ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN SINH 9

 - Người đăng bài viết: nguyễn thị linh  - Chuyên mục :  Đã xem: 166 

Trung tâm Dạy tốt giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học sinh giỏi môn sinh 9. Mời bạn đọc tham khảo.

 

 

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN SINH 9

1. Trong thí nghiệm của Menđen, khi lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng t­ương phản thì kiểu hình thu được ở F1 và F2 sẽ như thế nào?
    A. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 9:3:3:1.
     B. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ , F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3:3:1: 1.
    C. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ , F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
    D. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ , F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn.
2. Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả đỏ, a quy định tính trạng quả vàng, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục (Các gen này phân li độc lập nhau) . Kiểu gen của cây cà chua quả đỏ, dạng bầu dục thuần chủng là
            A. Aabb                   B. AAbb                                    C. AaBb               D. AABb                                                    
3. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen (về màu sắc hạt và hình dạng hạt), ở F2 thu được loại kiểu hình  nào có tỉ lệ thấp nhất?
         A. Hạt xanh, vỏ nhăn         B. Hạt xanh, vỏ trơn.        C. Hạt vàng, vỏ trơn.     D. Hạt vàng, vỏ nhăn.
4. Biến dị là hiện tượng
          A. bố mẹ, tổ tiên truyền đạt cho con cháu những tính trạng có sẵn.
          B. các thế hệ con có sức sống giảm dần, sinh trưởng phát triển chậm.
          C. kiểu hình của một cơ thể bị biến đổi do ảnh hưởng của môi trường.
          D. con cái sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết
5 Tính trạng là
           A. các đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể
            B. giống có đặc tính di truyền đồng nhất, thế hệ sau giống thế hệ trước.
            C. tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của một cơ thể.
           D. hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.
6. Biến dị tổ hợp là
            A. những kiểu hình ở thế hệ F1                        B. những kiểu hình giống P. 
            C. những kiểu hình khác P.                              D. những kiểu hình ở thế hệ F2.
7. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?
        A. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính       B. Phương pháp phân tích các thế hệ lai..
         C. Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được.     D.Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.
8.  Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được 
A. toàn quả đỏ.                           B. tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
C. toàn quả vàng.                         D. tỉ lệ 3quả đỏ : 1 quả vàng
9 . Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menden, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình                   A . hạt vàng, vỏ nhăn                       B. hạt vàng, vỏ trơn.
                                                  C. . hat xanh, vỏ nhăn.                     D. hạt xanh, vỏ trơn
10. Theo Menđen, nhân tố di truyền quy định
        A tính trạng nào đó đang được nghiên cứu.                   B . các đặc điểm về sinh lí của một cơ thể.
        C. các đặc điểm về hình thái, cấu tạo của một cơ thể.           D.  các tính trạng của sinh vật
11. Các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội?
               A. AA và Aa.               B. AA và aa.                   C. Aa và aa.            . AA, Aa, aa.
12 Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho chó lông ngắn thuần chủng  lai với lông dài thì ở F1 sẽ thu được 
                   A. Toàn lông dài.                                             B. Toàn lông ngắn
                  C. 1 lông ngắn : 1 lông dài.                               D. 3 lông ngắn : 1 lông dài.
13. Ở lúa tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Nếu đời F1 có tỉ lệ kiểu hình  50% thân cao : 50% thân thấp thì kiểu gen của 2 cơ thể đem lai ở P sẽ là
              A. . P: Aa x Aa.    B. P: AA x aa.               C. P: Aa x aa.                        D. P: AA x Aa
14. Đặc điểm của của giống thuần chủng là:
       A. Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm.               B. Có khả năng sinh sản mạnh .
       C. Dễ gieo trồng.         D .Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó.
15. Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:                                              .           A.  Cặp tính trạng tương phản.                        B. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản.
             C. Hai cặp tính trạng tương phản.                  D. Cặp gen tương phản.
PHẦN 2
1.    
1.    Hình vẽ dưới đây mô tả diễn biến của NST ở kì nào của quá trình nguyên phân?
A. Kì giữa
B. Kì cuối
C. Kì sau 
 D. Kì đầu


2. Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:
– A – U – X – G – U – X – A – G –
Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là
           A.  – A – T – X – G – T – X – A – G –                     B. – T – A – G – X – A – G – T – X –                   
           C.  – U – A – G – X – A – G – U – X –                  D.  – U – T – G – X – T – G – U – X – 
3. Về cấu tạo, phân tử ARN khác phân tử AND ở đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
             A. Chỉ có 1 mạch đơn và gồm 4 loại nucleotit là A, U, G, X.
            B. Được cấu tạo bởi các nguyên tố: C, H, O, N và P.
            C. Có 2 mạch đơn và gồm 4 loại nucleotit là A, T, G, X.
            D. Số lượng các đơn phân nhiều hơn.
4. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là
            A. sự kết hợp ngẫu nhiên theo nguyên tắc: một giao tử đực với 1 giao tử cái.
            B. sự kết hợp tế bào chất của một giao tử đực với một giao tử cái.
           C. sự kết hợp các giao tử để tạo thành hợp tử có bộ nhân đơn bội.
           D. sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội của  1 giao tử đực với 1 giao tử cái.
5.  Kết quả của quá trình nguyên phân là: Từ 1 tế bào mẹ có bộ NST 2n sẽ tạo ra
.            A. 2 tế bào con, có bộ NST đơn bội (n).            B. 2 tế bào con, có bộ NST lưỡng bội (2n)
          C. 4 tế bào con, có bộ NST lưỡng bội (2n)               D. 4 tế bào con, có bộ NST đơn bội (n)
6. Ở ruồi giấm, bộ NST lưỡng bội trong nhân tế bào là 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân, số NST trong tế bào đó là
             A. 8 NST đơn               B. 16 NST kép.            C. 16 NST đơn            D. 8 NST kép.
7 . Sự duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình nào?
               A. Nguyên phân, giảm phân.                            B.  Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh. 
              C. Giảm phân, thụ tinh.               D . Nguyên phân, thụ tinh.
8. Điểm khác biệt trong quá trình hình thành giao tử đực so với quá trình hình thành giao tử cái là gì?        A. Tạo 4 giao tử có kích thước bằng nhau.              B. Giao tử mang bộ NST đơn bội n.
             C. Tạo 1 giao tử lớn và 3 thể cực thứ 2.                D. Một lần nhân đôi NST và 2 lần phân chia.
9. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: 
 - A – G – X - T – A – X – G – T –
Đoạn mạch đơn bổ sung với nó có trình tự như thế nào?
             A. – T – X – G – A – T – G – X – A -         B. – A – X – G – A – A – G – X – A –
             C. – U – X – T – A – U – G – X – A -        D. – U – X – G – A – U – G – X – A -    
10 . Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN là vì
           A. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.
           B. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X. 
           C. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.
           D. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X.
11. Ở lúa nước 2n = 24. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể là 
              A. 12.            B. 24.                         C.48.                      D. 96.
12. Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
          .        A. Kì sau     B. Kì đầu.                C. Vào kì trung gian.              . D. Kì giữa
13. Nhiễm sắc thể ở người có 2n = 46. Một tế bào người đang ở kì sau của giảm phân II có
                A. 23 nhiễm sắc thể đơn.               B. 46 nhiễm sắc thể đơn.        
               C. 92 nhiễm sắc thể đơn.                 D. 92 crômatit.
14. Ở người, có mấy loại trứng và tinh trùng được tạo ra qua giảm phân?
           A. 1 loại trứng 22A + X và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A +Y. 
           B. 1 loại trứng 22A + X và 1 loại tinh trùng 22A + X.
           C. 2 loại trứng 22A + X và 22A +Y và 1 loại tinh trùng và 22A + X. 
           D. 2 loại trứng 22A + X và 22A +Y và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A +Y.

PHẦN 3
1. Lúa nước có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thể tam bội ở lúa có số lượng nhiễm sắc thể là 
             A.24                   B. 23                  C. 36                D. 72
2. Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Quan sát tế bào sinh dưỡng của một cây cải củ, người ta đếm được 19 NST, đây là thể
            A. tứ bội                B. một nhiễm                 C. tam bội                     D. ba nhiễm
3. Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1? 
A. Người bệnh Đao          B. Người bệnh Tơcnơ          C. Người bạch tạng    D. Người ung thư máu
4. Loại đột biến gen làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử Protein do gen đột biến đó tổng hợp là
        A. mất 1 cặp nucleotit                                      B . thay thế 1 cặp nucleotit.
         C. thêm 1 cặp nucleotit                                   R D. mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit.
5. Một đoạn gen bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng  một cặp G – X, số liên kết hiđro của đoạn gen này sẽ
A. tăng  thêm ba            B. giảm đi một               C. tăng thêm một                D. giảm đi ba
6. Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n -1? 
A. Người ung thư máu B. Người bệnh Đao     C. Người bạch tạng    D. Người bệnh Tơcnơ           
7.  Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?
        .  A . 2n + 2                     B . 2n – 1.                        C . 2n + 1.                    D . 2n – 2
8. Ở sinh vật , đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào ?
       A. Ở thể đồng hợp và khi gặp điều kiện môi trường thích hợp.
       B. Cấu trúc của gen bị biến đổi gây ảnh hưởng đến kiểu gen. 
       C. Khi gặp điều kiện môi trường thuận lợi. 
       D. Khi quá trình tổng hợp Protein  bị rối loạn
9. Ở cây lai có bộ NST 2n(Aa) khi tứ bội hóa thì bộ NST 4 n sẽ là 
         .    A. AAAa        B. AAAA.        . C. Aaaa         D.aaaA.
10. Xét một đoạn gen bình thường và một đoạn gen đột biến phát sinh từ đoạn gen bình thường sau đây:
A   T   G   X   T   X                                                     A   T    G   A   T    X
đột biến                                                                                                       

