luyện tập quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 386 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học luyện tập quy đồng mẫu thức nhiều phân thức trong chương trình toán 8

 

LUYỆN TẬP QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

Bài 18 ( SGK trang 43 toán 8 tập 1)

Quy đồng mẫu thức hai phân thức:

a)3x2x+4$và$x+3x2−4

b)x+5x2+4x+4$và$x3x+6

Hướng dẫn làm bài:

a) Ta có: 2x + 4 =2(x+2)

x2−4=(x−2)(x+2)

MTC=2(x−2)(x+2)=2(x2−4)

Nên: 3x2x+4=3x(x−2)2(x+2)(x−2)=3x(x−2)2(x2−4)

x+3x2−4=(x+3).2(x−2)(x+2).2=2(x+3)2(x2−4)

b) Ta có: x2+4x+4=(x+2)2

3x+6=3(x+2)

MTC= 3(x+2)2

Nên: x+5x2+4x+4=(x+5).3(x+2)2.3=3(x+5)3(x+2)2

Bài 19 ( SGk trang 43 toán 8 tập 2)

Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)1x+2$,$82x−x2

b)x2+1$,$x4x2−1

c)x3x3−3x2y+3xy2−y3$,$xy2−xy

Hướng dãn làm bài:

a) MTC = x(2−x)(2+x)

1x+2=12+x=x(2−x)x(2−x)(2+x)

b) MTC = x2−1

x2+1=x2+11=(x2+1)(x2−1)x2−1=x4−1x2−1

x4x2−1=x4x2−1

c) MTC:

Ta có: x3−3x2y+3xy2−y3=(x−y)3

y2−xy=y(y−x)=−y(x−y)

Nên MTC = y(x−y)3

+Quy đồng mẫu thức :

x3x3−3x2y+3xy2=x3(x−y)3=x3yy(x−y)3


Bài 20 ( SGK trang 44 toán 8 tập 2)

Cho hai phân thức:

1x2+3x−10 , xx2+7x+10

Không dùng cách phân tích các mẫu thức thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là

x3+5x2−4x−20

Hướng dẫn làm bài:

Để chứng tỏ rằng có thể chọn đa thức  x3+5x2−4x−20 làm mẫu thức chung ta chỉ cần chứng tỏ rằng nó chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho.

Thật vậy, ta có: 

x3+5x2−4x−20=(x2+3x−10)(x+2)

=(x2+7x+10)(x−2)

Nên MTC = x3+5x2−4x−20

1x2+3x−10=1(x+2)(x2+3x−10)(x+2)=x+2x3+5x2−4x−20

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top