Lũy thừa của một số hữu tỉ ( Tiếp)

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 33 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học lũy thừa của một số hữu tỉ tiết 2 trong chương trình toán 7

 

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( Tiếp)

Bài 34 ( SGK trang 22 toán 7 tập 1)

Trong vở bài tập của bạn Dũng có bài làm sau:                                           

a)   (−5)2.(−5)3=(−5)6

b) (0,75)3:(0,75)=(0,75)2

c) (0,2)10:(0,2)5=(0,2)2

d) [(−17)2]2=(−17)6

e) 503125=50353=(505)3=103=1000

f) 81048=(84)10−8=22

Hãy kiểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai ( nếu có)

Lơi giải:

Các câu sai: a, c, d, f

Bài 35 ( SGK trang 22 toán 7 tập 1)

Ta thừa nhận tính chất sau đây: Với a # 0, a # ± 1, nếu am=an thì m = n.  Dựa vào tính chất này, hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết

a) (12)m=132

b) 343125=(75)n

Lời giải:

a)   (12)m=132 => (12)m=125=>(12)m=(12)5=>m=5

b)    343125=(75)n => 7353=(75)n=>(75)3=(75)n=>n=3         

Bài 36 ( SGK trang 22 toán 7 tập 1)

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thửa của một số hữu tỉ:                          

a)  108.28

b) 108:28

c) 254.28

d) 158.94

e) 272:253

Lời giải:

a) 108.28=(10.2)8=208

b)  108:28 = (10:2)8=58

c) 254.28 = (52)4.28=58.28=108

d) 158.94 = 158.(32)4=158.38=(15.3)8=458

e) 272:253 = 

Bài 37 ( SGK trang 22 toán 7 tập 1)

 Tìm giá trị của biểu thức sau

a) 42.43210                                                                                                             

b) (0,6)5(0,2)6

c)27.9365.82

d) 63+3.62+33−13

Lời giải:

a)   42.43210 = 45(22)5=4545=1

b) (0,6)5(0,2)6 = (0,2.5)5(0,2)6=(0,2)5.35(0,2)5.0,2=350,2=2430,2=1215

c)   27.9365.82 = −1

d) 63+3.62+33−13 = 23.33+32.22+33−13=33.(23+22+1)−13=−33=−27 



 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top