T   A   X   T   A   G                                                      T  A    X   G   A    G                                                
Đoạn gen bình thường                                                   Đoạn gen đột biến 
Trong đoạn gen trên, đột biến xảy ra liên quan đến bao nhiêu cặp nuclêôtit?
              A. 3 cặp    .            B. 2 cặp              C. 1 cặp                D. 4 cặp
11. Dạng đột biến dưới đây  được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là
A. đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.
B. lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột.
C. lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt. 
D. lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.
12,. Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:
.         A. Lặp đoạn giữa trên NST số 23.                B . Mất đoạn đầu trên NST số 21
C. Đảo đoạn trên NST giới tính X.                       D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23.
13. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống
                                     
               A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể                           B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
               C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.                                D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
14. Cơ thể 3n được tạo thành do dạng biến dị đột biến:
A. đa bội thể.                B. dị bội thể.                  C. gen.                   D. cấu trúc nhiễm sắc thể
15. Ở người nếu mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ mắc bệnh: 
.         A. Hồng cầu hình lưỡi liềm       .B . Ung thư máu.             C. Hội chứng Tớc Nơ.            D. Đao.
PHẦN 4
1. Người ta đã tạo ra giống lúa giàu vitamin A góp phần cải thiện tình  trạng thiếu vitamin A của hơn 100 triệu trẻ em trên thế giới bằng phương pháp
            A.  lai khác dòng.                                            B. kĩ thuật di truyền                    
C. tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.                     D. vi nhân giống.
2. Ngày nay trong trồng trọt người ta đã sản xuất được giống khoai tây sạch bệnh đóng vai trò then chốt và cung ứng một nguồn rất lớn, nhanh, giá thành rẻ mà phương pháp truyền thống không thể đáp ứng được, phương pháp đó là
A. vi nhân giống .           B. kĩ thuật di truyền.            C. lai khác dòng.            D. lai khác thứ.
3. Để nhân giống vô tính ở cây trồng, người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ bộ phận nào của cây?         A. Bộ phận thân.        B. Bộ phận rễ.             C.. Đỉnh sinh trưởng            D. Cành lá.
4. Nhà ông B có một đàn gà ri gồm 1 trống và 5 mái. Cứ sau vài tháng ông lại cho gà ấp, nuôi lớn và giữ lại một vài con mái để làm giống. Phép lai này có tên là 
        .               A. lai khác dòng.          B. lai khác thứ.            C. giao phối cận huyết           D. lai kinh tế.    
5. Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?
        A. Giao phối ngẫu nhiên                B. Lai phân tích.        C. Giao phối cận huyết.   D. Lai kinh tế                             
6. Trong chăn nuôi, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì con lai kinh tế là
          A. thể dị hợp nên ở đời sau có hiện tượng phân li xuất hiện cặp gen đồng hợp lặn gây hại.  
          B. thể dị hợp nên làm tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con làm xuất hiện kiểu hình xấu.
          C. thể đồng hợp lặn nên tất cả các cá thể ở đời sau mang cặp gen đồng hợp lặn gây hại.
         D. thể đồng hợp trội nên ở đời con chỉ biểu hiện kiểu hình xấu. 
7. Người ta tạo được giống lúa trong gạo có hàm lượng sắt tăng gấp 3 lần, khắc phục tính trạng thiếu sắt và thiếu máu ở người bằng phương pháp 
A. lai khác dòng           B. kĩ thuật di truyền.          C. lai khác thứ.       D. chọn dòng tế bào xoma biến dị.
8. Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?
      A. Lai phân tích           B. Giao phối cận huyết.          C..  Lai kinh tế.             D. Giao phối ngẫu nhiên
9. Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?
     A. Hoocmon sinh trưởng.          B. Chất kháng thể.                    C. Vitamin.                        D. Enzim.
10. Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào? 
           A.. Công nghệ sinh học xử lí môi trường                      B. Công nghệ chuyển gen.
         C. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi.                     D.. Công nghệ tế bào
11. Trong chăn nuôi, người ta giữ lại con đực tốt làm giống cho đàn của nó là đúng hay sai, tại sao?  
              A. Đúng, vì con giống đã được chọn lọc
              B. Sai, vì trong đàn có ít con nên không chọn được con giống tốt. 
             C. Sai, vì đây là giao phối gần có thể gây thoái hóa giống. .     
        D. Đúng, vì tạo được dòng thuần chủng nhằm giữ được vốn gen tốt.
12.  Chị Hà 33 tuổi, chị mới có một con trai 2 tuổi, vì muốn tập trung cho con lớn nên chị dự định 5 năm nữa mới sinh con thứ hai. Em sẽ khuyên chị nên sinh sớm hơn vì
            A. phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ mắc bệnh, tật di truyền.
             B. khi con lớn bố mẹ đã già không đủ sức lực đầu tư cho con phát triển tốt.
             C. chăm sóc con nhỏ ở người đứng tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu đựng.
             D. phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì 100%  con sinh ra mắc bệnh, tật di truyền.
