rút gọn phân thức

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Thu Hoài  - Chuyên mục :  Đã xem: 84 

Trung tâm Bồi dưỡng văn hóa dạy Tốt giới thiệu đến bạn đọc bài tập và lời giải của bài học rút gọn phân thức trong chương trình toán 8

 

RÚT GỌN PHÂN THỨC

Bài 7 ( SGK trang 39 toán 8 tập 1)

Rút gọn phân thức:

a) 6x2y28xy5;                  b) 10xy2(x+y)15xy(x+y)3;

c) 2x2+2xx+1;               d) x2−xy−x+yx2+xy−x−y

Hướng dẫn giải:

a) 6x2y28xy5=3x.2xy24y3.2xy2=3x4y3

b) 10xy2(x+y)15xy(x+y)3=2y.5xy(x+y)3(x+y)2.5xy(x+y)=2y3(x+y)2

c) 2x2+2xx+1=2x(x+1)x+1=2x

d) 


Bài 8 ( SGK trang 40 toán 8 tập 1)

Trong một tờ nháp của một bạn có ghi một số phép rút gọn phân thức như sau:

a) 3xy9y=x3;                                b) 3xy+39y+3=x3;

c) 3xy+39y+3=x+13+3=x+16           d) 3xy+3x9y+9=x3

Hướng dẫn giải:

a) 3xy9y=x.3y3.3y=x3, đúng vì đã chia cả tử cả mẫu cuả vế trái cho 3y.

b) Vế phải chứng tỏ đã chia mấu của vế trái cho 3y + 1 vì 9y + 3 = 3(3y + 1)

Nhưng tử của vế trái không có nhân tử 3y + 1. Nên phép rút gọn này sai.

c) Sai, vì y không phải là nhân tử chung của tử thức và mẫu thức của vế trái

d) Đúng, vì đã rút gọn phân thức ở vế trái với nhân tử chung là 3(y + 1)

Bài 9 ( SGK trang 40 toán 8 tập 1)

Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức:

a) 36(x−2)332−16x;                               b) x2−xy5y2−5xy

Hướng dẫn giải:

a) 36(x−2)332−16x=36(x−2)316(2−x)=36(x−2)3−16(x−2)=9(x−2)2−4

hoặc 36(x−2)332−16x=36(x−2)316(2−x)=36(−(x−2))316(x−2)=−36(2−x)316(2−x)=−9(2−x)24

b) 

Bài 10 ( SGK trang 40 toán 8 tập 1)

 

Đố em rút gọn được phân thức:

                         x7+x6+x5+x4+x3+x2+x+1x2−1

Hướng dẫn giải:


 


 
 Từ khóa: phân thức, rút gọn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top