Vocabulary - Unit 4 - Tiếng anh 8

 - Người đăng bài viết: Mai Thị Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 366 

DAYTOT gửi tới các em phần tổng hợp Vocabulary - Unit 4 - Tiếng anh 8.

 

UNIT 4. OUR PAST

Quá khứ của chúng ta

- used to /juːst/(v): đã từng

- look after (v): trông nom

- great grandma /ɡreɪt - ˈɡrænmɑː/(n): cụ bà

- modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại

- lit /lɪt/ (v):(quá khứ của light): đốt, thắp, tình cờ gặp

- folk tale /ˈfəʊk teɪl/(n):chuyện dân gian

- tale /teɪl/(n): chuyện kể, chuyện nói xấu

- conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/(n): cuộc đàm thoại

- moral /ˈmɒrəl/(a): thuộc về tinh thần

- foolish /ˈfuːlɪʃ/(a): ngốc nghếch

- greedy /ˈɡriːdi/ (a): tham lam, hám ăn

- unfortunately /ʌnˈfɔːtʃənətli/: không may

- cruel /ˈkruːəl/(a): tàn ác

- upset /ʌpˈset/(a): buồn phiền, thất vọng

- broken heart /ˈbrəʊkən - /hɑːt/(n): trái tim tan nát

- prince /prɪns/(n): hoàng tử

- fairy /ˈfeəri/ (n): nàng tiên

- magically /ˈmædʒɪkli/(adv): một cách nhiệm màu

- change /tʃeɪndʒ/(v): thay đổi

- rag /ræɡ/ (n): giẻ rách

- immediately /ɪˈmiːdiətli/(adv): ngay lập tức

- fall in love with: phải lòng ai/ yêu thích ai

- marry /ˈmæri/(v): kết hôn, cưới

- graze /ɡreɪz/(v): gặm cỏ

- nearby /ˌnɪəˈbaɪ/ (adv): gần đó

- servant /ˈsɜːvənt/(n): nô lệ

- master /ˈmɑːstə(r)/(n): ông chủ

- wisdom /ˈwɪzdəm/(n): trí khôn

- rope /rəʊp/(n): dây thừng

- straw /strɔː/(n): rơm

- stripes /straɪp/(n): sọc vằn

- appear /əˈpɪə(r)/(v): xuất hiện



 


 
 Từ khóa: thí điểm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Tin nhiều người quan tâm
Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top