13. Nhà em có một cây bưởi trồng đã lâu rồi, nó cho quả rất to, ngọt và đẹp mắt. Mẹ muốn có nhiều cây bưởi như thế trong vườn, em sẽ khuyên mẹ
              A. nhân giống vô tính bằng cách chiết cành.                B.. lấy hạt của cây đó gieo lấy cây giống
              C. nhân giống vô tính bằng cách giâm cành.
              D. cho cây bưởi đó lai với một cây bưởi chua, quả nhỏ khác để tạo ưu thế lai.
14. Trong phương pháp vi nhân giống, người ta bổ sung chất nào vào môi trường dinh dưỡng đặc dùng  để nuôi cấy mô sẹo?
        A. Enzim                  B. Chất kháng thể.               C. Vitamin.                 D.. Hoocmon sinh trưởng.
15. Trong ứng dụng kĩ thuật gen, sản phẩm nào sau đây được tạo ra nhờ ứng dụng lĩnh vực “tạo ra các chủng vi sinh vật mới”?
             A. Hoocmôn insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.       B. Tạo giống lúa giàu vitamin A.
          C. Sữa bò có mùi sữa người và dễ tiêu hóa, dùng để nuôi trẻ trong vòng 6 tháng tuổi.
          D. Cá trạch có trọng lượng cao.
PHẦN 5
     1. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật là
            A. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự phân bố của chúng.       
           B. tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể. 
          C. sự phát triển và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
          D. các đặc trưng về kinh tế - xã hội và thành phần nhóm tuổi
2. Nguyên nhân của sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật là do
            A. con người có tư duy và có khả năng làm chủ thiên nhiên. 
            B. con người có kinh tế và có tầm vóc to lớn            C. con người có số lượng lớn và có kinh tế.
           D. con người có ngôn ngữ và trình độ văn hóa cao. 
3. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này kìm hãm số lượng cá thể của quần thể khác được gọi là hiện tượng
            A. hỗ trợ giữa các loài sinh vật.                   B. khống chế sinh học. 
           C. cạnh tranh giữa các loài sinh vật.              D. hội sinh giữa các loài 
4. Các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khu vực có mối quan hệ 
                  .A. cộng sinh và hội sinh.                       B. hỗ trợ và đối địch.    
                  C . hỗ trợ và cạnh tranh                         D. cộng sinh và cạnh tranh.
5. Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
   A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.     B. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.
  C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.     D. biến động về mật độ cá thể trong quần xã.
6. Sinh vật tiêu thụ bao gồm
       A. vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ               B.  động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
       C. động vật ăn thịt và thực vật .                     D. vi khuẩn và động vật ăn thịt. 
7. Hệ sinh thái bao gồm các thành phần 
        A. thành phần không sống và sinh vật.               B. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
        C. sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.           D. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
8. Giới hạn sinh thái là 
            A. khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.
           B. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. 
           C. khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
           D.  giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
9. Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi
          A. trước giao phối và sau giao phối.                                  B. trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản.
          C. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành.          D. trẻ, trưởng thành và già.
10. Môi trường sống của vi sinh vật là
        A. đất, nước, không khí và cơ thể động, thực vật.                   B. đất, nước và không khí.
       C. đất, không khí và cơ thể động vật.                                       D. không khí, nước và cơ thể thực vật
11. Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?
              A. . Nhóm sinh vật ở nước                        B. Nhóm sinh vật biến nhiệt.
              C.. Nhóm sinh vật hằng nhiệt.                   D. Nhóm sinh vật ở cạn 
12. Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây sẽ
         A. mọc cong về phía có nguồn sáng.                           B. vẫn mọc thẳng.
          C. luôn quay về phía mặt trời.                                   D. rũ xuống.  
13. Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?
             A. Gà, cá rô phi, cá chép, chó sói                      B. Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.
              C. Cá heo, cá chép, ếch, cá sấu.             D. Cá voi, thỏ, ếch, dơi.    
14. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là
           A. cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.
           B. cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới.
           C. hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.
           D. hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng.
15. Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là gì?
           A. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.
           B. Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể.
           C. Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể. 
           D. Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.


