan hệ giữa tập hợp M với mỗi tập hợp A và B.

Bài giải:

A = {6; 12; 18; 24; 30; 36], B = {9; 18; 27; 36}.

a) M = A ∩ B = {18; 36}.                  b) M ⊂ A, M ⊂ B.

 


 
 Từ khóa: ước chung, bội chung
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top