Phương trình tích SBT

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 256 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học phương trình tích sách bài tập

 

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH SBT

Câu 26 ( SBT trang 9 toán 8 tập 2)

Giải các phương trình sau:

a. (4x−10)(24+5x)=0

b. (3,5−7x)(0,1x+2,3)=0

c. (3x−2)[2(x+3)7−4x−35]=0

d. (3,3−11x)[7x+25+2(1−3x)3]=0

Giải:

a. (4x−10)(24+5x)=0⇔4x−10=0 hoặc 24+5x=0

+       4x−10=0⇔4x=10⇔x=2,5

+       24+5x=0⇔5x=24⇔x=−4,8

Phương trình có nghiệm x = 2,5 và x = -4,8

b. (3,5−7x)(0,1x+2,3)=0⇔3,5−7x=0hoặc 0,1x+2,3=0

+       3,5−7x=0⇔3,5=7x⇔x=0,5 

+        0,1x+2,3=0⇔0,1x=−2,3⇔x=−23

Phương trình có nghiệm x =0,5 hoặc x = -23

c. (3x−2)[2(x+3)7−4x−35]=0

⇔3x−2=0hoặc 2(x+3)7−4x−35=0

+    3x−2=0⇔3x=2⇔x=23

+    2(x+3)7−4x−35=0⇔2x+67−4x−35=0

⇔5(2x+6)−7(4x−3)=0⇔10x+30−28x+21=0⇔−18x+51=0⇔x=176

Phương trình có nghiệm x=23 hoặc x=176

d. (3,3−11x)[7x+25+2(1−3x)3]=0

⇔3,3−11x=0 hoặc 7x+25+2(1−3x)3=0

 3,3−11x=0⇔3,3=11x⇔x=0,3

7x+25+2(1−3x)3=0

⇔7x+25+2−6x3=0⇔3(7x+2)+5(2−6x)=0⇔21x+6+10−30x=0⇔−9x=−16⇔x=169

Phương trình có nghiệm x = 0,3 hoặc 

Câu 27 ( SBT trang 9 toán 8 tập 2)

Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị gần đúng các nghiệm của mỗi phương trình sau, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.

a. (3−x5)(2x2+1)=0

b. (2x−7)(x10+3)=0

c. (2−3x5)(2,5x+2)=0

d. (13+5x)(3,4−4x1,7)=0

Giải:

a. (3−x5)(2x2+1)=0⇔3−x5=0 hoặc 2x2+1=0

+      3−x5=0⇔x=35≈0,775

+       2x2+1=0⇔x=−122≈−0,354

Phương trình có nghiệm x = 0,775 hoặc x = -0,354

b. (2x−7)(x10+3)=0⇔2x−7=0 hoặc x10+3=0

+     2x−7=0⇔x=72≈1,323

+      x10+3=0⇔x=−310≈−0,949

Phương trình có nghiệm x = 1,323 hoặc x = -0,949

c. (2−3x5)(2,5x+2)= ⇔2−3x5=0 hoặc 2,5x+2=0

+   2−3x5=0⇔x=235≈0,298

+   2,5x+2=0⇔x=−22,5≈−0,566

Phương trình có nghiệm x = 0,298 hoặc x = -0,566

d. (13+5x)(3,4−4x1,7)=0

⇔13+5x=0 Hoặc 3,4−4x1,7=0

+     13+5x=0⇔x=−135≈−0,721

+     3,4−4x1,7=0 ⇔x=3,441,7≈0,652

Phương trình có nghiệm x = -0,721 hoặc x = 0,652

Câu 28 ( SBT trang 10 toán 8 tập 2)

Giải các phương trình sau:

a. (x−1)(5x+3)=(3x−8)(x−1)

b. 3x(25x+15)−35(5x+3)=0

c. (2−3x)(x+11)=(3x−2)(2−5x)

d. (2x2+1)(4x−3)=(2x2+1)(x−12)

e. (2x−1)2+(2−x)(2x−1)=0

f. (x+2)(3−4x)=x2+4x+4

Giải:

a. (x−1)(5x+3)=(3x−8)(x−1)

⇔(x−1)(5x+3)−(3x−8)(x−1)=0⇔(x−1)[(5x+3)−(3x−8)]=0⇔(x−1)(5x+3−3x+8)=0⇔(x−1)(2x+11)=0

⇔x−1=0hoặc 2x+11=0

+   x−1=0⇔x=1

+    2x+11=0⇔x=−5,5

Phương trình có nghiệm x = 1 hoặc x = -5,5

b. 3x(25x+15)−35(5x+3)=0

⇔15x(5x+3)−35(5x+3)=0⇔(15x−35)(5x+3)=0

⇔15x−35=0 hoặc 5x+3=0

+     15x−35=0⇔x=3515=73

+      5x+3=0⇔x=−35

Phương trình có nghiệm x=73 hoặc x=−35

c. (2−3x)(x+11)=(3x−2)(2−5x)

⇔(2−3x)(x+11)−(3x−2)(2−5x)=0⇔(2−3x)(x+11)+(2−3x)(2−5x)=0⇔(2−3x)[(x+11)+(2−5x)]=0⇔(2−3x)(x+11+2−5x)=0⇔(2−3x)(−4x+13)=0

⇔2−3x=0hoặc 13−4x=0

+       2−3x=0⇔x=23

+       13−4x=0⇔x=134

Phương trình có nghiệm x=23 hoặc x=134

d. (2x2+1)(4x−3)=(2x2+1)(x−12)

⇔(2x2+1)(4x−3)−(2x2+1)(x−12)=0⇔(2x2+1)[(4x−3)−(x−12)]=0⇔(2x2+1)(4x−3−x+12)=0⇔(2x2+1)(3x+9)=0

⇔2x2+1=0hoặc 3x+9=0

+        2x2+1=0 vô nghiệm (2x2≥0 nên \(2{x^2} + 1 > 0$ )

+        3x+9=0⇔x=−3

Phương trình có nghiệm x = -3

e. (2x−1)2+(2−x)(2x−1)=0

⇔(2x−1)(2x−1)+(2−x)(2x−1)=0⇔(2x−1)[(2x−1)+(2−x)]=0⇔(2x−1)(2x−1+2−x)=0⇔(2x−1)(x+1)=0

⇔2x−1=0hoặc x+1=0

+     2x−1=0⇔x=0,5

+     x+1=0⇔x=−1

Phương trình có nghiệm x = 0,5 hoặc x = -1

f. (x+2)(3−4x)=x2+4x+4

⇔(x+2)(3−4x)−(x+2)2=0⇔(x+2)(3−4x)−(x+2)(x+2)=0⇔(x+2)[(3−4x)−(x+2)]=0⇔(x+2)(3−4x−x−2)=0⇔(x+2)(1−5x)=0

⇔x+2=0 hoặc 1−5x=0

+    x+2=0⇔x=−2

+