 
HỒNG BÀNG- HP

1. Trong thí nghiệm của Menđen, khi lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng t­ương phản thì kiểu hình thu được ở F1 và F2 sẽ như thế nào?
    A. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 9:3:3:1.
     B. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ , F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3:3:1: 1.
    C. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ , F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
    D. F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ , F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn.
2. Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả đỏ, a quy định tính trạng quả vàng, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục (Các gen này phân li độc lập nhau) . Kiểu gen của cây cà chua quả đỏ, dạng bầu dục thuần chủng là
            A. Aabb                   B. AAbb                                    C. AaBb               D. AABb                                                    
3. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Menđen (về màu sắc hạt và hình dạng hạt), ở F2 thu được loại kiểu hình  nào có tỉ lệ thấp nhất?
         A. Hạt xanh, vỏ nhăn         B. Hạt xanh, vỏ trơn.        C. Hạt vàng, vỏ trơn.     D. Hạt vàng, vỏ nhăn.
4. Biến dị là hiện tượng
          A. bố mẹ, tổ tiên truyền đạt cho con cháu những tính trạng có sẵn.
          B. các thế hệ con có sức sống giảm dần, sinh trưởng phát triển chậm.
          C. kiểu hình của một cơ thể bị biến đổi do ảnh hưởng của môi trường.
          D. con cái sinh ra khác bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết
5 Tính trạng là
           A. các đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể
            B. giống có đặc tính di truyền đồng nhất, thế hệ sau giống thế hệ trước.
            C. tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của một cơ thể.
           D. hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một loại tính trạng.
6. Biến dị tổ hợp là
            A. những kiểu hình ở thế hệ F1                        B. những kiểu hình giống P. 
            C. những kiểu hình khác P.                              D. những kiểu hình ở thế hệ F2.
7. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì?
        A. Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính       B. Phương pháp phân tích các thế hệ lai..
         C. Dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được.     D.Theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng.
8.  Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được 
A. toàn quả đỏ.                           B. tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
C. toàn quả vàng.                         D. tỉ lệ 3quả đỏ : 1 quả vàng
9 . Ở phép lai hai cặp tính trạng về màu hạt và vỏ hạt của Menden, kết quả ở F2 có tỉ lệ thấp nhất thuộc về kiểu hình                   A . hạt vàng, vỏ nhăn                       B. hạt vàng, vỏ trơn.
                                                  C. . hat xanh, vỏ nhăn.                     D. hạt xanh, vỏ trơn
10. Theo Menđen, nhân tố di truyền quy định
        A tính trạng nào đó đang được nghiên cứu.                   B . các đặc điểm về sinh lí của một cơ thể.
        C. các đặc điểm về hình thái, cấu tạo của một cơ thể.           D.  các tính trạng của sinh vật
11. Các tổ hợp nào sau đây đều biểu hiện kiểu hình trội?
               A. AA và Aa.               B. AA và aa.                   C. Aa và aa.            . AA, Aa, aa.
12 Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho chó lông ngắn thuần chủng  lai với lông dài thì ở F1 sẽ thu được 
                   A. Toàn lông dài.                                             B. Toàn lông ngắn
                  C. 1 lông ngắn : 1 lông dài.                               D. 3 lông ngắn : 1 lông dài.
13. Ở lúa tính trạng thân cao (A) là trội hoàn toàn so với tính trạng thân thấp (a). Nếu đời F1 có tỉ lệ kiểu hình  50% thân cao : 50% thân thấp thì kiểu gen của 2 cơ thể đem lai ở P sẽ là
              A. . P: Aa x Aa.    B. P: AA x aa.               C. P: Aa x aa.                        D. P: AA x Aa
14. Đặc điểm của của giống thuần chủng là:
       A. Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm.               B. Có khả năng sinh sản mạnh .
       C. Dễ gieo trồng.         D .Các đặc tính di truyền đồng nhất và cho các thế hệ sau giống với nó.
15. Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:                                              .           A.  Cặp tính trạng tương phản.                        B. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản.
             C. Hai cặp tính trạng tương phản.                  D. Cặp gen tương phản.
PHẦN 2
2.    
1.    Hình vẽ dưới đây mô tả diễn biến của NST ở kì nào của quá trình nguyên phân?
A. Kì giữa
B. Kì cuối
C. Kì sau 
 D. Kì đầu


