phép nhân các phân thức đại số

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 43 

Trung tâm Bồi dưỡng Văn hóa Dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học phép nhân các phân thức đại số trong chương trình toán 8

 

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Bài 38 ( SGk trang 52 toán 8 tập 1)

Thực hiện các phép tính sau:

a) 15x7y3.2y2x2;           b) 4y211x4.(−3x28y);           c) x3−85x+20.x2+4xx2+2x+4

Hướng dẫn giải:

a) 15x7y3.2y2x2 =15x.2y27y3x2=30xy27x2y3=307xy

b) 4y211x4.(−3x28y) =−4y2.3x211x4.8y=−3x2y211.2x4y=−3y22x2

c) x3−85x+20.x2+4xx2+2x+4 =(x3−8)(x2+4x)5(x+4)(x2+2x+4)

                                 


Bài 39 ( SGK trang 52 toán 8 tập 1)

Thực hiện các phép tính sau:

a) 5x+104x−8.4−2xx+2;             b) x2−362x+10.36−x

Hướng dẫn giải:

a) 5x+104x−8.4−2xx+2 =(5x+10).(4−2x)(4x−8).(x+2)=5(x+2).2(2−x)4(x−2)(x+2)

                           =5(2−x)2(x−2)=−52

b) x2−362x+10.36−x 


Bài 40 ( SGK trang 53 toán 8 tập 1)

Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

                         x−1x.(x2 + x+ 1 + x3x−1).

Hướng dẫn giải:

Áp dụng tính phân phối: 

 x−1x.(x2 + x+ 1 + x3x−1=(x−1)(x2+x+1)x+(x−1)x3x(x−1)

                                      =x3−1x+x3x=x3−1+x3x=2x3−1x

Không áp dụng tính phân phối:

x−1x.(x2 + x+ 1 + x3x−1=x−1x.((x2+x+1)(x−1)x−1+x3x−1)

=x−1x.(x3−1x−1+x3x−1)=x−1x.x3−1+x3x−1

                                     


bài 41 ( SGK trang 53 toán 8 tập 1)

Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân  thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1

                          1x.xx+1....=1x+7

Hướng dẫn giải:

   


 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top