phân thức đại số

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 62 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học phân thức đại số trong chương trình toán 8

 

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Bài 1 ( SGK trang 36 toán 8 tập 1)

Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:

a) 5y7=20xy28x;                              b) 3x(x+5))2(x+5)=3x2

c) x+2x−1=(x+2)(x+1)x2−1;             d) x2−x−2x+1=x2−3x+2x−1

e) x3+8x2−2x+4=x+2;

Hướng dẫn giải:

a) 5y.28x=140xy7.20xy=140xy} => 5y.28x = 7.20xy

nên 5y7=20xy28x

b) 3x(x + 5).2 = 3x.2(x + 5) = 6x(x + 5)

nên 3x(x+5)2(x+5)=3x2

c) x+2x−1=(x+2)(x+1)x2−1

Vì (x + 2)(x2 - 1) = (x + 2)(x + 1)(x - 1).

d) x2−x−2x+1=x2−3x+2x−1

Vì (x2 -  x - 2)(x - 1) = x3 -  2x2 – x + 2 = (x + 1)(x2 – 3x + 2)

e) x3+8x2−2x+4=x+2

Vì x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)

Bài 2 ( SGk trang 36 toán 8 tập 1)

Ba phân thức sau có bằng nhau không?

x2−2x−3x2+x,x−3x ; x2−4x+3x2−x.

Hướng dẫn giải:

Ta có: (x2 – 2x – 3)x = x3 – 2x2 – 3x

( x2 + x)(x – 3) = x3 – 3x2 + x2 – 3x = x3 – 2x2 – 3x

nên (x2 – 2x – 3)x = ( x2 + x)(x – 3)

do đó: x2−2x−3x2+x, = x−3x

(x - 3)(x2 – x) = x3 – x2 + 3x2 + 3x = x3 – 4x2 + 3x

x(x2  - 4x + 3) = x3 – 4x2 + 3x

nên (x - 3)(x2 – x) = x(x2  - 4x + 3)

do đó  x−3x = x2−4x+3x2−x

Vậy: x2−2x−3x2+x, = x−3x = 


Bài 3 ( SGK trang 36 toán 8 tập 1)

Cho ba đa thức : x2 – 4x, x2 + 4, x2 + 4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:

                            ...x2−16=xx−4

Hướng dẫn giải:

Ta có: (…)(x – 4) = x(x2 – 16) = x(x - 4)(x + 4) = (x2 + 4x)(x -4)

Vậy phải điền vào chỗ trống đa thức x(x + 4) hay x2 + 4x.

 


 
 Từ khóa: phân thức đại số
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top