2. Cho trình tự các nucleotit trên một đoạn mạch ARN như sau:
– A – U – X – G – U – X – A – G –
Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch khuôn của gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là
           A.  – A – T – X – G – T – X – A – G –                     B. – T – A – G – X – A – G – T – X –                   
           C.  – U – A – G – X – A – G – U – X –                  D.  – U – T – G – X – T – G – U – X – 
3. Về cấu tạo, phân tử ARN khác phân tử AND ở đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
             A. Chỉ có 1 mạch đơn và gồm 4 loại nucleotit là A, U, G, X.
            B. Được cấu tạo bởi các nguyên tố: C, H, O, N và P.
            C. Có 2 mạch đơn và gồm 4 loại nucleotit là A, T, G, X.
            D. Số lượng các đơn phân nhiều hơn.
4. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là
            A. sự kết hợp ngẫu nhiên theo nguyên tắc: một giao tử đực với 1 giao tử cái.
            B. sự kết hợp tế bào chất của một giao tử đực với một giao tử cái.
           C. sự kết hợp các giao tử để tạo thành hợp tử có bộ nhân đơn bội.
           D. sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội của  1 giao tử đực với 1 giao tử cái.
5.  Kết quả của quá trình nguyên phân là: Từ 1 tế bào mẹ có bộ NST 2n sẽ tạo ra
.            A. 2 tế bào con, có bộ NST đơn bội (n).            B. 2 tế bào con, có bộ NST lưỡng bội (2n)
          C. 4 tế bào con, có bộ NST lưỡng bội (2n)               D. 4 tế bào con, có bộ NST đơn bội (n)
6. Ở ruồi giấm, bộ NST lưỡng bội trong nhân tế bào là 2n = 8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của quá trình nguyên phân, số NST trong tế bào đó là
             A. 8 NST đơn               B. 16 NST kép.            C. 16 NST đơn            D. 8 NST kép.
7 . Sự duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể là nhờ những quá trình nào?
               A. Nguyên phân, giảm phân.                            B.  Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh. 
              C. Giảm phân, thụ tinh.               D . Nguyên phân, thụ tinh.
8. Điểm khác biệt trong quá trình hình thành giao tử đực so với quá trình hình thành giao tử cái là gì?        A. Tạo 4 giao tử có kích thước bằng nhau.              B. Giao tử mang bộ NST đơn bội n.
             C. Tạo 1 giao tử lớn và 3 thể cực thứ 2.                D. Một lần nhân đôi NST và 2 lần phân chia.
9. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: 
 - A – G – X - T – A – X – G – T –
Đoạn mạch đơn bổ sung với nó có trình tự như thế nào?
             A. – T – X – G – A – T – G – X – A -         B. – A – X – G – A – A – G – X – A –
             C. – U – X – T – A – U – G – X – A -        D. – U – X – G – A – U – G – X – A -    
10 . Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN là vì
           A. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.
           B. ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X. 
           C. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G, X.
           D. ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G, X.
11. Ở lúa nước 2n = 24. Một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể là 
              A. 12.            B. 24.                         C.48.                      D. 96.
12. Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
          .        A. Kì sau     B. Kì đầu.                C. Vào kì trung gian.              . D. Kì giữa
13. Nhiễm sắc thể ở người có 2n = 46. Một tế bào người đang ở kì sau của giảm phân II có
                A. 23 nhiễm sắc thể đơn.               B. 46 nhiễm sắc thể đơn.        
               C. 92 nhiễm sắc thể đơn.                 D. 92 crômatit.
14. Ở người, có mấy loại trứng và tinh trùng được tạo ra qua giảm phân?
           A. 1 loại trứng 22A + X và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A +Y. 
           B. 1 loại trứng 22A + X và 1 loại tinh trùng 22A + X.
           C. 2 loại trứng 22A + X và 22A +Y và 1 loại tinh trùng và 22A + X. 
           D. 2 loại trứng 22A + X và 22A +Y và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A +Y.

PHẦN 3
1. Lúa nước có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Thể tam bội ở lúa có số lượng nhiễm sắc thể là 
             A.24                   B. 23                  C. 36                D. 72
2. Cải củ có bộ NST bình thường 2n =18. Quan sát tế bào sinh dưỡng của một cây cải củ, người ta đếm được 19 NST, đây là thể
            A. tứ bội                B. một nhiễm                 C. tam bội                     D. ba nhiễm
3. Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1? 
A. Người bệnh Đao          B. Người bệnh Tơcnơ          C. Người bạch tạng    D. Người ung thư máu
4. Loại đột biến gen làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử Protein do gen đột biến đó tổng hợp là
        A. mất 1 cặp nucleotit                                      B . thay thế 1 cặp nucleotit.
         C. thêm 1 cặp nucleotit                                   R D. mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit.
5. Một đoạn gen bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng  một cặp G – X, số liên kết hiđro của đoạn gen này sẽ
A. tăng  thêm ba            B. giảm đi một               C. tăng thêm một                D. giảm đi ba
6. Thể đột biến nào sau đây là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n -1? 
A. Người ung thư máu B. Người bệnh Đao     C. Người bạch tạng    D. Người bệnh Tơcnơ           
7.  Bộ NST của người bị bệnh Đao thuộc dạng nào dưới đây ?
        .  A . 2n + 2                     B . 2n – 1.                        C . 2n + 1.                    D . 2n – 2
8. Ở sinh vật , đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ra kiểu hình trong trường hợp nào ?
       A. Ở thể đồng hợp và khi gặp điều kiện môi trường thích hợp.
       B. Cấu trúc của gen bị biến đổi gây ảnh hưởng đến kiểu gen. 
       C. Khi gặp điều kiện môi trường thuận lợi. 
       D. Khi quá trình tổng hợp Protein  bị rối loạn
9. Ở cây lai có bộ NST 2n(Aa) khi tứ bội hóa thì bộ NST 4 n sẽ là 
         .    A. AAAa        B. AAAA.        . C. Aaaa         D.aaaA.
10. Xét một đoạn gen bình thường và một đoạn gen đột biến phát sinh từ đoạn gen bình thường sau đây:
A   T   G   X   T   X                                                     A   T    G   A   T    X
đột biến                                                                                                       

