ôn tập chương I tiết 1

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 64 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học ôn tập chương II đại số 8

 

ÔN TẬP CHƯƠNG II ( TIẾT 1)

Bài 57 ( SGK trang 62 toán 8 tập 1)

Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:

a)32x−3 và 3x+62x2+x−6

b)2x+4 và 2x2+6xx3+7x2+12x

Hướng dẫn làm bài:

a) 32x−3 và 3x+62x2+x−6

Cách 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau.

32x−33x+62x2+x−6

Vì : 3(2x2+x−6)=6x2+3x−18

=6x2+12x−9x−18

=2x(3x+6)−3(3x+6)

=(2x−3)(3x+6)

Cách 2: Rút gọn phân thức

    3x+62x2+x−6=3(x+2)2x2+4x−3x−6=3(x+2)2x(x+2)−3(x+2)     

=3(x+2)(x+2)(2x−3)=32x−3

b) 2x+4 và 2x2+6xx3+7x2+12x

Cách 1:2x+4=2x2+6xx3+7x2+12x

Vì : 2(x3+7x2+12x)=2x3+14x2+24x

=(x+4)(2x2+6x)

=2x3+6x2+8x2+24x=2x3+14x2+24x

Nghĩa là 2(x3+7x2+12x)=(x+4)(2x2+6x)

Cách 2: 2x2+6xx3+7x2+12x=2x(x+3)x(x2+7x+12)=2(x+3)x2+3x+4x+12


Bài 58 ( SGK trang 62 toán 8 tập 1)

Thực hiện các phép tính sau:

a) (2x+12x−1−2x−12x+1):4x10x−5                     

b) (1x2+x−2−xx+1):(1x+x−2);

c) 1x−1−x3−xx2+1.(1x2−2x+1+11−x2).

Hướng dẫn làm bài:

a) (2x+12x−1−2x−12x+1):4x10x−5=(2x+1)2−(2x−1)2(2x−1)(2x+1).10x+54x

=4x2+4x+1−4x2+4x−1(2x−1)(2x+1).5(2x+1)4x

=8x.5(2x+1)(2x−1)(2x+1).4x=102x−1

b) (1x2+x−2−xx+1):(1x+x−2)

=(1x(x+1)+x−2x+1):1+x2−2xx

=1+x(x−2)x(x+1).xx2−2x+1

=(x2−2x+1)xx(x+1)(x2−2x+1)=1x+1

c) 1x−1−x3−xx2+1.(1x2−2x+1+11−x2)

=1x−1−x3−xx2+1.[1(x−1)2−1(x−1)(x+1)]

=1x−1−x(x2−1)x2+1.x+1−(x−1)(x−1)2.(x+1)

=1x−1−x(x−1)(x+1)x2+1.x+1−x+1(x−1)2(x+1)

=1x−1−x(x−1)(x+1).2(x2+1)(x−1)2(x+1)=1x−1−2x(x2+1)(x−1)

=


bài 59 ( SGK trang 62 toán 8 tập 1)

a) Cho biểu thức  xPx+P−yPy−P. Thay P=xyx−y vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.

b) Cho biểu thức P2Q2P2−Q2. Thay P=2xyx2−y2 và Q=2xyx2+y2vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.

Hướng dẫn làm bài:      

a) Với P=xyx−y

Ta có:xPx+P−yPy−P=x2yx−yx+xyx−y−xy2x−yy−xyx−y

=x2yx2−xy2y2=y+x=x+y

b) Với P=2xyx2−y2 và Q=2xyx2+y2

Ta có:P2Q2P2−Q2=(2xyx2−y2)2.(2xyx2+y2)2(2xyx2−y2)2−(2xyx2+y2)2=[2xy.2xy(x2−y2)(x2+y2)]24x2y2(x2−y2)2−4x2y2(x2+y2)2

=(4x2y2)2(x4−y4)24x2y2[(x2+y2)2−(x2−y2)2][(x2−y2)(x2+y2)]2

=(4x2y2)2(x4−y4)24x2y2.(x4+2x2y2+y4−x4+2x2y2−y4(x4−y4)2

=



 


 
 Từ khóa: ôn tập, chương II
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top