T   A   X   T   A   G                                                      T  A    X   G   A    G                                                
Đoạn gen bình thường                                                   Đoạn gen đột biến 
Trong đoạn gen trên, đột biến xảy ra liên quan đến bao nhiêu cặp nuclêôtit?
              A. 3 cặp    .            B. 2 cặp              C. 1 cặp                D. 4 cặp
11. Dạng đột biến dưới đây  được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là
A. đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.
B. lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột.
C. lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt. 
D. lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan.
12,. Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:
.         A. Lặp đoạn giữa trên NST số 23.                B . Mất đoạn đầu trên NST số 21
C. Đảo đoạn trên NST giới tính X.                       D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23.
13. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trình tự các gen trên đó, ít ảnh hưởng đến sức sống
                                     
               A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể                           B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.
               C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.                                D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
14. Cơ thể 3n được tạo thành do dạng biến dị đột biến:
A. đa bội thể.                B. dị bội thể.                  C. gen.                   D. cấu trúc nhiễm sắc thể
15. Ở người nếu mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ mắc bệnh: 
.         A. Hồng cầu hình lưỡi liềm       .B . Ung thư máu.             C. Hội chứng Tớc Nơ.            D. Đao.
PHẦN 4
1. Người ta đã tạo ra giống lúa giàu vitamin A góp phần cải thiện tình  trạng thiếu vitamin A của hơn 100 triệu trẻ em trên thế giới bằng phương pháp
            A.  lai khác dòng.                                            B. kĩ thuật di truyền                    
C. tự thụ phấn qua nhiều thế hệ.                     D. vi nhân giống.
2. Ngày nay trong trồng trọt người ta đã sản xuất được giống khoai tây sạch bệnh đóng vai trò then chốt và cung ứng một nguồn rất lớn, nhanh, giá thành rẻ mà phương pháp truyền thống không thể đáp ứng được, phương pháp đó là
A. vi nhân giống .           B. kĩ thuật di truyền.            C. lai khác dòng.            D. lai khác thứ.
3. Để nhân giống vô tính ở cây trồng, người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ bộ phận nào của cây?         A. Bộ phận thân.        B. Bộ phận rễ.             C.. Đỉnh sinh trưởng            D. Cành lá.
4. Nhà ông B có một đàn gà ri gồm 1 trống và 5 mái. Cứ sau vài tháng ông lại cho gà ấp, nuôi lớn và giữ lại một vài con mái để làm giống. Phép lai này có tên là 
        .               A. lai khác dòng.          B. lai khác thứ.            C. giao phối cận huyết           D. lai kinh tế.    
5. Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?
        A. Giao phối ngẫu nhiên                B. Lai phân tích.        C. Giao phối cận huyết.   D. Lai kinh tế                             
6. Trong chăn nuôi, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì con lai kinh tế là
          A. thể dị hợp nên ở đời sau có hiện tượng phân li xuất hiện cặp gen đồng hợp lặn gây hại.  
          B. thể dị hợp nên làm tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con làm xuất hiện kiểu hình xấu.
          C. thể đồng hợp lặn nên tất cả các cá thể ở đời sau mang cặp gen đồng hợp lặn gây hại.
         D. thể đồng hợp trội nên ở đời con chỉ biểu hiện kiểu hình xấu. 
7. Người ta tạo được giống lúa trong gạo có hàm lượng sắt tăng gấp 3 lần, khắc phục tính trạng thiếu sắt và thiếu máu ở người bằng phương pháp 
A. lai khác dòng           B. kĩ thuật di truyền.          C. lai khác thứ.       D. chọn dòng tế bào xoma biến dị.
8. Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?
      A. Lai phân tích           B. Giao phối cận huyết.          C..  Lai kinh tế.             D. Giao phối ngẫu nhiên
9. Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?
     A. Hoocmon sinh trưởng.          B. Chất kháng thể.                    C. Vitamin.                        D. Enzim.
10. Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào? 
           A.. Công nghệ sinh học xử lí môi trường                      B. Công nghệ chuyển gen.
         C. Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi.                     D.. Công nghệ tế bào
11. Trong chăn nuôi, người ta giữ lại con đực tốt làm giống cho đàn của nó là đúng hay sai, tại sao?  
              A. Đúng, vì con giống đã được chọn lọc
              B. Sai, vì trong đàn có ít con nên không chọn được con giống tốt. 
             C. Sai, vì đây là giao phối gần có thể gây thoái hóa giống. .     
        D. Đúng, vì tạo được dòng thuần chủng nhằm giữ được vốn gen tốt.
12.  Chị Hà 33 tuổi, chị mới có một con trai 2 tuổi, vì muốn tập trung cho con lớn nên chị dự định 5 năm nữa mới sinh con thứ hai. Em sẽ khuyên chị nên sinh sớm hơn vì
            A. phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ mắc bệnh, tật di truyền.
             B. khi con lớn bố mẹ đã già không đủ sức lực đầu tư cho con phát triển tốt.
             C. chăm sóc con nhỏ ở người đứng tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu đựng.
             D. phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì 100%  con sinh ra mắc bệnh, tật di truyền.
13. Nhà em có một cây bưởi trồng đã lâu rồi, nó cho quả rất to, ngọt và đẹp mắt. Mẹ muốn có nhiều cây bưởi như thế trong vườn, em sẽ khuyên mẹ
              A. nhân giống vô tính bằng cách chiết cành.                B.. lấy hạt của cây đó gieo lấy cây giống
              C. nhân giống vô tính bằng cách giâm cành.
              D. cho cây bưởi đó lai với một cây bưởi chua, quả nhỏ khác để tạo ưu thế lai.
14. Trong phương pháp vi nhân giống, người ta bổ sung chất nào vào môi trường dinh dưỡng đặc dùng  để nuôi cấy mô sẹo?
        A. Enzim                  B. Chất kháng thể.               C. Vitamin.                 D.. Hoocmon sinh trưởng.
15. Trong ứng dụng kĩ thuật gen, sản phẩm nào sau đây được tạo ra nhờ ứng dụng lĩnh vực “tạo ra các chủng vi sinh vật mới”?
             A. Hoocmôn insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.       B. Tạo giống lúa giàu vitamin A.
          C. Sữa bò có mùi sữa người và dễ tiêu hóa, dùng để nuôi trẻ trong vòng 6 tháng tuổi.
          D. Cá trạch có trọng lượng cao.
PHẦN 5
     1. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật là
            A. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự phân bố của chúng.       
           B. tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể. 
          C. sự phát triển và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
          D. các đặc trưng về kinh tế - xã hội và thành phần nhóm tuổi
2. Nguyên nhân của sự khác nhau giữa quần thể người với các quần thể sinh vật là do
            A. con người có tư duy và có khả năng làm chủ thiên nhiên. 
            B. con người có kinh tế và có tầm vóc to lớn            C. con người có số lượng lớn và có kinh tế.
           D. con người có ngôn ngữ và trình độ văn hóa cao. 
3. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này kìm hãm số lượng cá thể của quần thể khác được gọi là hiện tượng
            A. hỗ trợ giữa các loài sinh vật.                   B. khống chế sinh học. 
           C. cạnh tranh giữa các loài sinh vật.              D. hội sinh giữa các loài 
4. Các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khu vực có mối quan hệ 
                  .A. cộng sinh và hội sinh.                       B. hỗ trợ và đối địch.    
                  C . hỗ trợ và cạnh tranh                         D. cộng sinh và cạnh tranh.
5. Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
   A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.     B. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.
  C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.     D. biến động về mật độ cá thể trong quần xã.
6. Sinh vật tiêu thụ bao gồm
       A. vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ               B.  động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
       C. động vật ăn thịt và thực vật .                     D. vi khuẩn và động vật ăn thịt. 
7. Hệ sinh thái bao gồm các thành phần 
        A. thành phần không sống và sinh vật.               B. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
        C. sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.           D. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
8. Giới hạn sinh thái là 
            A. khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.
           B. giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. 
           C. khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
           D.  giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
9. Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi
          A. trước giao phối và sau giao phối.                                  B. trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản.
          C. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành.          D. trẻ, trưởng thành và già.
10. Môi trường sống của vi sinh vật là
        A. đất, nước, không khí và cơ thể động, thực vật.                   B. đất, nước và không khí.
       C. đất, không khí và cơ thể động vật.                                       D. không khí, nước và cơ thể thực vật
11. Nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường?
              A. . Nhóm sinh vật ở nước                        B. Nhóm sinh vật biến nhiệt.
              C.. Nhóm sinh vật hằng nhiệt.                   D. Nhóm sinh vật ở cạn 
12. Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây sẽ
         A. mọc cong về phía có nguồn sáng.                           B. vẫn mọc thẳng.
          C. luôn quay về phía mặt trời.                                   D. rũ xuống.  
13. Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?
             A. Gà, cá rô phi, cá chép, chó sói                      B. Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.
              C. Cá heo, cá chép, ếch, cá sấu.             D. Cá voi, thỏ, ếch, dơi.    
14. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là
           A. cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.
           B. cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới.
           C. hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.
           D. hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng.
15. Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là gì?
           A. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.
           B. Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể.
           C. Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể. 
           D. Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.


 

 


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn tổ chức thi thử vào lớp 10 khi nào?

Top